Vật lý ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Thông số Ford Everest 2022: Kích thước, Động cơ, Tiện nghi, An toàn

Thông số Everest

Titanium 4WD

Titanium 4×2

Sport 4×2

Dài x Rộng x Cao ( mm )4.892 x 1.860 x 1.837Chiều dài cơ sở ( mm )2.85Khoảng sáng gầm xe ( mm )210Dung tích bình nguyên vật liệu ( lít )80La-zăngVành kim loại tổng hợp nhôm đúc 20 inchCỡ lốp265 / 50R20Phanh trước / sauPhanh đĩaHệ thống treo sauSử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh không thay đổi link kiểu Watts linkageHệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc

Thông số Everest

Titanium 4WD

Titanium 4×2

Sport 4×2

Hệ thống đèn chiếu sáng trướcĐèn LED tự động hóa với dải đèn LEDHệ thống kiểm soát và điều chỉnh đèn pha / cốtTự độngChỉnh tayGạt mưa tự động hóaCóCóCóĐèn sương mùCóCóCóGương chiếu hậu kiểm soát và điều chỉnh điệnGập điện, sấy điệnGập điệnCửa sổ toàn cảnh PanoramaCóKhôngKhôngCửa hậu đóng mở rảnh tay mưu tríCóCóCó

Thông số Everest

Titanium 4WD

Titanium 4×2

Sport 4×2

Khởi động bằng nút bấmCóCóCóChìa khóa mưu tríCóCóCóĐiều hòa nhiệt độTự động 2 vùngVật liệu ghếDa + Vinyl tổng hợpVô lăngBọc da, tích hợp phím điều khiển và tinh chỉnh âm thanh, trợ lực lái điệnHàng ghế trướcGhế lái và ghế hành khách chỉnh điện 6 hướngGhế lái chỉnh điện 6 hướngHàng ghế 3Gập điệnGương chiếu hậu trongTự động kiểm soát và điều chỉnh 2 chính sách ngày / đêmCửa kính tinh chỉnh và điều khiển điệnMột chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người láiHệ thống âm thanhAM / FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, BluetoothAM / FM, MP3, Ipod, USB, BluetoothHệ thống vui chơiSYNC 3, điều khiển và tinh chỉnh giọng nói, 8 loa âm thanh, màn hình hiển thị TFT cảm ứng 8 inchMàn hình hiển thị đa thông tin2 màn hình hiển thị TFT 4,2 inch

Thông số Everest

Titanium 4WD

Titanium 4×2

Sport 4×2

Loại động cơBi-Turbo Diesel 2.0 L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạpTurbo Diesel 2.0 L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạpCông suất cực lớn ( Ps / rpm )213 / 3.750180 / 3.500Mô-men xoắn ( Nm / rpm )500 / 1.750 – 2000420 / 1.750 – 2.500

Dung tích (cc)

1.996Hệ thống dẫn độngDẫn động 2 cầu toàn thời hạn mưu tríDẫn động cầu sauHộp sốTự động 10 cấpKhóa vi sai cầu sauCóKhôngMức tiêu thụ nguyên vật liệuKết hợp6,976,71Ngoài đô thị5,625,59Trong đô thị9,268,61

Thông số Everest

Titanium 4WD

Titanium 4×2

Sport 4×2

Túi khí bảo vệ đầu gối người láiCóCóCóTúi khí bênCóCóCóTúi khí phía trước222Túi khí rèm dọc 2 bên trần xeCóCóCóHệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCóHệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCóCóCóHệ thống cân đối điện tử ESPCóCóCóHệ thống tương hỗ khởi hành ngang dốcCóCóCóHệ thống cảnh báo nhắc nhở lệch làn đường LKACóKhôngKhôngHỗ trợ duy trì làn đường LWACóKhôngKhôngHệ thống cảnh báo nhắc nhở va chạm phía trướcCóKhôngKhôngHệ thống cảnh báo nhắc nhở điểm mù tích hợp cảnh báo nhắc nhở có xe cắt ngangCóCóKhôngHệ thống chống trộmBáo động chống trộm bằng cảm ứng nhận diện xâm nhậpKiểm soát áp suất lốp TPMSCóKhôngKhôngKiểm soát vận tốc Cruise ControlThích ứngCóCóKiểm soát đổ đèoCóKhôngKhôngHỗ trợ đỗ xe dữ thế chủ độngCóKhôngKhôngCamera lùiCóCó

Cảm biến tương hỗ đỗ xeTrước và sauSau

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button