Bài tập ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Các Dạng Bài Tập Luyện Từ Và Câu Lớp 2 Nâng Cao, Ôn Tập Luyện Từ Và Câu Nâng Cao Lớp 2

Ai thế nào ?

Ai(cái gì, con gì, cây gì)

thế nào?(có chứa từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái)

Mẹ em

Cái ghế này Con chó nhà em Những cây cau Bầu trời Mặt trời

rất dịu dàng êm ả. rất cao. rất khôn. xanh tốt. trong xanh. tỏa ánh nắng rực rỡ tỏa nắng.

Bài 1: Cho các câu sau, hãy phân loại xem chúng thuộc kiểu câu nào: (đánh dấu x)

Trong mỗi câu, hãy gạch chéo / giữa bộ phận Ai và bộ phận còn lại.Ai là gì?Ai làm gì?Ai thế nào?
1) Em và các bạn / chơi kéo co. x 
2) Bồ các là bác chim ri.   
3) Bố mẹ dẫn em sang nhà ngoại chơi.   
4) Giọng hát của cô trong trẻo.   
5) Đó là cái khăn bố tặng em hôm sinh nhật.   
6) Cái mỏ gà con như một quả ớt vàng cong cong.   
7) Người bạn em thân nhất là Phương Anh.   
8) Hoa hồng đỏ thắm như nhung.   
9) Cô giáo đang giảng bài.   
10) Thống và Nhất là đôi bạn thân.   
11) Cún con chạy nhảy trong vườn.   
12) Mái tóc của mẹ dài và mượt.   

Bài 2. Đặt 3 câu theo các mẫu câu đã học:

– Nói về bố em:

Ai là gì? 
Ai làm gì? 
Ai thế nào? 

– Nói về một con vật

Ai là gì? 
Ai làm gì? 
Ai thế nào? 

Bài 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

Các em nhớ đọc thật kỹ, tìm những từ chỉ sự vật, hoạt động giải trí hoặc đặc thù để xác lập đúng loại câu, sau đó mới đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm .

1. Em là học sinh lớp 2/7. (=> câu Ai là gì?, Em là bộ phận Ai)

Mẫu: Ai là học sinh lớp 2/7?

2. Thầy Vinh là hiệu trưởng trường em.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

3. Xe máy là phương tiện đi lại chính ở Việt Nam.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

4. Các bạn ấy là những học sinh giỏi của lớp em.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

5. Chúng em trồng cây ngoài vườn trường.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .Xem thêm : Suy Nghĩ Của Em Về Thân Phận Người Phụ Nữ Trong Xã Hội Phong Kiến

6. Mấy con chim hót líu lo trên cành.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

7. Con ngựa phi nhanh về phía trước.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

8. Thầy giáo hướng dẫn các bạn làm bài.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

9. Bố của em rất nghiêm khắc.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

10. Đôi mắt bạn ấy sáng ngời.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

11. Chú mèo lim dim đôi mắt.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

12. Bộ lông của chú mèo vàng óng và mượt mà.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….

Ôn tập về từ trái nghĩa

Bài tập: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ ngữ sau và điền vào ô bên phải

1đẹp  thưởng 
2dài  thắng 
3cao  còn 
4béo(mập)  dễ 
5to  lạ 
6tròn  vui vẻ 
7cong  cuối cùng 
8lên  kết thúc 
9trong  xuất hiện 
10trái  yên tĩnh 
11trước  thông minh 
12trên  đoàn kết 
13sáng  siêng năng 
14ngày  chậm chạp 
15trời  bình tĩnh 
16nóng  an toàn 
17hẹp  đẹp đẽ 
18mềm  lạc quan 
19khô  gan dạ 
20đói  chăm chỉ 
21vơi  khéo léo 
22vui  hiền lành 
23yêu  bẩn thỉu 
24khen  gọn gàng 
25nhiều  yêu thương 
26nhanh  dễ dãi 
27già  thức 
28rách  dày 
29nổi   
30người lớn  chua 
31đực  mặn 
32trai  đẹp 
33sống  tốt 
34non  ngoan 
35trẻ  hiền 
36chín  đen 
37xanh  xanh 
38gốc  khỏe 
39đã  xa 
40tắt  mưa 
41khổng lồ  dịu dàng 

Bài tập 2: Điền từ trái nghĩa với từ gạch chân:

1. Dầm mưa dãi … … … … … 2. Lá lành đùm lá … … … … … 3. Nói … … … … … quên sau 4. Lên rừng … … … … … biển 5. Khôn nhà … … … … … chợ 6. Kẻ … … … người đi. 7. Hẹp nhà … … … … bụng. 8. Việc nhỏ nghĩa … … … … 9. Tuổi … … … … chí lớn. 10. Gương vỡ lại … … … … 11. Xấu người … … … … nết. 12. Trước … … … … … sau quen 13. Trên kính … … … … … nhường 14. … … … … … ấm ngoài êm 15. Chân cứng đá … … … … … 16. … … … … … thác xuống ghềnh 17. Làng trên xóm … … … … … 18. Đêm tháng năm chưa nằm đã … … … … … … … … tháng mười chưa cười đã tối. 19. Gần mực thì đen, gần đèn thì … … … … 20. Áo rách nát khéo vá hơn … … … … … vụng may.

Ôn tập về dấu câu

Dấu chấm .Đặt cuối câu kể. Sau dấu chấm phải viết hoa.
Dấu phẩy ,Ngăn cách các từ ngữ trong câu, sau dấu phẩy không viết hoa.
Dấu chấm hỏi ?Đặt cuối câu hỏi. Sau dấu chấm hỏi phải viết hoa.
Dấu chấm than ! Đặt cuối câu bày tỏ sự ngạc nhiên, xúc động. Sau dấu chấm than phải viết hoa.

9. Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

a ) Em bước vào lớp vừa kinh ngạc vừa thấy quen thân. b ) Tường vôi trắng cánh cửa xanh bàn và ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa.

10. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi)

a ). – Bố ơi*Sao con hỏi ngốc như vậyDạ có đấy ạb ) Gió thổi nhẹc ) Sáng sớm, mẹ dắt xe ra chợ bán hoa

Bài tập tổng hợp

1. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu “Ai thế nào?”

A. Báo Hoa muốn qua sông. B. Hà Mã kiếm ăn bên sông. C. Hà Mã là con vật mưu trí.

2. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ phẩm chất của con người

A. Sách, ghế, kính.

B. Lẫm chẫm, dạy, múa.

C. Cao lớn, mưu trí, siêng năng. D. Giỏi, mưu trí, nhanh trí.

3. Trong câu “Em buộc cho búp bê hai bím tóc.” Từ chỉ hoạt động là:

A. em B. búp bê C. buộc D. hai bím tóc

4. Câu “Đôi mắt búp bê đen láy.” được cấu tạo theo mẫu câu nào?

A. Ai là gì ? B. Ai thế nào ? C. Ai làm gì ?

5. Từ nào nói về đặc điểm tính tình của một người?

A. tốt B. hiền C. ngoan D. Tất cả đều đúng

6. Câu “Em Nụ môi đỏ hồng, trông yêu lắm” được cấu tạo theo mẫu câu nào?

A. Ai là gì ? B. Ai thế nào ? C. Ai làm gì ?

7. Trong câu Bây giờ, Hoa đã là chị rồi.”, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Ai”?

A. Bây giờ B. đã C. Hoa D. là chị rồi

8. Câu “Mái tóc của ông em bạc trắng” thuộc mẫu câu nào?

A. Ai là gì ? B. Ai thế nào ? C. Ai làm gì ?

9. Câu “Chó tranh ngậm ngọc.” thuộc kiểu câu nào?

A. Ai thế nào ? B. Ai là gì ? C. Ai làm gì ?

10. Gạch dưới từ chỉ đặc điểm của người và vật trong câu sau:

Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát.

11. Thêm hình ảnh so sánh vào mỗi từ dưới đây:

đen như than trắng như ………… nhanh như …………

đỏ như … … … … xanh như … … … … chậm như … … … …

12. Em hãy đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong câu sau:

Hoa đưa võng ru em ngủ .Xem thêm : Bệnh Viện Chỉnh Hình Và Phục Hồi Chức Năng Tphcm, Bệnh Viện Chỉnh Hình Và Phục Hồi Chức Năng Tp Hcm … … … … … … … … … … … … … … … ….

13. Trong câu “Hai anh em đem hạt đào gieo bên mộ bà.” có từ chỉ hoạt động là:

A. đem B. gieo C. đem, gieo D. Không có từ nào

14. Câu “Những con muỗm to xù, mốc thếch” thuộc kiểu câu nào?

A. Ai làm gì ? B. Ai là gì ? C. Ai thế nào ?

15. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

nhanh – … … … … thưởng – … … … … yên lặng – … … … …

16. “Mái tóc của ông em …” Không thể điền từ nào vào chỗ trống?

A. Bạc trắng B. Đen láy C. Hoa râm D. Đen nhánh

17. Từ nào hợp lý khi điền vào câu sau: “ Em bé có đôi bàn tay …”

A. to khỏe B. trắng hồng C. khỏe mạnh D. Cả 3 từ

18. Từ ngữ nào không hợp lý khi điền vào câu sau: “ Chị em có nụ cười …”

A. tươi tắn B. rạng rỡ C. duyên dáng D. Không có từ nào

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button