Vật lý ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp và luyện thi đại học Con lắc Lò Xo – Tài liệu text

Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp và luyện thi đại học Con lắc Lò Xo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (362.29 KB, 3 trang )

Nguyễn Quang Đông. ĐH Thái Nguyên Mobile: 0982302042. Home: 0280646625

1
Câu hỏi ôn thi TN THPT và LTĐH

con lắc lò xo

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là Không đúng với
con lắc lò xo ngang?
a. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
b. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng biến đổi
đều.
c. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
d. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m và
lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì:
a.
k
m
T

2=
b.
m
k
T

2=

c.
g
l
T

2=
d.
k
m
T

=

Câu 3: con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi tăng
khối lợng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động
của vật:
a. Tăng lên 4 lần b. Giảm đi 4 lần
c. Tăng lên 2 lần d. Giảm đi 2 lần.
Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k
= 64 N/m. Lấy

2
= 10. Tần số góc của dao động
là:
a. 640 rad/s b. 64
10
rad/s c.8

rad/sd. 64

rad/s
Câu 5: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k = 64
N/m. Lấy

2
= 10. Tần số của dao động là 2 Hz.
Khối lợng của vật nặng là:
a. 40 g b. 400g c. 800g d. 1,6 kg.
Câu 6: Vật có khối lợng m = 200g gắn vào một
lò xo. Con lắc này dao động với tần số f = 10Hz.
Lấy

2
= 10. Độ cứng của lò xo là:
a. 800N/m b. 80 N/cm c. 0,05 N/m d. 15,9 N/m
Câu 7: Một lò xo giãn thêm 2,5 cm khi treo vật
nặng vào theo phơng thẳng đứng. Lấy g =

2
=
10 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc bằng:
a. 0,28s b. 1s c. 0,5s d. 0,316s
Câu 8: Một lò xo nếu chịu lực kéo 1N thì giãn ra
thêm 1 cm. Treo một vật nặng 1 kg vào lò xo
rồi cho nó dao động thẳng đứng. Chu kì dao động
của vật là:
a. 0,314s b. 0,628s c. 0,157s d. 0,5s
Câu 9: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều

hoà, phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc
cực đại.
b. Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc
cực đại.
c. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.
d. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.
Câu 10: Một con lắc lò xo khối lợng m = 300g,
độ cứng lò xo k = 2,7 N/m dao động điều hoà với
biên độ A = 10cm. Khi chất điểm qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của nó bằng:
a. 30 m/s b. 3 m/s c. 30 cm/s d. 3 cm/s
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với
tần số f = 10 Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
vị trí cân bằng rồi trở về vị trí ấy là:
a. 0,2s b. 0,1 s c. 0,05s d. 0,4s
Câu 12: Khi gắn một vật có khối lợng m = 4 kg
vào một lò xo có khối lợng không đáng kể, nó
dao động với chu kì T
1
= 1s. Khi gắn một vật khác
có khối lợng m
2
vào lò xo trên, nó dao động với
chu kì T
2
= 0,5s. Khối lợng m
2
bằng bao nhiêu?
a. 0,5 kg b. 2 kg c. 1 kg d. 3 kg

Câu 13: Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo, nó
dao động với chu kì T
1
= 1,2s. Khi gắn quả nặng
m
2
vào lò xo đó, nó dao động với chu kì 1,6s. Khi
gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì
dao động của chúng là:
a. T = 1,4s b.T = 2,0s c.T = 2,8s d. T = 4,0s
Câu 14: Con lắc lò xo gồm một vật nặng m = 1 kg
vag một lò xo khối lợng không đáng kể có độ
cứng k = 100 N/m thực hiện dao động điều hoà.
Khi vật có ly độ x = – 0,3m thì có vận tốc là v = 4
m/s. Tính biên độ dao động của vật?
a. 0,4 m b. 0,5 m c. 0,6 m d. 0,3 m
Câu 15: Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặng
khối lợng m = 500g, lò xo có độ cứng k = 0,5
N/cm đang dao động điều hoà. Khi vận tốc của
vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng
32
m/s
2
.

Biên độ dao động của vật là:
a. 4 cm b. 16 cm c.
320
cm d. 8 cm.
Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật
nặng có khói lợng m = 100g đang dao động điều
hoà. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là
31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s
2
.
Lấy

2
= 10. Độ cứng của lò xo là:
a. 16 N/m b. 6,25 N/m c. 160 N/m d. 625 N/m
Câu 17: Một vật có khối lợng m = 0,5 kg đợc
gắn vào một lò xo không trọng lợng có độ cứng
k = 600N/m, vật dao động với biên độ A = 0,1m.
Khi vật ở li độ x = 0,05m thì có vận tốc bằng bao
nhiêu?
a. 5 m/s b. 4 m/s c. 3 m/s d. 2 m/s
Câu 18: Một lò xo khối lợng nhỏ không đáng kể,
có độ dài tự nhiên l
0
, đợc treo thẳng đứng vào
một điểm cố định. Khi treo vật có khối lợng m
1
=
100g vào lò xo thì độ dài của nó là l
1

= 31 cm. Khi
treo thêm một vật có khối lợng m
2
= 100g vào lò
xo thì độ dài của nó là l
2
= 32 cm. Lấy g = 10
m/s
2
.
1. Điều nào sau đây nói về lò xo là sai?
a. Độ cứng k = 120 N/m b. Độ cứng k = 100 N/m
c. Chiều dài tự nhiên l
0
= 29 cm. d. A và C
2. Khi chỉ treo m
1
vào lò xo, chu kì dao động
của lò xo là:
a. T = 0,2s b. T = 0,15s c. T = 2s d. T = 1,2s

Nguyễn Quang Đông. ĐH Thái Nguyên Mobile: 0982302042. Home: 0280646625

2
Câu 19: Động năng trong dao động điều hoà:
a. Biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số tang. b.
Biến dổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

c. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
d. không biến đổi theo thời gian.
Câu 20: Một vật khối lợng 750g dao động điều
hoà với biên động 4 cm. chu kì 2s. Năng lợng
dao động của vật là:
a. 60kJ b. 60J c. 6 mJ d. 6J
Câu 21: Một vật dao động điều hoà theo phơng
trình: x = 2sin10t (cm). Ly độ x của chất điểm khi
động năng bằng 3 lần thế năng có độ lớn bằng:
a. 2 cm b. 1 cm c.
2
cm d. 0,707 cm
Câu 22: Con lắc lò xo có m = 0,4 kg, k = 160 N/m
dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng. Biết
khi vật có ly độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40
cm/s. Năng lợng dao động của vật là:
a. 0,032 b. 0,64J c. 0,064J d. 1,6J
Câu 23: Con lắc lò xo có độ cứng k = 20N/m dao
động điều hoà với biên độ 4 cm. Động năng của
vật khi ly độ x = 3 cm là:
a. 0,1 J b. 0,0014J c. 0,007J d. 0,01J
Câu 24: Một con lắc lò xo m = 1kg dao động điều
hoà theo phơng ngang. Khi vật có vận tốc v = 10
cm/s thì thế năng bằng 3 lần động năng. Năng
lợng dao động của vật là:
a. 0,03J b. 0,00125J c. 0,04J d. 0,02J
Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. ậ vị trí
cân bằng lò xo giãn 9 cm. Cho con lắc dao động,
khi vật ở ly độ 3 cm thì động năng của nó là
0,032J. g =

2
= 10 m/s
2
. Biên độ dao động của
con lắc là:
a. 4 cm b. 3 cm c. 5 cm d. 9 cm.
Câu 26 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà
theo phơng ngang. Vận tốc cực đại của vật là
96 cm/s. Biết khi x =
24
cm thì thế năng bằng
động năng. Chu kì dao động của con lắc là:
a. 0,2s b. 0,32s d. 0,45s d. 0,52s
Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m
dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật nặng cách
vị trí biên 4 cm nó có động năng là:
a. 0,024J b. 0,0016J c. 0,009J d. 0,041J
Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chiều
dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình
dao động điều hoà lần lợt bằng 34 cm và 30 cm.
Biên độ dao động của nó là:
a. 8 cm b. 4 cm c. 2 cm d. 1 cm.
Câu 29: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lợng
m = 300g đợc treo vào một lò xo có độ cứng k =
3N /m theo phơng thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng
kéo vật xuống dới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ
cho nó dao động. Chọn trục toạ độ thẳng đứng,
gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng
xuống dới, gốc thời gian là kúc thả vật.

= 10.
Phơng trình dao động của vật là:
2

a.x = 10sin(

t –
2

) (cm) b.x = 10sin(

t +
2

) (cm)
c. x = 10sin(

t –
3

) (cm) d. x = 10sin(

t +
3

) (cm)
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và
một hòn bi đợc treo thẳng đứng vào một giá cố
định. Chọn trục tọa độ Ox theo phơng thẳng
đứng, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng

hớng lên trên. Hòn bi dao động điều hoà với
biên độ A = 4 cm, chu kì T = 0,5s. Tại thời điểm t
= 0, hòn bi đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dơng.
1. Phơng trình dao động của hòn bi là:
a. x = 4sin(2

t+

) (cm) b. x = 4sin(4

t +

)(cm)
c. x = 4sin2

t (cm) d. x = 4sin4

t (cm)
2. Tính quãng đờng hòn bi đi đợc trong thời
gian 1,25s?
a. 20 cm b. 40 cm c. 25 cm d. 30 cm.
3. Hòn bi đi từ vị trí cân bằng tới vị trí có li độ 2cm
theo chiều dơng lần đầu tiên vào thời điểm nào?
a. 1/24s b. 1/12 s c. 1/6 s d. 1/3 s
Câu 31: Một vật có khối lợng m = 1 kg dao động
điều hoà với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí cân bằng
với vận tốc v
0
= 10

(cm/s). Khi t = 0 vật qua ly
độ x = 5 cm theo chiều âm quỹ đạo. Lấy
=
10. Phơng trình dao động điều hoà của vật là:
2

a. x = 10sin(

t +
6

) (cm) b. x = 10sin(

t –
6

) (cm)
c. x = 10sin(

t +
6
5

)(cm) d.x = 10sin(

t –
6
5

) (cm)
Câu 32: Một vật có khối lợng m = 400g đợc
treo vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Chiều
dài tự nhiên của lò xo: l
0
= 30 cm. Lấy g = =
10 m/s
2

2
.
1. Chiều dài của lò xo khi treo vật (thẳng
đứng) là:
a. 32 cm b. 33 cm c. 34 cm d. 35 cm
2. Kéo vật dời khỏi vị trí cân bằng xuống
dới một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban
đầu v = 15
5
(cm/s) theo phơng thẳng đứng
lên trên.
* Biên độ của dao độngt là:
a. 6 cm b. 7cm c. 14 cm d. 14m
* Chu kì dao động của vật là:
a. 0,2s b. 0,1s c. 0,3s d. 0,4s
* Vận tốc cực đại của vật trong quá trình
dao động có giá trị:
a.109,96cm/s b.1,96m/s c.106,99cm/s d.219,96 cm/s
* Viết phơng trình dao động của vật, chọn
trục toạ độ thẳng đứng, gốc 0 ở vị trí cân bằng,
chiều dơng hớng lên trên, gốc thời gian lúc vật

qua vị trí cân bằng hớng xuống dới.
a.x = 2 sin(5

t) (cm) b.x = 2sin(5

t+

) (cm)
c. x = 7sin(5

t+

) (cm) d. x = 7sin(5

t) (cm)
Nguyễn Quang Đông. ĐH Thái Nguyên Mobile: 0982302042. Home: 0280646625

3
3. Xác định lực cực đại và cực tiểu tác
dụng lên giá đỡ khi vật dao động?
a. Fmax = 11N, Fmin = 3N b. Fmax = 11N, Fmin = 0
c. Fmax = 1100N,Fmin = 300N d. Fmax = 1100N, Fmin = 0
4. Tính năng lợng dao động của vật?
a. 245J b. 24,5J c. 2,5J d.0,245J
Câu 33: Một con lắc lò xo thẳng đứng. Khi vật
nặng ở vị trí cân bằng lò xo giãn 2,5cm. Kéo vật
xuống dới cách vị trí cân bằng 2cm rồi truyền
vận tốc 40
3

cm/s theo chiều hớng xuống dới
để nó dao động điều hoà xung quanh vị trí cân
bằng. Lấy Lấy g =
= 10 m/s
2

2
.
1. Chọn trục 0x thẳng đứng, gốc 0 trùng với vị trí
cân bằng, chiều dơng hớng lên trên. Gốc thời
gian lúc truyền vận tốc cho vật.
Phơng trình dao động của vật là:
a. x = 4sin(20t –
6

) (cm) b. x = 2sin(20t –
6

) (cm)
c. x = 4sin(20

t –
6

) (cm) d.x = 4sin(20t –
6
5

) (cm)
2. Biết lực đàn hồi có giá trị cực đại là 2,6N. Tính

khối lợng m của vật?
a. 1 kg b. 100g c. 0,4kg d. 0,6 kg
Câu 34: Một con lắc lò xo đợc treo thẳng đứng
vào một điểm cố định có độ cứng k = 100 N/m.
Treo vào đầu dới một vật nhỏ có khối lợng m =
100g. Lấy
= 10. Từ vị trí cân bằng kéo vạt
theo phơng thẳng đứng xuống dới một đoạn 3
cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Chọn
trục toạ độ thẳng đứng hớng lên trên, gốc là vị trí
cân bằng, gốc thời gian là lúc thả vật. Phơng
trình dao động của vật là:
2

a.x = 3sin(10

t +
2

) (cm)b.x =3sin(10

t –
2

) (cm)
c. x = 3sin(10

t ) (cm) d. x = 6sin(10

t ) (cm)

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Độ
cứng của lò xo là k = 60 N/m, vật nặng có khối
lợng m = 150g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên
theo phơng thẳng đứng đến khi lò xo bị nén một
đoạn 2,5 cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều
hoà. Chọn trục Ox thẳng đứng hớng xuống, gốc
O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc thả vật. Viết
phơng trình dao động. Lấy g = 10 m/s
2
.
a. x = 2,5 sin(20t –
2

) (cm) b. x = 2,5 sin(20t +
2

) (cm)
c. x = 5 sin(20t –
2

) (cm) d. x = 5 sin(20t +
2

) (cm)
Câu 36: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
,
độ cứng k đợc treo thẳng đứng vào một điểm cố
định. Nếu treo vào lò xo một vật nặng có khối
lợng m

1
= 100g thì lò xo bị giãn một đoạn 5mm.
Nếu treo vào lò xo một vật nặng có khối lợng m
2

= 400g thì lò xo có chiều dài 32cm. Lấy Lấy g =
10 m/s
2
. = 10.
2

1. Độ cứng k và chiều dài tự nhiện l
0
có giá trị:
a. 100 N/m; 30cm b. 200N/m; 30cm
c. 200N/m; 31 cm d. 100N/m; 32cm
2. Treo vào lò xo một vật nặng m = 200g rồi nâng
vật lên theo phơng thẳng đứng đến vị trí mà lò
xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động
điều hoà. Chọn gốc toạ độ tại vị tria cân bằng,
chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gian
lúc thả vật.
Phơng trình dao động của vật là:
a. x = sin(10

t –
2

) (cm) b. x = sin(10

t +
2

) (cm)
c. x = 10sin(10

t –
2

) (cm) d. x = 10sin(10

t +
2

) (cm)
3. Thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí
có ly độ x = 5 mm là:
a. 1/6s b. 1/30s c. 1/60s d. 1/120s
Câu 37: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lợng
m = 100g đợc treo vào một lò xo có độ cứng k =
100N /m theo phơng thẳng đứng. Từ vị trí cân
bằng kéo vật xuống dới một đoạn 1 cm rồi
truyền cho nó vận tốc ban đầu 10

cm/s theo
phơng thẳng đứng từ trên xuống. Chọn trục toạ
độ thẳng đứng, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng,
chiều dơng hớng xuống dới, gốc thời gian là
kúc thả vật.
= 10. Phơng trình dao động của

vật là:
2

a.x =
2
sin(10

t –
4

)(cm)b.x =
2
sin(10

t+
4

) (cm)
c. x = sin(10

t –
4

) (cm) d. x = sin(10

t +
4

) (cm
)

Phần ghi đáp án: Con lắc lò xo

Câu Đáp án

Câu Đáp án
1
abcd
20
abcd
2
abcd
21
abcd
3
abcd
22
abcd
4
abcd
23
abcd
5
abcd
24
abcd
6
abcd
25
abcd
7

abcd
26
abcd
8
abcd
27
abcd
9
abcd
28
abcd
10
abcd
29
abcd
11
abcd
30
abcd
12
abcd
31
abcd
13
abcd
32
abcd
14
abcd
33

abcd
15
abcd
34
abcd
16
abcd
35
abcd
17
abcd
36
abcd
18
abcd
37
abcd
19
abcd

c. 2 = d. Câu 3 : con lắc lò xo giao động điều hoà. Khi tăngkhối lợng của vật lên 4 lần thì chu kì dao độngcủa vật : a. Tăng lên 4 lần b. Giảm đi 4 lầnc. Tăng lên 2 lần d. Giảm đi 2 lần. Câu 4 : Con lắc lò xo gồm vật m = 100 g và lò xo k = 64 N / m. Lấy = 10. Tần số góc của dao độnglà : a. 640 rad / s b. 6410 rad / s c. 8 rad / sd. 64 rad / sCâu 5 : Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k = 64N / m. Lấy = 10. Tần số của giao động là 2 Hz. Khối lợng của vật nặng là : a. 40 g b. 400 g c. 800 g d. 1,6 kg. Câu 6 : Vật có khối lợng m = 200 g gắn vào mộtlò xo. Con lắc này giao động với tần số f = 10H z. Lấy = 10. Độ cứng của lò xo là : a. 800N / m b. 80 N / cm c. 0,05 N / m d. 15,9 N / mCâu 7 : Một lò xo giãn thêm 2,5 cm khi treo vậtnặng vào theo phơng thẳng đứng. Lấy g = 10 m / s. Chu kì giao động của con lắc bằng : a. 0,28 s b. 1 s c. 0,5 s d. 0,316 sCâu 8 : Một lò xo nếu chịu lực kéo 1N thì giãn rathêm 1 cm. Treo một vật nặng 1 kg vào lò xorồi cho nó xê dịch thẳng đứng. Chu kì dao độngcủa vật là : a. 0,314 s b. 0,628 s c. 0,157 s d. 0,5 sCâu 9 : Con lắc lò xo nằm ngang giao động điềuhoà, phát biểu nào sau đây là đúng ? a. Khi vật qua vị trí cân đối, tốc độ cực lớn, gia tốccực đại. b. Khi vật qua vị trí cân đối, tốc độ bằng 0, gia tốccực đại. c. Khi vật ở vị trí biên, tốc độ bằng 0, tần suất bằng 0. d. Khi vật ở vị trí biên, tốc độ bằng 0, tần suất cực lớn. Câu 10 : Một con lắc lò xo khối lợng m = 300 g, độ cứng lò xo k = 2,7 N / m giao động điều hoà vớibiên độ A = 10 cm. Khi chất điểm qua vị trí cânbằng thì tốc độ của nó bằng : a. 30 m / s b. 3 m / s c. 30 cm / s d. 3 cm / sCâu 11 : Một con lắc lò xo giao động điều hoà vớitần số f = 10 Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từvị trí cân đối rồi trở lại vị trí ấy là : a. 0,2 s b. 0,1 s c. 0,05 s d. 0,4 sCâu 12 : Khi gắn một vật có khối lợng m = 4 kgvào một lò xo có khối lợng không đáng kể, nódao động với chu kì T = 1 s. Khi gắn một vật kháccó khối lợng mvào lò xo trên, nó xê dịch vớichu kì T = 0,5 s. Khối lợng mbằng bao nhiêu ? a. 0,5 kg b. 2 kg c. 1 kg d. 3 kgCâu 13 : Khi gắn quả nặng mvào một lò xo, nódao động với chu kì T = 1,2 s. Khi gắn quả nặngvào lò xo đó, nó giao động với chu kì 1,6 s. Khigắn đồng thời mvà mvào lò xo đó thì chu kìdao động của chúng là : a. T = 1,4 s b. T = 2,0 s c. T = 2,8 s d. T = 4,0 sCâu 14 : Con lắc lò xo gồm một vật nặng m = 1 kgvag một lò xo khối lợng không đáng kể có độcứng k = 100 N / m thực thi giao động điều hoà. Khi vật có ly độ x = – 0,3 m thì có tốc độ là v = 4 m / s. Tính biên độ giao động của vật ? a. 0,4 m b. 0,5 m c. 0,6 m d. 0,3 mCâu 15 : Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặngkhối lợng m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 0,5 N / cm đang xê dịch điều hoà. Khi tốc độ củavật là 20 cm / s thì tần suất của nó bằng32m / sBiên độ giao động của vật là : a. 4 cm b. 16 cm c. 320 cm d. 8 cm. Câu 16 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vậtnặng có khói lợng m = 100 g đang giao động điềuhoà. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân đối là31, 4 cm / s và tần suất cực lớn của vật là 4 m / sLấy = 10. Độ cứng của lò xo là : a. 16 N / m b. 6,25 N / m c. 160 N / m d. 625 N / mCâu 17 : Một vật có khối lợng m = 0,5 kg đợcgắn vào một lò xo không trọng lợng có độ cứngk = 600N / m, vật xê dịch với biên độ A = 0,1 m. Khi vật ở li độ x = 0,05 m thì có tốc độ bằng baonhiêu ? a. 5 m / s b. 4 m / s c. 3 m / s d. 2 m / sCâu 18 : Một lò xo khối lợng nhỏ không đáng kể, có độ dài tự nhiên l, đợc treo thẳng đứng vàomột điểm cố định và thắt chặt. Khi treo vật có khối lợng m100g vào lò xo thì độ dài của nó là l = 31 cm. Khitreo thêm một vật có khối lợng m = 100 g vào lòxo thì độ dài của nó là l = 32 cm. Lấy g = 10 m / s1. Điều nào sau đây nói về lò xo là sai ? a. Độ cứng k = 120 N / m b. Độ cứng k = 100 N / mc. Chiều dài tự nhiên l = 29 cm. d. A và C2. Khi chỉ treo mvào lò xo, chu kì dao độngcủa lò xo là : a. T = 0,2 s b. T = 0,15 s c. T = 2 s d. T = 1,2 sNguyễn Quang Đông. ĐH Thái Nguyên Mobile : 0982302042. Home : 0280646625C âu 19 : Động năng trong giao động điều hoà : a. Biến đổi theo thời hạn dới dạng hàm số tang. b. Biến dổi tuần hoàn theo thời hạn với chu kì T / 2 c. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.d. không biến hóa theo thời hạn. Câu 20 : Một vật khối lợng 750 g xê dịch điềuhoà với biên động 4 cm. chu kì 2 s. Năng lợngdao động của vật là : a. 60 kJ b. 60J c. 6 mJ d. 6JC âu 21 : Một vật giao động điều hoà theo phơngtrình : x = 2 sin10t ( cm ). Ly độ x của chất điểm khiđộng năng bằng 3 lần thế năng có độ lớn bằng : a. 2 cm b. 1 cm c.cm d. 0,707 cmCâu 22 : Con lắc lò xo có m = 0,4 kg, k = 160 N / mdao động điều hoà theo phơng thẳng đứng. Biếtkhi vật có ly độ 2 cm thì tốc độ của vật bằng 40 cm / s. Năng lợng xê dịch của vật là : a. 0,032 b. 0,64 J c. 0,064 J d. 1,6 JCâu 23 : Con lắc lò xo có độ cứng k = 20N / m daođộng điều hoà với biên độ 4 cm. Động năng củavật khi ly độ x = 3 cm là : a. 0,1 J b. 0,0014 J c. 0,007 J d. 0,01 JCâu 24 : Một con lắc lò xo m = 1 kg giao động điềuhoà theo phơng ngang. Khi vật có tốc độ v = 10 cm / s thì thế năng bằng 3 lần động năng. Nănglợng xê dịch của vật là : a. 0,03 J b. 0,00125 J c. 0,04 J d. 0,02 JCâu 25 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. ậ vị trícân bằng lò xo giãn 9 cm. Cho con lắc giao động, khi vật ở ly độ 3 cm thì động năng của nó là0, 032J. g = = 10 m / s. Biên độ xê dịch củacon lắc là : a. 4 cm b. 3 cm c. 5 cm d. 9 cm. Câu 26 : Một con lắc lò xo xê dịch điều hoàtheo phơng ngang. Vận tốc cực lớn của vật là96 cm / s. Biết khi x = 24 cm thì thế năng bằngđộng năng. Chu kì giao động của con lắc là : a. 0,2 s b. 0,32 s d. 0,45 s d. 0,52 sCâu 27 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N / mdao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật nặng cáchvị trí biên 4 cm nó có động năng là : a. 0,024 J b. 0,0016 J c. 0,009 J d. 0,041 JCâu 28 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chiềudài cực lớn và cực tiểu của lò xo trong quá trìnhdao động điều hoà lần lợt bằng 34 cm và 30 cm. Biên độ giao động của nó là : a. 8 cm b. 4 cm c. 2 cm d. 1 cm. Câu 29 : Một con lắc lò xo có vật nặng khối lợngm = 300 g đợc treo vào một lò xo có độ cứng k = 3N / m theo phơng thẳng đứng. Từ vị trí cân bằngkéo vật xuống dới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹcho nó xê dịch. Chọn trục toạ độ thẳng đứng, gốc toạ độ tại vị trí cân đối, chiều dơng hớngxuống dới, gốc thời hạn là kúc thả vật. = 10. Phơng trình giao động của vật là : a. x = 10 sin ( t – ) ( cm ) b. x = 10 sin ( t + ) ( cm ) c. x = 10 sin ( t – ) ( cm ) d. x = 10 sin ( t + ) ( cm ) Câu 30 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ vàmột hòn bi đợc treo thẳng đứng vào một giá cốđịnh. Chọn trục tọa độ Ox theo phơng thẳngđứng, gốc toạ độ tại vị trí cân đối, chiều dơnghớng lên trên. Hòn bi xê dịch điều hoà vớibiên độ A = 4 cm, chu kì T = 0,5 s. Tại thời gian t = 0, hòn bi đi qua vị trí cân đối theo chiềudơng. 1. Phơng trình giao động của hòn bi là : a. x = 4 sin ( 2 t + ) ( cm ) b. x = 4 sin ( 4 t + ) ( cm ) c. x = 4 sin2t ( cm ) d. x = 4 sin4t ( cm ) 2. Tính quãng đờng hòn bi đi đợc trong thờigian 1,25 s ? a. 20 cm b. 40 cm c. 25 cm d. 30 cm. 3. Hòn bi đi từ vị trí cân đối tới vị trí có li độ 2 cmtheo chiều dơng lần tiên phong vào thời gian nào ? a. 1/24 s b. 1/12 s c. 1/6 s d. 1/3 sCâu 31 : Một vật có khối lợng m = 1 kg dao độngđiều hoà với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằngvới tốc độ v = 10 ( cm / s ). Khi t = 0 vật qua lyđộ x = 5 cm theo chiều âm quỹ đạo. Lấy10. Phơng trình giao động điều hoà của vật là : a. x = 10 sin ( t + ) ( cm ) b. x = 10 sin ( t – ) ( cm ) c. x = 10 sin ( t + ) ( cm ) d. x = 10 sin ( t – ) ( cm ) Câu 32 : Một vật có khối lợng m = 400 g đợctreo vào một lò xo có độ cứng k = 100 N / m. Chiềudài tự nhiên của lò xo : l = 30 cm. Lấy g = = 10 m / s1. Chiều dài của lò xo khi treo vật ( thẳngđứng ) là : a. 32 cm b. 33 cm c. 34 cm d. 35 cm2. Kéo vật dời khỏi vị trí cân đối xuốngdới một đoạn 2 cm rồi truyền cho nó tốc độ banđầu v = 15 ( cm / s ) theo phơng thẳng đứnglên trên. * Biên độ của dao độngt là : a. 6 cm b. 7 cm c. 14 cm d. 14 m * Chu kì giao động của vật là : a. 0,2 s b. 0,1 s c. 0,3 s d. 0,4 s * Vận tốc cực lớn của vật trong quá trìnhdao động có giá trị : a. 109,96 cm / s b. 1,96 m / s c. 106,99 cm / s d. 219,96 cm / s * Viết phơng trình xê dịch của vật, chọntrục toạ độ thẳng đứng, gốc 0 ở vị trí cân đối, chiều dơng hớng lên trên, gốc thời hạn lúc vậtqua vị trí cân đối hớng xuống dới. a. x = 2 sin ( 5 t ) ( cm ) b. x = 2 sin ( 5 t + ) ( cm ) c. x = 7 sin ( 5 t + ) ( cm ) d. x = 7 sin ( 5 t ) ( cm ) Nguyễn Quang Đông. ĐH Thái Nguyên Mobile : 0982302042. Home : 02806466253. Xác định lực cực lớn và cực tiểu tácdụng lên giá đỡ khi vật xê dịch ? a. Fmax = 11N, Fmin = 3N b. Fmax = 11N, Fmin = 0 c. Fmax = 1100N, Fmin = 300N d. Fmax = 1100N, Fmin = 04. Tính năng lợng giao động của vật ? a. 245J b. 24,5 J c. 2,5 J d. 0,245 JCâu 33 : Một con lắc lò xo thẳng đứng. Khi vậtnặng ở vị trí cân đối lò xo giãn 2,5 cm. Kéo vậtxuống dới cách vị trí cân đối 2 cm rồi truyềnvận tốc 40 cm / s theo chiều hớng xuống dớiđể nó xê dịch điều hoà xung quanh vị trí cânbằng. Lấy Lấy g = = 10 m / s1. Chọn trục 0 x thẳng đứng, gốc 0 trùng với vị trícân bằng, chiều dơng hớng lên trên. Gốc thờigian lúc truyền tốc độ cho vật. Phơng trình giao động của vật là : a. x = 4 sin ( 20 t – ) ( cm ) b. x = 2 sin ( 20 t – ) ( cm ) c. x = 4 sin ( 20 t – ) ( cm ) d. x = 4 sin ( 20 t – ) ( cm ) 2. Biết lực đàn hồi có giá trị cực lớn là 2,6 N. Tínhkhối lợng m của vật ? a. 1 kg b. 100 g c. 0,4 kg d. 0,6 kgCâu 34 : Một con lắc lò xo đợc treo thẳng đứngvào một điểm cố định và thắt chặt có độ cứng k = 100 N / m. Treo vào đầu dới một vật nhỏ có khối lợng m = 100 g. Lấy = 10. Từ vị trí cân đối kéo vạttheo phơng thẳng đứng xuống dới một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ để vật xê dịch điều hoà. Chọntrục toạ độ thẳng đứng hớng lên trên, gốc là vị trícân bằng, gốc thời hạn là lúc thả vật. Phơngtrình giao động của vật là : a. x = 3 sin ( 10 t + ) ( cm ) b. x = 3 sin ( 10 t – ) ( cm ) c. x = 3 sin ( 10 t ) ( cm ) d. x = 6 sin ( 10 t ) ( cm ) Câu 35 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Độcứng của lò xo là k = 60 N / m, vật nặng có khốilợng m = 150 g. Từ vị trí cân đối nâng vật lêntheo phơng thẳng đứng đến khi lò xo bị nén mộtđoạn 2,5 cm rồi thả nhẹ để vật giao động điềuhoà. Chọn trục Ox thẳng đứng hớng xuống, gốcO tại vị trí cân đối, gốc thời hạn lúc thả vật. Viếtphơng trình giao động. Lấy g = 10 m / sa. x = 2,5 sin ( 20 t – ) ( cm ) b. x = 2,5 sin ( 20 t + ) ( cm ) c. x = 5 sin ( 20 t – ) ( cm ) d. x = 5 sin ( 20 t + ) ( cm ) Câu 36 : Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên lđộ cứng k đợc treo thẳng đứng vào một điểm cốđịnh. Nếu treo vào lò xo một vật nặng có khốilợng m = 100 g thì lò xo bị giãn một đoạn 5 mm. Nếu treo vào lò xo một vật nặng có khối lợng m = 400 g thì lò xo có chiều dài 32 cm. Lấy Lấy g = 10 m / s. = 10.1. Độ cứng k và chiều dài tự nhiện lcó giá trị : a. 100 N / m ; 30 cm b. 200N / m ; 30 cmc. 200N / m ; 31 cm d. 100N / m ; 32 cm2. Treo vào lò xo một vật nặng m = 200 g rồi nângvật lên theo phơng thẳng đứng đến vị trí mà lòxo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao độngđiều hoà. Chọn gốc toạ độ tại vị tria cân đối, chiều dơng hớng xuống dới và gốc thời gianlúc thả vật. Phơng trình xê dịch của vật là : a. x = sin ( 10 t – ) ( cm ) b. x = sin ( 10 t + ) ( cm ) c. x = 10 sin ( 10 t – ) ( cm ) d. x = 10 sin ( 10 t + ) ( cm ) 3. Thời gian để vật đi từ vị trí cân đối đến vị trícó ly độ x = 5 mm là : a. 1/6 s b. 1/30 s c. 1/60 s d. 1/120 sCâu 37 : Một con lắc lò xo có vật nặng khối lợngm = 100 g đợc treo vào một lò xo có độ cứng k = 100N / m theo phơng thẳng đứng. Từ vị trí cânbằng kéo vật xuống dới một đoạn 1 cm rồitruyền cho nó tốc độ bắt đầu 10 cm / s theophơng thẳng đứng từ trên xuống. Chọn trục toạđộ thẳng đứng, gốc toạ độ tại vị trí cân đối, chiều dơng hớng xuống dới, gốc thời hạn làkúc thả vật. = 10. Phơng trình xê dịch củavật là : a. x = sin ( 10 t – ) ( cm ) b. x = sin ( 10 t + ) ( cm ) c. x = sin ( 10 t – ) ( cm ) d. x = sin ( 10 t + ) ( cmPhần ghi đáp án : Con lắc lò xoCâu Đáp ánCâu Đáp ánabcd20abcdabcd21abcdabcd22abcdabcd23abcdabcd24abcdabcd25abcdabcd26abcdabcd27abcdabcd28abcd10abcd29abcd11abcd30abcd12abcd31abcd13abcd32abcd14abcd33abcd15abcd34abcd16abcd35abcd17abcd36abcd18abcd37abcd19abcd

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button