Vật lý ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Lý thuyết chuyển động thẳng biến đổi đều>

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 

I. Vận tốc tức thời – Chuyển động thẳng biến đổi đều
1. Vận tốc tức thời:

Vận tốc tức thời của một vật tại một điểm cho ta biết tại điểm đó vật hoạt động nhanh hay chậm .

\(v=\dfrac{\Delta s}{\Delta t}\)

2. Véc tơ vận tốc:

Véc tơ tốc độ của một vật tại một điểm là một đại lượng véc tơ có :- Gốc tại vật hoạt động- Phương và chiều là phương và chiều của hoạt động

– Độ dài biểu diễn độ lớn của vận tốc theo một tỉ lệ xích nào đó.
Véc tơ vận tốc được dùng để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương, chiều.

Lưu ý: Khi nhiều vật chuyển động trên một đường thẳng theo hai chiều ngược nhau, ta phải chọn một chiều dương trên đường thẳng đó và quy ước như sau:

+ Vật chuyển động theo chiều dương có v > 0. 

+ Vật hoạt động ngược chiều dương có v < 0 .

3. Chuyển động thẳng biến đổi đều

Chuyển động thẳng biến hóa đều là hoạt động có quỹ đạo là đường thẳng và có độ lớn của tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời hạn .

+ Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian là chuyển động nhanh dần đều.
+ Chuyển động thẳng có độ lớn vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian là chuyển động giảm dần đều.

II – Chuyển đôgj thẳng biến đổi đều

1. Định nghĩa

Chuyển động thẳng biến đổi là chuyển động thẳng trong đó gia tốc tức thời không đổi

1529121157833 4.1

2. Các phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều

– Gia tốc:

\ ( \ overrightarrow a = \ frac { { \ overrightarrow v – \ overrightarrow { { v_0 } } } } { { \ Delta t } } \ ) có độ lớn : \ ( a = \ frac { { v – { v_0 } } } { { \ Delta t } } \ )

Phương trình tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

\(x = {x_0} + {v_0}t + \frac{1}{2}a{t^2}\)

Trong đó :+ x ­ 0 : tọa độ khởi đầu của chất điểm+ v0 : Vận tốc của chất điểm tại thời gian bắt đầu ( tại t = 0 )+ t : thời hạn hoạt động

– Phương trình vận tốc:

\ ( v = { v_0 } + at \ )
Trong đó :+ v0 : Vận tốc của chất điểm tại thời gian bắt đầu ( tại t = 0 )+ a : gia tốc+ t : thời hạn hoạt động

– Hệ thức độc lập thời gian:

\ ( { v ^ 2 } – v_0 ^ 2 = 2 { \ rm { a } } \ Delta { \ rm { x } } \ )
\ ( ( \ Delta x = x – { x_0 } ) \ ) là độ dời trong khoảng chừng thời hạn từ 0 đến t

III- Đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều

1. Đồ thị tọa độ theo thời gian (x – t)

Là nhánh parabol1529121336589 4.2

2. Đồ thị vận tốc theo thời gian (v – t)

Là đường thẳng xiên góc .1529122333889 4.3Hệ số góc của đường màn biểu diễn v – t bằng gia tốc của hoạt động : \ ( a = \ tan \ alpha = \ frac { { v – { v_0 } } } { t } \ )

3. Đồ thị gia tốc theo thời gian (a – t)

Là đường thẳng song song với trục Ot1529122360358 4.4

Sơ đồ tư duy về chuyển động thẳng biến đổi đều – Vật lí 10

chuyen dong thang bien doi deu chinh thuc

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button