Vật lý ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Đề Thi trắc nghiệm Tin 10 hoc kỳ II – Tài liệu text

Đề Thi trắc nghiệm Tin 10 hoc kỳ II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (260.79 KB, 3 trang )

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm 222
Câu 1: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây?
a) WWW chính là Internet vì WWW là trang thông tin toàn cầu
b) FTP và E-mail là hai trong số các dịch vụ cơ bản của Intemet.
c) WWW là một trong những dịch vụ cơ bản triển khai trên Internet
d) TCP/IP là giao thức triển khai trên lntemet
Câu 2: Giao thức truyền thông là …
Hãy chọn phương án ghép sai.
a) Bộ các quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc
trao đổi thông tin
b) Ngôn ngữ giao tiếp chung của mạng
c) Bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong
mạng giữa các thiết bị nhận và thiết bị truyền dữ liệu
d) Bộ định tuyến không dây
Câu 3: Mạng máy tính bao gồm các thành phần
a) Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy tính _
b) Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
c) Các máy tính d) Cả ba thành phần trên.
Câu 4: Trong các phát biểu nói về phương tiện truyền thông sau đây,
phát biểu nào là sai?
a) Mạng không dây dễ mở rộng hơn mạng có dây
b) Trong mạng có dây có ba kiểu cơ bản bố trí các máy tính: kiểu
đường thẳng, kiểu vòng, kiểu hình sao.
c) Các máy tính trong mạng liên kết vật lí theo hai cách: kết nối có
dây và kết nối không dây
d) Trong mạng không đây các máy tính được kết nối qua điểm truy
cập không dây hoặc bộ định tuyến không dây

Câu 5: Siêu văn bản là
a) chỉ toàn văn bản và không có các liênkết tới các vănbản khác
b) Văn bản tích hợp gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh, video
c) Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và các liên
kết tới các siêu văn bản khác
d) Văn bản tích hợp hình ảnh, âm thanh, video, và không có liên kết
với các siêu văn bản khác.
Câu 6: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?
a) Các máy tính trên Internet phải có địa chỉ để biết được tổng số máy
chủ Ở trên Internet
b) Các máy tính trên Internet phải có địa chỉ để gia tăng tốc độ tìm
kiếm
c) Các máy tính trên Intemet phải có địa chỉ để biết được máy khách
trên Inte1met.
d) Các máy tính trên Intemet phải có địa chỉ để xác định duy nhất máy
tính trên Internet
Câu 7: Theo hình minh hoạ dưới đây, đây là mô hình của mạng kết
nối nào
a) Kiểu vòng
b) Kiểu hình sao
c) Kiểu đường thẳng
d) Kiểu hỗn hợp (kiểu hình sao kết hợp kiểu đường thẳng).
Câu 8: Mạng LAN có đặc điểm …
a) Có thể cài đặt trong phạm vi một tòa nhà
b) Có thể cài đặt trong phạm vi một quốc gia
c) Có thể cài đặt trong phạm vi có bán kính vài Km
d) Có thể cài đặt trong phạm vi một thành phố
Câu 9: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
a) Mạng diện rộng là mạng kết nối những máy tính Ở cách nhau những
khoảng cách lớn, nó thường liên kết các LAN với nhau

b) Mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ
mạng được bảo mật.
c) Mạng cục bộ là mạng kết nối các máy tính Ở gần nhau, khoảng cách
giữa các nút mạng chỉ khoảng 200m trở lại
d) Trong mô hình ngang hàng (peer – to – peer), mỗi máy tính vừa có
thể cung cấp tài nguyên trực tiếp tài nguyên của mình cho các máy
khác, vừa có thể sử dụng trực tiếp tài nguyên của các máy khác trong
mạng
Câu 10: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
a) Mạng không dây chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối
điện thoại di động
b) Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồng
ngoại hay truyền thông qua vệ tinh
c) Mạng không dây cần phải có các thiết bị thực hiện việc chuyển tiếp
các tín hiệu, bộ định hướng, bộ khuyếch đại
d) Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp và các thiết bị mạng.
Câu 11: Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu là
a) Cả ba mục trên đều sai.
b) Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy tính
c) Tăng khả năng truy xuất dữ liệu
d) Chia sẻ tài nguyên và tăng độ tin cậy của hệ thống
Câu 12: Khi xây dựng một mạng máy tính cần chuẩn bị :
a) Cả ba mục trên.
b) Các thiết bị phần cứng
c) Cả thiết bị phần cứng và phần mềm cài đặt
d) Đường dây nối
Câu 13: Trong các phát biểu sau đây khi nói về mạng kết nối kiểu
đường thẳng, phát biểu nào là sai?
a) Kiểu kết nối này đơn giản, dễ mở rộng gắn thêm máy vào
b) Tất cả các máy tính kết nối vào một trục cáp theo một hàng

c) SỐ máy tính càng nhiều thì tốc độ truyền dữ liệu càng giảm.
d) Mọi máy tính trong mạng đều có quyền truy cập như nhau
Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
a) Trong mô hình ngang hàng, tài nguyên được quản lý phân tán, chế
độ bảo mật kém
b) Máy chủ thường là máy có cấu hình mạnh, lưu trữ được lượng lớn
thông tin phục vụ chung
c) Trong mô hình khách – chủ chỉ có một máy chủ duy nhất
d) Trong mô hình máy khách – máy chủ dữ liệu được quản lí tập trung,
chế độ bảo mật tốt.
Câu 15: Theo hình minh hoạ dưới đây, đây là mô hình của mạng kết
nối nào
a) Kiểu hỗn hợp (kiểu hình sao kết hợp kiểu đường thẳng)
b) Kiểu vòng
c) Kiểu hình sao
d) Kiểu đường
thẳng.
Câu 16: Trong các phát ‘biểu sau đây khi nói về mạng kết nối kiểu
vòng, phát biểu nào là sai?
a) Dữ liệu được truyền trên cáp theo một chiều và đi qua từng máy
tính để tới máy nhận dữ liệu.
b) Các máy tính được kết nối trên một vòng cáp khép kín (không có
đầu nào hở)
c) Kiểu kết nối này phức tạp, khó mở rộng
d) Mọi máy tính trong mạng đều có quyền truy cập như nhau
Câu 17: Trong các phát biểu sau đây khi nói về kết nối kiểu mạng
hình sao, phát biểu nào là sai?
a) Kiểu kết nối này tiết kiệm được cáp, các thiết bị mạng hơn hai kiểu
kết nối đường thẳng và vòng tròn
b) Dữ liệu được truyền từ một máy tính đến HUB sau đó đến tất cả các

máy tính khác
c) Kiểu kết nối này dễ chỉnh sửa, bổ sung máy tính mới, theo dõi và
quản lí tập trung
d) Mạng vẫn hoạt động bình thường khi đường kết nối từ một máy nào
đó đến HUB bị hỏng.
Câu 18: Có mấy loại địa chỉ trên Internet?
a) Có 2 loại b) Có 1 loại c) Có 3 loại d) Có 4 loại.
Câu 19: Để kết nối Internet sử dụng modem qua đường điện thoại thì
a) Cả ba mục trên đều sai
b) Máy tính cần phải có cấu hình mạnh
c) Máy tính cần được và cần kí hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ
Internet để được cấp quyền truy cập
d) Người dùng cài đặt modem và kết nối qua đường điện thoại là xong
Câu 20: Internet là
a) Mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy
tính khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức TCP/IP
b) Mạng máy tính kết nối khoảng vài trăm máy tính trong phạm vi một
trường học, cơ quan, viện nghiên cứu
c) Mạng máy tính, kết nối hàng nghìn máy tính trở lại và sử dụng bộ
giao thức TCP/IP
d) Mạng máy tính kết nối khoảng một nghìn máy tính trở lại trong một
thành phố, một khu công nghiệp
Câu 21: Để kết nối Internet, ta có thể ….
Hãy lựa chọn phương án ghép sai
a) Sử dụng đường truyền riêng.
b) Sử dụng chung với đường cáp điện
c) Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây
d) Sử dụng modem qua đường điện thoại
Câu 22: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
a) Mỗi máy tính trong mạng đều có địa chỉ duy nhất gọi là địa chỉ IP

b) Có một nhóm người là chủ sở hữu của Internet
c) Internet là mạng có hàng ngàn máy chủ.
d) Internet là mạng máy tính toàn cầu, kết nối hàng triệu máy tính,
mạng máy tính khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức TCP/IP
Câu 23: Giao thức để máy tính nhận ra trong mạng Intemet là
a) TCP/IP b) HTTP/IP c) FTP/IP d) SMTP
Câu 24: Để sử dụng đường truyền riêng…
a) Một máy tính trong mạng LAN được dùng để kết nối với nhà cung
cấp dịch vụ Internet
b) Cần phải dùng nhiều thiết bị mạng
c) Người dùng thuê riêng một đường truyền riêng
d) Cần bộ định tuyến không dây
Câu 25: Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng :
a) Kí tự (tên miền)
b) Bốn số nguyên phân cách nhau bởi dấu chấm (.)
c) Năm số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.)
d) Kí tự đặc biệt.
Câu 26: Trong mạng Internet, nội dung gói tin bao gồm…
a) Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi b) Dữ liệu, độ dài dữ liệu
c) Thông kiểm tra soát lỗi và các thông tin phục vụ khác
d) Cả ba ý kia
Câu 27: Modem là thiết bị dùng để :
a) Kiểm tra thông tin. b) Lưu trữ thông tin
c) Chuyển tín hiệu số của máy tính sang dạng tín hiệu tương tự để
truyền được trên đường điện thoại
d) Ngăn chặn thông tin
Câu 28: Để kết nối máy tính của mình tới một mạng LAN đã có, ta
phải cần thêm thiết bị phần cứng nào …
a) Đường dây điện thoại
b) Card mạng (Network Interface Card) và dây nối

c) Hệ thống HUB và dây nối
d) Máy fax
Câu 29: Địa chỉ www.FTP.vn là địa chỉ ….
a) Home Page b) Website c) E-mail d) Cả ba địa chỉ trên đều sai
Câu 30: Trong các khẳng định khi nói về tên miền của các website
mà máy chủ đặt tại Việt Nam, khẳng định nào là chưa hợp lí ?
a) Nhóm cuối cùng của tên miền buộc phải là cụm từ : vn
b) Phải duy nhất và được một tổ chức quản lý tên miền đồng ý và cho
phép
c) Bắt buộc phải là tiếng Việt không dấu
d) Cả ba phát biểu trên đều đúng.
Câu 31: Địa chỉ E- mail được viết theo quy tắc
a) Tên đăng ký + địa chỉ giao thức
b) Tên máy tính + @ + địa chỉ giao thức
c) Tên đăng ký + @ + địa chỉ trang Web.
d) Tên ngườ[email protected] + tên máy tính
Câu 32: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
a) Trong Internet, mỗi siêu văn bản được gán một địa chỉ truy cập tạo
thành một trang web
b) Website gồm một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được
tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
c) Siêu văn bản được tạo ra bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
HTML
d) Siêu văn bản là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh,
video, và không có liên kết với các siêu văn bản khác
Câu 33: Trên Internet, người sử dụng có thể …
a) Tìm kiếm thông tin nhờ các máy tìm kiếm
b) Tìm kiếm thông tin theo danh mục địa chỉ hay các liên kết được các
nhà cung cấp dịch vụ đặt trên các trang web
c) Gửi – nhận thư điện tử, vào diễn đàn… d) Cả ba mục trên.

Câu 34: Trang web tĩnh là trang web : …
a) Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu vầu từ phía máy
khách
b) Nội dung không có sẵn trên máy phục vụ
c) Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh
d) Chỉ cỏ văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh
Câu 35: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
a) Từ trang chủ ta không thể đến các trang web khác
b) Hệ thống WWW được cấu thành từ các trang web và được xây
dựng trên giao thức truyền tin siêu văn bản HTTP
c) Trang chủ (Home Page) của một trang website là trang web được
mở ra đầu tiên khi truy cập trang website đó
d) Để truy cập tới các trang web người dùng cần phải sử dụng các trình
duyệt web: Internet Explorer, Netscape Navigator, Mozilla Firefox
Câu 36: Địa chỉ thư điện tử (E-mail) nào sau đây hợp lệ
a) Hoang [email protected] b) [email protected]
c) [email protected]@ d) Hoangminh.fpt.vn
Câu 37: Đặc điểm nổi bật của các trang web là
a) Sử dụng các chương trình tự động trên máy khách
b) Sử dụng màu sắc phong phú, sinh động
c) Cả ba khẳng định trên. d) Sử dụng các siêu liên kết
Câu 38: Địa chỉ website nào sau hợp lệ
a) Hoangminh-fpt.Vn .
b) Manh hung.edu
c) [email protected]
d) www.laodong.com.vn
Câu 39: Xem hình … cho biết tên hình là :
a) Kết nối hình sao
b) Kết nối hỗn hợp
c) Mô hình mạng máy khách – máy chủ

d) Mô hình mạng máy tính ngang hàng
Câu 40: HomePage- trang đầu tiên có ý nghĩa là :
a) Trang web có nội dung chỉ dành riêng cho các dịch vụ cưới hỏi
b) Trang web giới thiệu cho một cơ quan, tổ chức, siêu liên kết với
nhiều trang web khác
c) Trang web đơn độc không chứa siêu liên kết đến các trang web khác
d) Trang web có nhiều nội dung bổ ích, hấp dẫn người xem
**** ĐÁP ÁN ****222
1: A
2: D
3: D
4: A
5: C
6: D
7: C
8: A
9: B
10: C
11: D
12: C
13: D
14: C
15: C
16: C
17: A
18: A
19: C
20: A
21: B
22: B

23: A
24: A
25: B
26: D
27: C
28: B
29: B
30: D
31: C
32: D
33: D
34: A
35: A
36: B
37: D
38: D
39: C
40: B
Câu 5 : Siêu văn bản làa ) chỉ toàn văn bản và không có những liênkết tới những vănbản khácb ) Văn bản tích hợp gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh, videoc ) Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và những liênkết tới những siêu văn bản khácd ) Văn bản tích hợp hình ảnh, âm thanh, video, và không có liên kếtvới những siêu văn bản khác. Câu 6 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng ? a ) Các máy tính trên Internet phải có địa chỉ để biết được tổng số máychủ Ở trên Internetb ) Các máy tính trên Internet phải có địa chỉ để ngày càng tăng vận tốc tìmkiếmc ) Các máy tính trên Intemet phải có địa chỉ để biết được máy kháchtrên Inte1met. d ) Các máy tính trên Intemet phải có địa chỉ để xác lập duy nhất máytính trên InternetCâu 7 : Theo hình minh hoạ dưới đây, đây là quy mô của mạng kếtnối nàoa ) Kiểu vòngb ) Kiểu hình saoc ) Kiểu đường thẳngd ) Kiểu hỗn hợp ( kiểu hình sao phối hợp kiểu đường thẳng ). Câu 8 : Mạng LAN có đặc thù … a ) Có thể thiết lập trong khoanh vùng phạm vi một tòa nhàb ) Có thể setup trong khoanh vùng phạm vi một quốc giac ) Có thể setup trong khoanh vùng phạm vi có nửa đường kính vài Kmd ) Có thể setup trong khoanh vùng phạm vi một thành phốCâu 9 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ? a ) Mạng diện rộng là mạng liên kết những máy tính Ở cách nhau nhữngkhoảng cách lớn, nó thường link những LAN với nhaub ) Mỗi máy trong quy mô ngang hàng đều được bảo mật thông tin nên toàn bộmạng được bảo mật thông tin. c ) Mạng cục bộ là mạng liên kết những máy tính Ở gần nhau, khoảng chừng cáchgiữa những nút mạng chỉ khoảng chừng 200 m trở lạid ) Trong quy mô ngang hàng ( peer – to – peer ), mỗi máy tính vừa cóthể phân phối tài nguyên trực tiếp tài nguyên của mình cho những máykhác, vừa hoàn toàn có thể sử dụng trực tiếp tài nguyên của những máy khác trongmạngCâu 10 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ? a ) Mạng không dây chỉ liên kết những máy tính mà còn được cho phép kết nốiđiện thoại di độngb ) Mạng không dây liên kết những máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồngngoại hay truyền thông qua vệ tinhc ) Mạng không dây cần phải có những thiết bị triển khai việc chuyển tiếpcác tín hiệu, bộ xu thế, bộ khuyếch đạid ) Mạng có dây liên kết những máy tính bằng cáp và những thiết bị mạng. Câu 11 : Các máy tính liên kết thành mạng máy tính nhằm mục đích tiềm năng làa ) Cả ba mục trên đều sai. b ) Tăng tính bảo mật thông tin của thông tin trong máy tínhc ) Tăng năng lực truy xuất dữ liệud ) Chia sẻ tài nguyên và tăng độ an toàn và đáng tin cậy của hệ thốngCâu 12 : Khi kiến thiết xây dựng một mạng máy tính cần sẵn sàng chuẩn bị : a ) Cả ba mục trên. b ) Các thiết bị phần cứngc ) Cả thiết bị phần cứng và ứng dụng cài đặtd ) Đường dây nốiCâu 13 : Trong những phát biểu sau đây khi nói về mạng liên kết kiểuđường thẳng, phát biểu nào là sai ? a ) Kiểu liên kết này đơn thuần, dễ lan rộng ra gắn thêm máy vàob ) Tất cả những máy tính liên kết vào một trục cáp theo một hàngc ) SỐ máy tính càng nhiều thì vận tốc truyền tài liệu càng giảm. d ) Mọi máy tính trong mạng đều có quyền truy vấn như nhauCâu 14 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ? a ) Trong quy mô ngang hàng, tài nguyên được quản trị phân tán, chếđộ bảo mật thông tin kémb ) Máy chủ thường là máy có thông số kỹ thuật mạnh, tàng trữ được lượng lớnthông tin Giao hàng chungc ) Trong quy mô khách – chủ chỉ có một sever duy nhấtd ) Trong quy mô máy khách – sever tài liệu được quản lí tập trung chuyên sâu, chính sách bảo mật thông tin tốt. Câu 15 : Theo hình minh hoạ dưới đây, đây là quy mô của mạng kếtnối nàoa ) Kiểu hỗn hợp ( kiểu hình sao tích hợp kiểu đường thẳng ) b ) Kiểu vòngc ) Kiểu hình saod ) Kiểu đườngthẳng. Câu 16 : Trong những phát ‘ biểu sau đây khi nói về mạng liên kết kiểuvòng, phát biểu nào là sai ? a ) Dữ liệu được truyền trên cáp theo một chiều và đi qua từng máytính để tới máy nhận tài liệu. b ) Các máy tính được liên kết trên một vòng cáp khép kín ( không cóđầu nào hở ) c ) Kiểu liên kết này phức tạp, khó mở rộngd ) Mọi máy tính trong mạng đều có quyền truy vấn như nhauCâu 17 : Trong những phát biểu sau đây khi nói về liên kết kiểu mạnghình sao, phát biểu nào là sai ? a ) Kiểu liên kết này tiết kiệm ngân sách và chi phí được cáp, những thiết bị mạng hơn hai kiểukết nối đường thẳng và vòng trònb ) Dữ liệu được truyền từ một máy tính đến HUB sau đó đến tổng thể cácmáy tính khácc ) Kiểu liên kết này dễ chỉnh sửa, bổ trợ máy tính mới, theo dõi vàquản lí tập trungd ) Mạng vẫn hoạt động giải trí thông thường khi đường liên kết từ một máy nàođó đến HUB bị hỏng. Câu 18 : Có mấy loại địa chỉ trên Internet ? a ) Có 2 loại b ) Có 1 loại c ) Có 3 loại d ) Có 4 loại. Câu 19 : Để liên kết Internet sử dụng modem qua đường điện thoại thông minh thìa ) Cả ba mục trên đều saib ) Máy tính cần phải có thông số kỹ thuật mạnhc ) Máy tính cần được và cần kí hợp đồng với nhà sản xuất dịch vụInternet để được cấp quyền truy cậpd ) Người dùng setup modem và liên kết qua đường điện thoại thông minh là xongCâu 20 : Internet làa ) Mạng máy tính khổng lồ, liên kết hàng triệu máy tính, mạng máytính khắp quốc tế và sử dụng bộ giao thức TCP / IPb ) Mạng máy tính liên kết khoảng chừng vài trăm máy tính trong khoanh vùng phạm vi mộttrường học, cơ quan, viện nghiên cứuc ) Mạng máy tính, liên kết hàng nghìn máy tính trở lại và sử dụng bộgiao thức TCP / IPd ) Mạng máy tính liên kết khoảng chừng một nghìn máy tính trở lại trong mộtthành phố, một khu công nghiệpCâu 21 : Để liên kết Internet, ta hoàn toàn có thể …. Hãy lựa chọn giải pháp ghép saia ) Sử dụng đường truyền riêng. b ) Sử dụng chung với đường cáp điệnc ) Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ tiên tiến không dâyd ) Sử dụng modem qua đường điện thoạiCâu 22 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ? a ) Mỗi máy tính trong mạng đều có địa chỉ duy nhất gọi là địa chỉ IPb ) Có một nhóm người là chủ sở hữu của Internetc ) Internet là mạng có hàng ngàn sever. d ) Internet là mạng máy tính toàn thế giới, liên kết hàng triệu máy tính, mạng máy tính khắp quốc tế và sử dụng bộ giao thức TCP / IPCâu 23 : Giao thức để máy tính nhận ra trong mạng Intemet làa ) TCP / IP b ) HTTP / IP c ) FTP / IP d ) SMTPCâu 24 : Để sử dụng đường truyền riêng … a ) Một máy tính trong mạng LAN được dùng để liên kết với nhà cungcấp dịch vụ Internetb ) Cần phải dùng nhiều thiết bị mạngc ) Người dùng thuê riêng một đường truyền riêngd ) Cần bộ định tuyến không dâyCâu 25 : Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng : a ) Kí tự ( tên miền ) b ) Bốn số nguyên ngăn cách nhau bởi dấu chấm (. ) c ) Năm số nguyên ngăn cách bởi dấu chấm (. ) d ) Kí tự đặc biệt quan trọng. Câu 26 : Trong mạng Internet, nội dung gói tin gồm có … a ) Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi b ) Dữ liệu, độ dài dữ liệuc ) Thông kiểm tra soát lỗi và những thông tin ship hàng khácd ) Cả ba ý kiaCâu 27 : Modem là thiết bị dùng để : a ) Kiểm tra thông tin. b ) Lưu trữ thông tinc ) Chuyển tín hiệu số của máy tính sang dạng tín hiệu tựa như đểtruyền được trên đường điện thoạid ) Ngăn chặn thông tinCâu 28 : Để liên kết máy tính của mình tới một mạng LAN đã có, taphải cần thêm thiết bị phần cứng nào … a ) Đường dây điện thoạib ) Card mạng ( Network Interface Card ) và dây nốic ) Hệ thống HUB và dây nốid ) Máy faxCâu 29 : Địa chỉ www. FTP.vn là địa chỉ …. a ) Home Page b ) Website c ) E-mail d ) Cả ba địa chỉ trên đều saiCâu 30 : Trong những chứng minh và khẳng định khi nói về tên miền của những websitemà sever đặt tại Nước Ta, chứng minh và khẳng định nào là chưa phải chăng ? a ) Nhóm sau cuối của tên miền buộc phải là cụm từ : vnb ) Phải duy nhất và được một tổ chức triển khai quản trị tên miền chấp thuận đồng ý và chophépc ) Bắt buộc phải là tiếng Việt không dấud ) Cả ba phát biểu trên đều đúng. Câu 31 : Địa chỉ E – mail được viết theo quy tắca ) Tên ĐK + địa chỉ giao thứcb ) Tên máy tính + @ + địa chỉ giao thứcc ) Tên ĐK + @ + địa chỉ trang Web. d ) Tên người @ + tên máy tínhCâu 32 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ? a ) Trong Internet, mỗi siêu văn bản được gán một địa chỉ truy vấn tạothành một trang webb ) Website gồm một hoặc nhiều website trong mạng lưới hệ thống WWW đượctổ chức dưới một địa chỉ truy cậpc ) Siêu văn bản được tạo ra bằng ngôn từ ghi lại siêu văn bảnHTMLd ) Siêu văn bản là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và không có link với những siêu văn bản khácCâu 33 : Trên Internet, người sử dụng hoàn toàn có thể … a ) Tìm kiếm thông tin nhờ những máy tìm kiếmb ) Tìm kiếm thông tin theo hạng mục địa chỉ hay những link được cácnhà phân phối dịch vụ đặt trên những trang webc ) Gửi – nhận thư điện tử, vào forum … d ) Cả ba mục trên. Câu 34 : Trang web tĩnh là website : … a ) Có nội dung cố định và thắt chặt, không hề tuỳ biến theo yêu vầu từ phía máykháchb ) Nội dung không có sẵn trên máy phục vục ) Chỉ có văn bản và những hình ảnh tĩnhd ) Chỉ cỏ văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanhCâu 35 : Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ? a ) Từ trang chủ ta không hề đến những website khácb ) Hệ thống WWW được cấu thành từ những website và được xâydựng trên giao thức truyền tin siêu văn bản HTTPc ) Trang chủ ( Home Page ) của một trang website là website đượcmở ra tiên phong khi truy vấn trang website đód ) Để truy vấn tới những website người dùng cần phải sử dụng những trìnhduyệt web : Internet Explorer, Netscape Navigator, Mozilla FirefoxCâu 36 : Địa chỉ thư điện tử ( E-mail ) nào sau đây hợp lệa ) Hoang [email protected] b ) [email protected] ) [email protected] @ d ) Hoangminh. fpt. vnCâu 37 : Đặc điểm điển hình nổi bật của những website làa ) Sử dụng những chương trình tự động hóa trên máy kháchb ) Sử dụng sắc tố nhiều mẫu mã, sinh độngc ) Cả ba khẳng định chắc chắn trên. d ) Sử dụng những siêu liên kếtCâu 38 : Địa chỉ website nào sau hợp lệa ) Hoangminh-fpt. Vn. b ) Manh hung.educ ) [email protected] ) www.laodong.com. vnCâu 39 : Xem hình … cho biết tên hình là : a ) Kết nối hình saob ) Kết nối hỗn hợpc ) Mô hình mạng máy khách – máy chủd ) Mô hình mạng máy tính ngang hàngCâu 40 : HomePage – trang tiên phong có ý nghĩa là : a ) Trang web có nội dung chỉ dành riêng cho những dịch vụ cưới hỏib ) Trang web ra mắt cho một cơ quan, tổ chức triển khai, siêu link vớinhiều website khácc ) Trang web đơn độc không chứa siêu link đến những website khácd ) Trang web có nhiều nội dung hữu dụng, mê hoặc người xem * * * * ĐÁP ÁN * * * * 2221 : A2 : D3 : D4 : A5 : C6 : D7 : C8 : A9 : B10 : C11 : D12 : C13 : D14 : C15 : C16 : C17 : A18 : A19 : C20 : A21 : B22 : B23 : A24 : A25 : B26 : D27 : C28 : B29 : B30 : D31 : C32 : D33 : D34 : A35 : A36 : B37 : D38 : D39 : C40 : B

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button