Bài tập ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Các Dạng Bài Toán Lớp 1 Trong Đề Thi Cuối Học Kì 2

Các Dạng Bài Toán Lớp 1 Trong Đề Thi Cuối Học Kì 2 môn Toán lớp 1 biên soạn gồm có 6 dạng bài toán hay gặp nhất kèm đáp án trong đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán. Tài liệu này giúp các em học viên lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức và kỹ năng đã học vào việc giải bài tập toán .

A. Các dạng toán điển hình trong đề thi học kì 2

1. Dạng 1 : Thực hiện phép tính

Ở dạng Toán này, các em học viên sẽ được ôn tập các cách cộng, trừ các số có hai chữ số ; hoặc các phép tính cộng, trừ có đơn vị chức năng đo là xăng-ti-mét .Bài 1 : Đặt rồi tính :

a, 32 + 7b, 58 – 4c, 77 – 3d, 14 + 5

Bài 2: Tính:

a, 45 + 34b, 56 – 20c, 18 + 71d, 74 – 3
e, 3 + 63f, 99 – 48g, 54 + 45h, 65 – 23

Bài 3 : Tính :

a, 30cm + 4cmb, 18cm – 8cmc, 25cm + 14cm
d, 48cm + 21cme, 74cm – 4cmf, 53cm + 3cm

2. Dạng 2 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

Ở dạng Toán này, các em học viên sẽ được ôn tập cách so sánh các số có hai chữ số, so sánh các số có hai chữ số kèm đơn vị chức năng đo hoặc các bài toán tương quan đến điền dấu ” + ” hoặc ” – ” để phép tính đạt được hiệu quả đúng .Bài 4 : Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm :

a, 25 + 0 … 45 – 12b, 12 + 23 … 89 – 34
c, 19 – 4 … 25d, 30 + 40 … 60 + 10
e, 40 + 15 … 58f, 42 + 5 … 58 – 8
g, 75 … 23 + 34h, 20 + 35 … 56

Bài 5 : Điền dấu +, – thích hợp vào chỗ chấm :

a, 63 … 35 = 98b, 31 … 46 = 77
c, 87 … 24 = 63d, 79 … 27 = 52
e, 16 … 33 = 49f, 50 … 20 = 30

Bài 6 : Điền dấu <, >, = thích hợp vào chố chấm :

a, 27cm – 21cm … 8cmb, 41cm + 8cm … 45cm
c, 34cm + 52cm … 52cm + 34cmd, 13cm + 43cm … 42cm + 13cm

3. Dạng 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Ở dạng Toán này, các em học viên sẽ được ôn tập về khái niệm ” số liền trước “, ” số liền sau “, tách các số có hai chữ số, hoặc tìm số điền vào chỗ chấm thích hợp trong một dãy có quy tắc nào đó .Bài 7 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a, Số liền sau của 23 là số …b, Số liền sau của 84 là số …
c, Số liền trước của 79 là số …d, Số liền trước của 99 là số …
e, Số 72 gồm … chục và … đơn vịf, Số 63 gồm … chục và … đơn vị

Bài 8 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm :a, 60, …, …, …, 64b, 23, …, …, …, 27c, 54, …, …, …, 58

4. Dạng 4 : Sắp xếp các số theo thứ tự

Ở dạng Toán này, các em học viên sẽ được ôn tập về so sánh các số có hai chữ số, qua đó sắp xếp từ trái qua phải các số thứ thứ tự từ bé đến lớn hoặc theo thứ tự từ lớn đến bé .Bài 9 : Viết các số dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé :

a, 62, 81, 38, 73b, 75, 58, 92, 87

Bài 10 : Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn :

a, 47, 39, 41, 29b, 96, 24, 87, 78

5. Dạng 5 : Bài toán có lời văn

Dạng Bài toán có lời văn này là một dạng toán nâng cao, các em học viên sẽ suy luận dựa trên đề bài và sử dụng thích hợp các phép tính cộng và trừ các số có hai chữ số để giải bài toán .Bài 11 : Lớp em có 24 học viên nữa, 23 học viên nam. Hỏi lớp em có toàn bộ bao nhiêu học viên ?Bài 12 : Một sợi dây dài 25 cm. Hà cắt đi 5 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng – ti – mét ?Bài 13 : Một shop có 95 quyển vở, shop đã bán 40 quyển vở. Hỏi shop còn lại bao nhiêu quyển vở ?Bài 14 : Bố của An hơn An 30 tuổi. Biết rằng năm nay bố của An 38 tuổi. Hỏi An bao nhiêu tuổi ?Bài 15 : Lớp 1A có 36 bạn học viên trong đó có 12 bạn học viên nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học viên nam ?

6. Dạng 6 : Bài toán đếm hình

Ở dạng Toán này, các em học viên sẽ ôn tập được cách đếm các đoạn thẳng, các hình tam giác, hình vuông vắn, hình chữ nhật, các hình tam giác ghép, hình vuông vắn ghép, ….Bài 16 : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

a,Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 1b,Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 2c,Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 3

Bài 17 : Cho hình vẽ dưới đây :

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 4

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :a, Hình vẽ trên có … hình tam giácb, Hình vẽ trên có … hình vuông vắnc, Hình vẽ trên có … hình tròn trụBài 18 : Cho hình vẽ dưới đây :

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 5

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :Hình vẽ trên có … hình tam giác, … hình vuông vắnBài 19 : Cho hình vẽ dưới đây :

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 6

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :Hình vẽ trên có … hình tam giác, … hình tròn trụ, … hình vuông vắnBài 20 : Cho hình vẽ dưới đây :

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 7

Hình vẽ trên có … hình chữ nhật, … hình tam giác

B. Đề thi thử học kì 2 lớp 1

Bài 1 : Tính :

a, 33 + 16b, 42 + 17c, 68 – 5d, 23 + 15

Bài 2 : Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm :

a, 35 + 3 … 37b, 54 + 4 … 45 + 3
c, 24cm + 5cm … 29cmd, 37cm – 3cm … 32cm + 3cm

Bài 3 : Có 37 hình tròn trụ trên mặt giấy. Lan đã tô màu 24 hình tròn trụ. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu hình tròn trụ chưa tô màu ?Bài 4 : Viết các số 24, 75, 59, 15, 95 theo thứ tự từ bé đến lớnBài 5 : Cho hình vẽ dưới đây :

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 1 ảnh số 8

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình chữ nhật ? Bao nhiêu hình tam giác ?Đáp án và Lời giảiBài 1 :

a, 33 + 16 = 49b, 42 + 17 = 59
c, 68 – 5 = 63d, 23 + 15 = 38

Bài 2 :

a, 35 + 3 > 37b, 54 + 4 > 45 + 3
c, 24cm + 5cm = 29cmd, 37cm – 3cm < 32cm + 3cm

Bài 3 :Số hình tròn trụ còn lại Lan chưa tô màu là :37 – 24 = 13 ( hình tròn trụ )Đáp số : 13 hình tròn trụBài 4 : 15, 24, 59, 75, 95Bài 5 : Hình vẽ trên có 1 hình chữ nhật, 9 hình tam giác

I. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2019 – 2020

1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Bài 1. Đọc số hoặc viết số theo mẫua. Ba mươi hai : 32Năm mươi : … … … … …Mười tám : … … … ..b. 26 : Hai mươi sáu52 : … … … … … … … … ..44 : … …. … … … … … … …Bài 2 : Đặt tính rồi tính5 + 24 76 + 13 78 – 47 59 – 6Bài 3 : Tính22 + 6 – 7 = … ..47 – 3 – 2 = … ..Bài 4. Điền số ?23 + … .. = 2865 – …. = 60Bài 5 : Điền dấu : >, <, =50 + 6 … .. 50 – 645 … 54Bài 6 : Viết theo mẫu :a. Số 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị chức năngb. Số 70 gồm … chục và …. đơn vị chức năngc. Số 65 gồm ........ chục và …. đơn vị chức năngBài 7 :11 + 11 =15 + 22 =25 + 23 =Bài 8 : Nam có 10 cái kẹo, Nam cho bạn 4 cái kẹo. Hỏi Nam còn mấy cái kẹo ?....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 9 : Hồng gấp được 6 ngôi sao 5 cánh, Hoa gấp được 13 ngôi sao 5 cánh. Hỏi cả hai bạn gấp được toàn bộ bao nhiêu ngôi sao 5 cánh ?....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 10. Hình bên có … … …. hình tam giác

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

2. Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Bài 1 : a ) Năm mươi : 50 Mười tám : 18b ) 52 : Năm mươi hai 44 : Bốn mươi bốnBài 2 : Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa5 + 24 = 2976 + 13 = 8978 – 47 = 3159 – 6 = 53Bài 3 : Tính :22 + 6 – 7 = 2147 – 3 – 2 = 42Bài 4 .23 + 5 = 2865 – 5 = 60Bài 5 :50 + 6 > 50 – 645 < 54Bài 6 : b ) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị chức năngc ) Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị chức năngBài 7 : Tự tínhBài 8 : Số cái kẹo Nam còn lại là :10 - 4 = 6 ( cái kẹo )Đáp số : 6 cái kẹoBài 9 : Số ngôi sao 5 cánh cả hai bạn gấp được là :6 + 13 = 19 ( ngôi sao 5 cánh )Đáp số : 19 ngôi sao 5 cánhBài 10 : Hình bên có 6 tam giác .

II. Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 – Đề 1

PHÒNG GD&ĐT … … … … .TRƯỜNG TH … … … … .BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂMNĂM HỌC ……..Môn : Toán ( Thời gian làm bài : 40 phút )

Họ và tên : ………………………….. …Lớp : .. 1

ĐiểmNhận xét của giáo viên

Câu 1 ( 1 đ – M 1 – TN ) : Khoanh tròn vào vần âm trước câu vấn đáp đúng :a / Số “ Sáu mươi ba “ viết là :A. 306B. 36C. 63b / Số liền trước của 75 là :A. 86B. 76C. 74Câu 2 ( 1 đ – M 1 – TN ) : Khoanh tròn vào vần âm trước câu vấn đáp đúng :a / Số 85 đọc là :A. Tám mươi lămB. Tám mươi nămC. Tám lămb / Số lớn nhất trong các số 93, 39, 38, 83 là :A. 93B. 83C. 38Câu 3 ( 1 đ – M 2 – TN ) : Khoanh tròn vào vần âm trước câu vấn đáp đúng :a / Một tuần lễ có mấy ngày ?A. 5 ngàyB. 6 ngàyC. 7 ngàyb / Hôm nay là thứ ba thì trong ngày hôm qua là thứ ?A. Thứ haiB. Thứ tưC. Thứ nămCâu 4 ( 1 đ ) : Hình bên có :

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm học 2018 - 2019 - Đề 3

a / ( 0,5 đ – M 1 – TN ) : ……….. hình vuông vắn .b / ( 0,5 đ – M 2 – TN : ……….. hình tam giác .Câu 5 ( 1 đ – M 2 – TL ) : Đặt tính rồi tính :35 + 4389 – 652 + 3460 – 20Câu 6 ( 1 đ – M 3 – TN ) : Số ?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm học 2018 - 2019 - Đề 3

Câu 7 ( 1 đ – M 2 – TL ) : Tính :a / 55 + 13 – 14 =b / 90 – 30 + 20 =Câu 8 ( 1 đ – M 3 – TN ) : Điền dấu >, <, = ?a / 24 + 35 .... 53 – 40b / 39 – 21 .... 68 – 42Câu 9 ( 1 đ – M 3 - TL ) :Lan có 35 cái kẹo, Lan đã ăn 11 cái kẹo. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái kẹo ?Tóm tắtLan có : .............. cái kẹoĐã ăn : .............. cái kẹoCòn lại : ............... cái kẹo ?Bài giải :...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 10 ( 1 đ – M 3 - TN ) :a / Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là : ..........b / Số bé nhất có ba chữ số là : .............Đáp án - Đề 1

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 6Câu 8Câu 10
ababababababab
CCAACA2537 ; 2743 ; 64><99100
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

Câu 5 : ( 1 đ ) – HS đặt tính và tính đúng mỗi bài : 0,25 đ .Câu 7 : ( 1 đ ) – HS tính đúng mỗi bài : 0,5 đ .Câu 9 : ( 1 đ )- HS ghi lời giải đúng : 0,25 đ- Phép tính đúng : 0,5 đ- Đáp số đúng : 0,25 đ .Bài giảiSố kẹo Lan còn lại là : 35 – 11 = 24 ( cái )Đáp số : 24 cái kẹo .

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 – Đề 2

I. Trắc nghiệm ( 3 điểm )Khoanh vào đáp án đúng :1. Số liền trước và liền sau của số 17 là :a, 15 và 16b, 15 và 18c, 16 và 18d, 15 và 172. Số gồm 8 chục và 2 đơn vị chức năng là :a, 28b, 92c, 82d, 803. Phép cộng 14 + 5 có hiệu quả bằng :a, 18b, 19c, 28d, 39II. Tự luận ( 7 điểm )Bài 1 : Đặt tính rồi tính : ( 4 điểm )a, 38 + 7 b, 54 – 8 c, 72 – 3 d, 28 + 6Bài 2 : Nối phép tính với tác dụng đúng : ( 2 điểm )

AB
17 – 968
34 + 735
77 – 98
29 + 641

Bài 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi câu : ( 2 điểm )a, 39 + 23 = 52 ……..b, 43 – 5 = 48 ……..c, 12 + 23 = 45 ……..d, 26 – 9 = 15 ……..

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 – Đề 3

Bài 1 : ( 2 đ ) Đặt tính rồi tính :32 + 42 94 – 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3… … … … … …. … … … … … … … .. … … … … … … .. … … … … … … ..… … … … … …. … … … … … … … .. … … … … … … .. … … … … … … ..… … … … … …. … … … … … … … .. … … … … … … .. … … … … … … ..Bài 2 : ( 2 đ ) Viết số thích hợp vào ô trống :

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

Bài 3 ( 4 đ ) :a, Khoanh tròn vào số bé nhất : 81 75 90 51b, Khoanh tròn vào số lớn nhất : 62 70 68 59c, Đúng ghi ( Đ ), sai ghi ( S )

  • Số liền sau của 23 là 24 □
  • Số liền sau của 84 là 83 □
  • Số liền sau của 79 là 70 □
  • Số liền sau của 98 là 99 □
  • Số liền sau của 99 là 100 □

Bài 4 ( 2 đ ) : An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?Bài 5 ( 1 đ ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Đề cương ôn tập toán lớp 1

4. Đề thi học kì 2 lớp 1 – Đề 4

1 .a ) Viết các số Năm mươi : … … … … …. ; Ba mươi mốt : … … … … …b ) Đọc số : 78 : … … … … … … …. ; 99 : … … … … … … … … …c ) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89d ) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …2. a ) Đặt tính rồi tính :6 + 5237 – 2566 + 2289 – 7b ) Tính :35 + 40 – 75 = … … … … .. ;94 – 14 + 4 = … … … … …80 cm + 10 cm = … … … … .. ;35 m – 20 cm = … … … … …3. Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo, trong đó có 15 cây bưởi. Hỏi trong vườn có mấy cây táo ?Bài giải :………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….4. Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt. Hỏi nhà Lan nuôi tổng thể bao nhiêu con gà và vịt ?Bài giải :………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. Đề thi học kì 2 lớp 1 – Đề 5

1. Tính31 + 14 = … … … .. 36 – 21 = … … … … 87 + 12 = … … … …14 + 31 = … … … .. 36 – 15 = … … … … 87 – 12 = … … … …62 + 3 = … … … .. 55 – 2 = … … … … 90 + 8 = … … … …62 + 30 = … … … .. 55 – 20 = … … … … 90 – 80 = … … … …2. Viết số :50 + …. = 5049 – … = 4049 – …. = 9…. + …. = 4075 = …. + … ..60 – … .. > 403. Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống :

Đề thi học kì 2 lớp 1 - Đề 5

a ) Nếu ngày hôm nay là thứ tư thì :- Ngày trong ngày hôm qua là thứ … … … .. – Ngày mai là thứ … … … ….- Ngày hôm kia là thứ … … … …. – Ngày kia là thứ … … … …..b ) Thứ năm, ngày ……………, tháng ………….Thứ ………….., ngày 11, tháng …………..4. Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày. Hỏi Lan đã ở quê tổng thể mấy ngày ?Bài giải………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….5. Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm ………………………………………………………………………………………………..

6. Đề thi học kì 2 lớp 1 – Đề 6

1. Đặt tính rồi tính :56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 232. Tính :40 + 20 – 40 = … … … … … ; 38 – 8 + 7 = … … … … … .55 – 10 + 4 = … … … … … ; 25 + 12 + 2 = … … … … … .25 cm + 14 cm = … … …. ; 56 cm – 6 cm + 7 cm = … … … .48 cm + 21 cm = … … …. ; 74 cm – 4 cm + 3 cm = … … … .3. Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ ?Giải :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………4. Một shop có 95 quyển vở, shop đã bán 40 quyển vở. Hỏi shop còn lại bao nhiêu quyển vở ?Giải :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………5. Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ?Giải :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………6. Mẹ mua 20 quả trứng, sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa. Hỏi mẹ mua tổng thể bao nhiêu quả trứng ?Bài giải :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bộ đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1

  • I. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020
    • 1. Ma trận nội dung Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020
    • 2. Ma trận câu hỏi Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020
    • 3. Đề bài: Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020
    • 4. Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020
  • II. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019
    • 1. Ma trận câu hỏi Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019
    • 2. Đề bài: Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019
    • 3. Đáp án: Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019
  • III. Đề ôn tập học kì 2 lớp 1 môn Toán
    • 1. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 1
    • 2. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 2
    • 3. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 3
    • 4. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 4

I. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020

1. Ma trận nội dung Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020

Mạch kiến thức, kỹ năngSố câu/Số điểmMức 1 ( 3 )Mức 2 ( 4 )Mức 3 ( 2 )Mức 4 ( 1 )Tổng
SỐ HỌC :- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 100.- Cộng trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.Số câu3317
Số điểm3317
ĐẠI LƯỢNG :-Đo, vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước.Số câu11
Số điểm11
HÌNH HỌCSố câu11
Số điểm11
GIẢI TOÁN :- Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính .Số câu11
Số điểm11

2. Ma trận câu hỏi Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020

CHỦ ĐỀSố câuMức 1( 3 TN )Mức 2( 3 TN, 1TL )Mức 3( 2 TL )Mức 4( 1 TL )Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
SỐ HỌCSố câu33161
Câu số1,2,3.4,5,67
ĐẠI LƯỢNGSố câu11
Câu số10
HÌNH HỌCSố câu11
Câu số8
GIẢI TOÁNSố câu11
Câu số9

3. Đề bài: Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020

TRƯỜNG TIỂU HỌC … .Lớp … … … … … … … … … … … … … ..Họ và tên : … … … … … … … … … … …ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ IINăm học : 2019 – 2020Môn : ToánThời gian : 40 phút
ĐiểmLời nhận xét

Câu 1. Khoanh vào vần âm trước tác dụng đúng :a. Trong các số 47, 41, 59, 43, số bé nhất là :A. 47B. 41C. 59D. 43b. Trong các số 60, 70, 40, 50, số tròn chục lớn nhất là :A. 60B. 70C. 40D. 50Câu 2. Cho dãy số sau :

30405070

Số tiếp theo cần điền vào ô trống là :A. 40B. 50C. 60D. 70Câu 3. Số liền sau số 34 là số :A. 35B. 34C. 33D. 40Câu 4. Số Ba mươi lăm viết là :A. 305B. 315C. 35D. 39Câu 5. Kết quả phép tính 45 + 4 – 9 là :A. 40B. 47C. 45D. 45Câu 6. Kết quả phép tính 58 – 8 + 0 là :

A. 50

B. 58C. 60D. 48Câu 7. Tính :15 + 14 =20 + 23 =33 + 12 =Câu 8. Hình bên có :

Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán

a. …. Hình tam giác .b. …. Hình vuông .Câu 9. Lớp 1A có 33 học viên, lớp 1B có 23 học viên. Hỏi cả hai lớp có tổng thể bao nhiêu học viên ?… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …Câu 10. Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng AO dài 5 cm. Hỏi đoạn thẳng OB dài mấy cm ?Trả lời : Đoạn thẳng OB dài … … .. cm… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

4. Đáp án Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 – 2020

Câu 1 .a. ( 0,5 điểm ) Bb. ( 0,5 điểm ) BCâu 2. ( 1 điểm ) CCâu 3. ( 1 điểm ) A .Câu 4. ( 1 điểm ) CCâu 5. ( 1 điểm ) ACâu 6. ( 1 điểm ) ACâu 7. ( 1 điểm ). Tính :15 + 14 = 2920 + 23 = 4333 + 12 = 45Câu 8. ( 1 điểm ). Hình bên có :a. 0 hình tam giác .b. 5 hình vuông vắn .Câu 9. ( 1 điểm )Bài giảiCả hai lớp có toàn bộ là :33 + 23 = 56 ( học viên )Đáp số : 56 học viênCâu 10. ( 1 điểm ) Đoạn thẳng OB dài 3 cm

II. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019

1. Ma trận câu hỏi Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019

Chủ đềMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTL
Số họcSố câu222219
Câu số1,23,56,78,910
Điểm222219
Yếu tốhình họcSố câu11
Câu số4
Điểm11
TổngSố câu2322110
Điểm2322110

2. Đề bài: Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019

Khoanh tròn vào vần âm trước câu vấn đáp đúng :Câu 1 : ( 1 điểm ) ( Mức 1 )a / Số tròn chục bé nhất là :A. 80B. 90C. 60D. 10b / Số 90 đứng liền sau số nào ?A. 89B. 98C. 91D. 92Câu 2 : ( 1 điểm ) Kết quả đúng của phép tính : 39 cm + 50 cm = … .. ? ( Mức 1 )A. 79 cmB. 89 cmC. 90 cmD. 69 cmCâu 3 : ( 1 điểm ) Trong mỗi tuần lễ em đi học các ngày : ( Mức 2 )A. Thứ bảy, chủ nhậtB. Thứ hai, thứ ba, thứ tưC. Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ nămD. Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáuCâu 4 : ( 1 điểm ) Có …. điểm ở trong hình tròn trụ ( Mức 2 )

Đề bài: Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm học 2018 - 2019

A. 2B. 3C. 4D. 5Câu 5 : ( 1 điểm ) Số thích hợp điền vào ô trống là : 20 + 65 = … + 20 ( Mức 2 )A. 15B. 25C. 35D. 65Câu 6 : ( 1 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : ( Mức 3 )a ) 66 – 33 = 51b ) 47 – 2 = 45c ) 44 – 22 = 22d ) 8 + 11 = 18Câu 7 : ( 1 điểm ) Nối phép tính với tác dụng đúng : ( Mức 3 )

Đề bài: Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm học 2018 - 2019

Câu 8 : ( 1 điểm ) Đặt tính rồi tính ( Mức 3 )a ) 68 – 23b ) 65 + 13c ) 8 + 11d ) 79 – 19Câu 9 : ( 1 điểm ) Giải bài toán ( Mức 3 )Cây bưởi nhà Nam có 65 quả, bố đã hái xuống 34 quả để bán. Hỏi trên cây bưởi nhà Nam còn bao nhiêu quả ?Bài giải… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …Câu 10 : ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( Mức 4 )a / 98 – … = 45b / 35 + … = 99

3. Đáp án: Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2018 – 2019

+ Từ câu 1 đến câu 5 mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu12345
Ýa) Db) ABDBD

Câu 6 : ( 1 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :a ) Sb ) Đc ) Đd ) SCâu 7 : ( 1 điểm ) Nối đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Câu 8 : ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Câu 9 : ( 1 điểm )Bài giảiSố quả trên cây bưởi nhà Nam còn là : ( 0,5 điểm )65 – 34 = 31 ( quả ) ( 0,25 điểm )Đáp số : 31 quả ( 0,25 điểm )Câu 10 : ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( Mức 4 )a / 98 – 53 = 45b / 35 + 64 = 99

III. Đề ôn tập học kì 2 lớp 1 môn Toán

1. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 1

A. Hãy khoanh tròn vào vần âm đặt trước hiệu quả đúng :1. Số liền sau của số 79 là :A. 78B. 80C. 70D. 812. Số lớn nhất có hai chữ số là :A. 9B. 90C. 99D. 103. Số 55 đọc là :A. Năm mươi lămB. Năm lămC. Năm mươi năm .4. Kết quả của phép tính : 14 + 3 – 7 là :A. 17B. 18C. 24D. 105. Số ” Tám mươi ba ” viết là :A. 38B. 8 và 3C. 83D. 3 và 8 .6. Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng :A. 19B. 10C. 99D. 297. Dấu điền vào chỗ chấm của 47 ……. 40 + 7 là :A. >B. Bộ đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1

Trong hình vẽ bên có :a ) ……….. hình vuông vắn .b ) ……….. hình tam giác .Bài 4 : Lan có sợi dây dài 72 cm, Lan cắt đi 30 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét ?Bài 5 : Trên sân có 35 con gà và 2 chục con vịt. Hỏi trên sân có toàn bộ bao nhiêu con gà và vịt ?Bài 6 : +, – ?52 ….. 13 = 6555 ….. 23 = 32

2. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 2

A. Hãy khoanh tròn vào vần âm đặt trước hiệu quả đúng :1. Số liền sau của số 79 là :A. 78B. 80C. 70D. 812. Số lớn nhất có hai chữ số là :A. 9B. 90C. 99D. 103. Số 55 đọc là :A. Năm mươi lămB. Năm lămC. Năm mươi năm .4. Kết quả của phép tính : 14 + 3 – 7 là :A. 17B. 18C. 24D. 105. Số ” Tám mươi ba ” viết là :A. 38B. 8 và 3C. 83D. 3 và 8 .6. Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng :A. 19B. 10C. 99D. 297. Dấu điền vào chỗ chấm của 47 ……. 40 + 7 là :A. >B. Bộ đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1

Trong hình vẽ bên có :a ) ……….. hình vuông vắn .b ) ……….. hình tam giác .Bài 4 : Vườn nhà bà có 46 cây vải và nhãn, trong đó có 24 cây vải. Hỏi vườn nhà bà có bao nhiêu cây nhãn ?Bài 5 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Bộ đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1

Bài 6 : Số ?55 + ….. < 57 66 - ..... < 2Bài 7 : Số con dê trong sở thú là 1 số ít lớn nhất có hai chữ số giống nhau. Số dê đó là :................ con .Bài 8 : Cho 3 số : 22, 57, 35. Hãy viết 4 phép tính thích hợp từ 3 số đã cho .

3. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 3

A. Hãy khoanh tròn vào vần âm đặt trước hiệu quả đúng :1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị chức năng ?A. 9 chục và 8 đơn vị chức năngB. 8 chục và 9 đơn vị chức năngC. 8 và 92. 34 cm + 5 cm = ?A. 93 cmB. 39C. 84D. 39 cm3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tổng thể bao nhiêu con vịt ?A. 22 conB. 26 conC. 28 conD. 19 con4. Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào ?A. 10B. 9C. 11D. 205. Số “ Bốn mươi tư ” viết là :A. 40B. 404C. 04D. 44 .6. 56 – 42 + 3 = ?A. 23B. 17C. 14D. 107. 20 cm + 60 cm – 50 cm =A. 30B. 80 cmC. 30 cmD. 40 cm8. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm : 35 – 4 … … .. 11 + 20 .A. >B. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán số 3

Trong hình vẽ bên có :a ) … … … .. hình vuông vắn .b ) … … … .. hình tam giác .Bài 4 : Một shop có 85 chiếc xe đạp điện, shop đã bán được 3 chục chiếc. Hỏi shop còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp điện ?Bài 5 :a, Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng ?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán số 3

b, Nêu đề toán tương thích với phép tính trên .

4. Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán số 4

A. Hãy khoanh tròn vào vần âm đặt trước hiệu quả đúng :1. Số liền sau của số 53 là :A. 54B. 52C. 50D. 552. Số bé nhất có hai chữ số là :A. 9B. 90C. 99D. 103. Số 65 đọc là :A. Sáu mươi lămB. Sáu lămC. Sáu mươi năm .4. Kết quả của phép tính : 26 + 3 – 7 là :A. 27B. 28C. 24D. 225. Số “ Chín mươi sáu ” viết là :A. 96B. 9 và 6C. 69D. 6 và 9 .6. Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng :A. 19B. 10C. 99D. 297. Dấu điền vào chỗ chấm của 47 … …. 42 + 7 là :A. >B. Bộ đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1

Trong hình vẽ bên có :a ) … … … .. hình vuông vắn .b ) … … … .. hình tam giác .Bài 4 : Lan có sợi dây dài 75 cm, Lan cắt đi 41 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét ?Bải giải :… … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … ………………………………………… … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … ………………………………………… … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … ………………………………………Bài 5 : Trên sân có 35 con gà và hai chục con vịt. Hỏi trên sân có toàn bộ bao nhiêu con gà và vịt ?… … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … ………………………………………… … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … .. … … … ………………………………………

………..………..………..………..………..………..………………………………………………

Bài 6 : Điền dấu +, – ?

7013=83
3221=11

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button