Hoá học ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Dung dịch A có pH bé hơn 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch

Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2. Chất A là:
A. HCl
B. Na2SO4
C. H2SO4
D. Ca(OH)2

Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tính năng với dung dịch Bari nitrat B a ( N O 3 ) 2. Chất A là A. H C l B. N a 2 S O 4 C. H 2 S O 4 D. C a ( O H ) 2 1 ) Cho dung dịch chứa 34,2 g bari hiđroxit vào dung dịch chứa 18,25 g axit clohiđric, dung dịch sau phản ứng có ( cho Ba = 137 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 )A. pH > 7 .B. pH < 7 .C. pH = 7 .D. pH > 9 .

2)Cho 1,5 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và MgO tác dụng với axit HCl dư, thu được 0,336 lít khí hiđro (đktc). Thành phần phầm trăm của mỗi chất trong (X) là: (Cho Mg=24; O=16; H=1; Cl=35,5.)
A. 50% Mg và 50% MgO

B. 25 % Mg và 75 % MgOC. 24 % Mg và 76 % MgOD. 30 % Mg và 70 % MgO3 )Dãy những sắt kẽm kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần ?A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K .B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn .C. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe .D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Có 6 hợp chất hữu cơ mạch hở A, B, C, D, E, F chỉ chứa những nguyên tố C, H, O ; đều không làm mất màu dd Br2 / CCl4 ; khối lượng phân tử đều bằng 74 đvC. Các chất A, C, E, F tính năng được với Na ; C, D, F tính năng được với dung dịch NaOH ; E, F tính năng được với dung dịch AgNO3 / NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag. Xác định công thức phân tử và công thức cấu trúc thu gọn hoàn toàn có thể có của A, B, C, D, E, F Cho 5 hợp chất hữu cơ A, B, C, D và E là những đồng phân của nhau ( chỉ chứa C, H và O ), trong đó cacbon chiếm 55,8 % và có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 170 g / mol. ( a ) Xác định công thức phân tử chung của A, B, C, D và E. Trong 5 chất, chỉ có 2 hợp chất A và B cho phản ứng với dung dịch NaHCO3 ( có sủi bọt khí ), cả A và B đều có nhóm CH3, nhưng hợp chất B có đồng phân cis / trans. Cho từng chất C, D và E phản ứng với dung dịch NaOH, sau đó trung hòa bằng dung dịch HCl, từ C thu được những chất hữu cơ F và G, từ D thu được những chất hữu cơ H và I, từ E thu được những chất hữu cơ K và L. Trong đó G là hợp chất không bền và chuyển hóa ngay thành G ’ ( G và G ’ có cùng công thức phân tử ). Cho biết F, H và K cũng cho phản ứng với dung dịch NaHCO3. Khi oxy hóa bằng H2CrO4, hợp chất G ’ chuyển hóa thành F và hợp chất L chuyển hóa thành H. Phản ứng của H với bạc nitrat trong amoniac chỉ tạo thành những chất vô cơ. ( b ) Xác định công thức cấu trúc của những chất và viết những phương trình phản ứng hóa học xảy ra. Cho biết trong những phản ứng trên crôm chuyển hóa thành H2CrO3. ( c ) Viết phương trình phản ứng polime hóa của A và C. ( d ) Một trong hai polime thu được trong câu ( c ) tan dễ trong dung dịch NaOH nguội, polime còn lại không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH nóng. Viết những phương trình phản ứng hóa học xảy ra và lý giải vì sao có sự độc lạ trên. Câu 1 : Chất công dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ làA. CO2 .B. Na2O .C. SO2 .D. P2O5 .Câu 2 : Chất tính năng với nước tạo ra dung dịch axit làA. K2O .B. CuO .C. P2O5 .D. CaO .Câu 3 : Công thức hoá học của sắt ( III ) oxit là :A. Fe2O3 .B. Fe3O4 .C. FeO .D. Fe3O2 .Câu 4 : 0,05 mol FeO công dụng vừa đủ với :A. 0,02 mol HCl .B. 0,1 mol HCl .C. 0,05 mol HCl .D. 0,01 mol HCl .Câu 5 : Dãy chất nào sau đây là oxit lưỡng tính ?A. Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3 .B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2 .C. CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3 .D. PbO2, Al2O3, K2O, SnO2 .Câu 6 : Hai oxit tính năng với nhau tạo thành muối là :A. CO2 và BaO .B. K2O và NO .C. Fe2O3 và SO3 .

D. MgO và CO .Câu 7 : Một oxit của photpho có thành phần Xác Suất của P bằng 43,66 %. Biết phân tử khối của oxit bằng 142 đvC. Công thức hoá học của oxit là :A. P2O3 .B. P2O5 .C. PO2 .D. P2O4 .Câu 8 : Khí CO bị lẫn tạp chất là khí CO2. Cách làm nào sau đây hoàn toàn có thể thu được CO tinh khiết ?A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca ( OH ) 2 dư .B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dưC. Dẫn hỗn hợp qua NH3 .D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu ( NO3 ) 2 .Câu 9 : Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tính năng trọn vẹn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là :A. FeO .B. Fe2O3 .C. Fe3O4 .D. FeO2 .Câu 10 : Hoà tan 2,4 g một oxit sắt kẽm kim loại hoá trị II cần dùng 30 g dung HCl 7,3 %. Công thức của oxit sắt kẽm kim loại là :A. CaO .B. CuO .C. FeO .D. ZnO. Nung nóng hỗn hợp gồm BaCO3, Cu, FeO ( trong điều kiện kèm theo không có có không khí ), sau một thời hạn thu được chất rắn A và khí B. Hấp thụ khí B vào dung dịch KOH, thu được dung dịch C, biết rằng dung dịch C công dụng được với dung dịch CaCl2 và NaOH. Cho A vào nước dư, thu được dung dịch D và chất rắn E. Cho E công dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí B, dung dịch F và chất rắn G. Nếu cho A vào dung dịch H2SO4 đặc, dư, đun nóng thì thu được hỗn hợp khí H, dung dịch I và kết tủa K. Xác định những chất chứa trong A, B, C, D, E, F, G, H, I, K và viết những phương trình phản ứng. Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi công dụng với dung dịch Bari nitrat Ba ( NO3 ) 2. Chất A làA.HClB.Na 2SO4C.H 2SO4D.Ca ( OH ) 2 Đáp án C + Dung dịch A có pH < 7 ⇒ A có tính Axit . + A tính năng với Ba ( NO3 ) 2 tạo kết tủa trắng là BaSO4 ⇒ A có gốc SO42 - . Vậy A là H2SO4 .

Đáp án C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

relation item Viết PTHH (Hóa học – Lớp 8)

message

3 vấn đápPhân loại và gọi tên những oxit sau ( Hóa học – Lớp 8 )2 vấn đápNhóm những chất sau đều là oxit ( Hóa học – Lớp 8 )3 vấn đáp Dung dịch A có pH < 7 tạo kết tủa khi công dụng với dung dịch AgNO3. Dung dịch A là
A. B. C. D.

19/08/2020 2,155Câu hỏi Đáp án và giải thuật Ôn tập kim chỉ nanĐáp án và lời giảiđáp án đúng : CDung dịch A cóvà tạo ra kết tủa khi công dụng với dung dịch Bari nitrat Ba ( NO3 ) 2. Chất A là H2SO4 .

Chu Huyền (Tổng hợp)

Video liên quan

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button