Vật lý ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc – https://vietlike.vn

Một phần của tài liệu LI THUYẾT và BAI TẬP LÓP 10

2. Độ lớn của vectơ gia tốc hướng tâm

2 2
2
ht
v
a r
r ω
= =
TRẮC NGHIỆM (bài 8+9)

Câu 1)Phương và chiều của véc tơ vận tốc trong chuyển động trịn là

A. Phương tiếp tuyến với nửa đường kính đường trịn quỹ đạo, chiều cùng chiều hoạt động. B. Phương vuơng gĩc với nửa đường kính đường trịn quỹ đạo, chiều cùng chiều hoạt động. C. Phương tiếp tuyến với nửa đường kính đường trịn quỹ đạo, chiều ngược chiều hoạt động. D. Phương vuơng gĩc với nửa đường kính đường trịn quỹ đạo, chiều ngược chiều hoạt động .

Câu 2)Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động trịn đều ?

ĐIỂM
C. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. D. Chuyển động của con lắc đồng hồ đeo tay .

Câu 3)Chuyển động trịn đều khơng cĩ đặc điểm nào dưới đây ?

A. Tốc độ gĩc khơng đổi. B. Tốc độ dài khơng đổi .
C. Quỹ đạo là đường trịn. D. Véctơ gia tốc khơng đổi .

Câu 4)Chu kì của vật chuyển động trịn đều là

A. số vịng vật quay trong 1 giây. B. thời hạn vật quay n vịng .
C. số vịng tổng số vật quay được. D. thời hạn vật quay được 1 vịng .

Câu 5)Chọn phát biểu đúng :

A. Tốc độ gĩc trong hoạt động trịn đều là đại lượng vơ hướng và cĩ giá trị khơng đổi .
B. Vectơ tốc độ tức thời của hoạt động trịn đều là vectơ hằng vì cĩ độ lớn khơng đổi .
C. Trong hoạt động trịn đều phương của vectơ tốc độ trùng với nửa đường kính của vịng trịn tại mọi điểm .
D. Trong hoạt động trịn đều phương của vectơ tốc độ tức thời vuơng gĩc với nửa đường kính tại điểm đĩ .

Câu 6) Cơng thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ gĩc của chất điểm chuyển động trịn đều là :

A.

r

v=ω.

B.

v=r.ω2

C.

r

v2

=

ω

D.

r

v.

=

ω

Câu 7)Cơng thức tốc độ dài; tốc độ gĩc trong chuyển động trịn đều và mối liên hệ giữa chúng là
A.

t

s

v=

;

t

ϕ

ω =

; v = ωR B.

t

v

;

t

s

=

ω

; ω = vR
C.

t

s

v=

;

t

ϕ

ω =

; ω = vr D.

t

v

;

t

s

=

ω

; v = ωR

Câu 8)Cơng thức liên hệ giữa tốc độ gĩc ω với chu kỳ T và tần số f là

A. ω = 2 π / T ; f = 2 πω. B. T = 2 π / ω ; f = 2 πω. C. T = 2 π / ω ; ω = 2 πf. D. ω = 2 π / f ; ω = 2 πT .

Câu 9)Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s. Coi chuyển động là trịn đều; bán kính Trái
Đất bằng 6400 km. Tốc độ gĩc; chu kỳ và tần số của nĩ lần lượt là

A. ω = 0,26 rad / s ; T = 238,6 s ; f = 4,19. 10-3 Hz. B. ω = 0,26 rad / s ; f = 238,6 s ; T = 4,19. 10-3 Hz. C. ω = 1,18. 10-3 rad / s ; f = 5329 s ; T = 1,88. 10-4 Hz. D. ω = 1,18. 10-3 rad / s ; T = 5329 s ; f = 1,88. 10-4 Hz .

Câu 10)Tần số của vật chuyển động trịn đều là

A. số vịng tổng số vật quay được. B. số vịng vật quay trong 1 giây .
C. thời hạn vật quay n vịng. D. thời hạn vật quay được 1 vịng .

Câu 11)Hãy chọn câu sai

A. Chu kỳ đặc trưng cho hoạt động trịn đều. Sau mỗi chu kỳ luân hồi T, chất điểm quay trở lại vị trí khởi đầu và lặp lại hoạt động như trước. Chuyển động như vậy gọi là hoạt động tuần hồn với chu kỳ luân hồi T .
B. Chu kỳ đặc trưng cho hoạt động trịn. Sau mỗi chu kỳ luân hồi T, chất điểm trở lại vị trí khởi đầu và lặp lại hoạt động như trước. Chuyển động như vậy gọi là hoạt động tuần hồn với chu kỳ luân hồi T .
C. Trong hoạt động trịn đều, chu kỳ luân hồi là khoảng chừng thời hạn chất điểm đi hết một vịng trên đường trịn .
D. Tần số f của hoạt động trịn đều là đại lượng nghịch đảo của chu kỳ luân hồi và chính là số vịng chất điểm đi được trong một giây .

Câu 12)Một quạt trần quay với tần số 300 vịng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là :

A. 23,55 m / s B. 225 m / s C. 15,25 m / s D. 40 m / s

Câu 13) Một điểm nằm trên vành ngồi của một lốp xe máy cách trục bánh xe là 60 cm. Xe chuyển động thẳng đều. Khi đồng hồ
tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5 km thì số vịng mà bánh xe quay được là

A. 2500 B. 428 C. 796 D. 398,1

Câu 14)Tốc độ gĩc của kim giây là

A. rad/s
60

π

B. 30rad/s

π

C.

60π rad/s

D. 30rad/s

π

Câu 15)Tốc độ gĩc của kim phút là

A. rad/s
2
1

π

B. 2rad/s

π

C.

s

rad/

π

D.

1800

π

rad/s

Câu 16)Tốc độ gĩc của kim giờ là

A.

s

rad/

3600π

B.

21600

π

rad/s C. rad/s
1800

π

D. 1800rad/s

π

Câu 17)Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ gĩc của hai kim và tỷ số giữa tốc độ dài của đầu
mút hai kim là

A. ωh / ωmin = 1/12 ; vh / vmin = 1/16. B. ωh / ωmin = 12/1 ; vh / vmin = 16/1. C. ωh / ωmin = 1/12 ; vh / vmin = 1/9. D. ωh / ωmin = 12/1 ; vh / vmin = 9/1 .

Câu 18)Chọn câu đúng

ĐIỂM

A. Cùng bán kính, chuyển động nào cĩ chu kỳ lớn hơn thì cĩ tốc độ dài lớn hơn.
B. Chuyển động nào cĩ chu kỳ nhỏ hơn thì thì cĩ tốc độ gĩc nhỏ hơn.

C. Chuyển động nào cĩ tần số lớn hơn thì thì cĩ chu kỳ luân hồi nhỏ hơn .
D. Với cùng chu kỳ luân hồi, hoạt động nào cĩ nửa đường kính nhỏ hơn thì vận tốc gĩc nhỏ hơn .

Câu 19)Đặc trưng của chuyển động trịn đều khơng cĩ ở các chuyển động khác là

A. véctơ gia tốc cĩ mơđun khơng đổi và cĩ phương vuơng gĩc véctơ tốc độ .
B. véctơ gia tốc cĩ mơđun khơng biến hóa .
C. véctơ tốc độ cĩ mơđun khơng đổi khác .
D. véctơ gia tốc hướng vào một điểm cố định và thắt chặt .

Câu 20)Mặt Trăng được xem là vệ tinh của Trái Đất, chuyển động trịn đều quanh Trái Đất. Gia tốc của Mặt Trăng sẽ
hướng về

A. Mặt Trời. B. một nơi khác. C. Sao Thổ. D. Trái Đất .

Câu 21)Chọn câu sai : Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động trịn đều

A. cĩ độ lớn khơng đổi. B. đặt vào vật hoạt động trịn .
C. cĩ phương và chiều khơng đổi. D. luơn hướng vào tâm của quỹ đạo trịn .

Câu 22)Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động trịn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc gĩc giảm cịn một nửa
nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

A. Khơng đổi. B. Tăng 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm cịn 50% .

Câu 23)Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động trịn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc độ dài giảm cịn một nửa
nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

A. Tăng 4 lần. B. Giảm cịn 50%. C. Giảm 8 lần. D. Khơng đổi .

Câu 24)Chuyển động trịn đều cĩ đặc điểm nào dưới đây ?

A. Véctơ gia tốc cĩ phương tiếp tuyến với quỹ đạo. B. Véctơ gia tốc khơng đổi .
C. Tốc độ gĩc khơng đổi. D. Quỹ đạo là hình trịn .

Câu 25)Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động trịn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc độ dài giảm cịn một nửa
và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần ?

A. Giảm 4 lần. B. Giảm cịn 50%. C. Tăng 2 lần. D. Khơng đổi .

Câu 26)Chu kỳ T của một vật chuyển động trịn đều là đại lượng

A. tỉ lệ thuận với nửa đường kính vịng trịn và vận tốc dài .
B. tỉ lệ thuận với nửa đường kính vịng trịn và tỉ lệ nghịch với vận tốc dài .
C. tỉ lệ thuận với lực hướng tâm .
D. tỉ lệ nghịch với nửa đường kính vịng trịn .

TỰ LUẬN ( bài 8+9)

Bài 1.Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 100 vịng trong thời gian 2s.
Tìm:

1. Chu kỳ, tần số quay .
2. Tốc độ gĩc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe .

Bài 2.Sau bao lâu kể từ lúc 6 giờ 15 phút thì kim phút và kim giờ của một đồng hồ lại trùng nhau?

Bài 3.Trái đất quay xung quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo coi như trịn bán kính R = 1,5.108km, Mặt Trăng quay xung
quanh Trái Đất theo một quỹ đạo xem như trịn bán kính r = 3,8.105km

1. Tính quãng đường Trái Đất vạch được trong thời hạn Mặt Trăng quay đúng một vịng ( 1 tháng âm lịch ). 2. Tính số vịng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời hạn Trái Đất quay đúng một vịng ( 1 năm ). Cho chu kỳ luân hồi quay của Trái Đất và Mặt Trăng là : TĐ = 365,25 ngày ; TT = 27,25 ngày .

Bài 4.Từ điểm A cách mặt đất 4,8 m một vật nhỏ được ném lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 5 m/s. Lấy
g = 10 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại mặt đất, chiều dương hướng lên.

a. Viết phương trình hoạt động .
b. Xác định độ cao cực lớn mà vật đạt được so với mặt đất. c. Xác định thời hạn và tốc độ của vật ngay khi chạm đất .
d. Vẽ đồ thị tốc độ – thời hạn của vật trong 2 s tính từ lúc mở màn ném .

Đs : a. 4,8 + 5t – 5t2 ; b. 6,05m ; c. 1,6s và -11m/s

Bài 5.Một cái đĩa trịn bán kính R lăn khơng trượt ở vành ngồi một đĩa cố định khác cĩ bán kính R’ = 2R. Muốn lăn hết
một vịng xung quanh đĩa lớn thì đĩa nhỏ phải quay mấy vịng xung quanh trục của nĩ.

Bài 6.Một máy bay bay vịng trong một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc 800 km/h. Tính bán kính nhỏ nhất của đường
vịng để gia tốc của máy bay khơng quá 10 lần gia tốc trọng lực g. (Lấy g = 9,8 m/s2.)

ĐIỂM

Bài 7.Một vệ tinh của Trái đất chuyển động trịn đều trên vịng trịn đồng tâm với Trái đất cĩ bán kính r = R + h với R =
6400 km là bán kính Trái đất và h là độ cao của vệ tinh so với mặt đất. Biết ở mặt đất gia tốc trọng lực là go = 9,8m/s2, cịn ở
độ cao h gia tốc là g = g0

R

R h

 

 + ÷

 

2. Tốc độ dài của vệ tinh là 11000 km / h. Tính độ cao h và chu kì quay của vệ tinh .

Bài 10. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG-CƠNG THỨC VẬN TỐC 1. Tính tưong đối của chuyển động

1. Tính tưong đối của chuyển động

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button