Bao nhiêu ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Size áo S, M, L, XL, XXL là gì? Cách chọn size áo

Size áo S, M, L, XL, XXL là gì? Cách chọn size áo

1. Size áo là gì? Size S, M, L, XL, XXL là gì?

Trong quy trình đi shopping, hẳn là những chị những cô cũng từng được nghe người bán hàng hỏi một câu đại khái như thể “ Chị mặc áo size gì ? ”, “ Anh nhà mặc áo size XL hay XXL ? ”
Vậy bạn có biết size áo là gì không ?

Size trong tiếng Anh có nghĩa là kích thước, độ lớn. Size áo/size quần là chỉ kích cỡ của một chiếc áo hoặc chiếc quần. Mỗi người dựa vào chiều cao và cân nặng khác nhau sẽ có vóc dáng khác nhau, theo đó mà cũng phải mặc những bộ quần áo kích cỡ khác nhau.

Người ta dựa vào những nhóm vóc người khác nhau mà đưa ra những cỡ là XS, S, M, L, XL và XXL. Trong đó XS là kích cỡ nhỏ nhất, dành cho những người có tầm vóc nhỏ bé. Còn XXL thì là kích cỡ lớn nhất, dành cho những người có dáng vóc to lớn .
XS, S, M, L, XL và XXL thực ra là những từ tiếng Anh dùng để chỉ kích cỡ .

XSExtra SmallRất nhỏ
SSmallNhỏ
MMediumTrung bình
LLargeLớn
XLExtra LargeRất lớn
XXLExtra Extra LargeRất rất lớn

Size của mỗi chiếc áo dựa vào những thông số đo chiều dài và chiều ngang của áo để phân biệt .

Size của mỗi chiếc áo dựa vào các thông số đo chiều dài và chiều ngang của áo

Áo NamSMLXLXXL
Ngang áo4751545761
Dài áo6365687176
Áo NữSMLXLXXL
Ngang áo4044464752
Dài áo5759616265

XS, S, M, L, XL và XXL là những từ tiếng Anh dùng để chỉ kích cỡ

2. Cách chọn size quần áo cả nam và nữ

2.1. Cách chọn size dựa vào chiều cao và cân nặng

Chọn size áo dựa vào chiều cao và cân nặng dành cho nam :

Dưới 1 m681 m68 – 1 m741 m75 – 1 m80Trên 1 m80
Dưới 53 kgSMML
53 kg – 60 kgS / MM / LL / XLXL
Trên 60 kgML / XLXLXXL

Chọn size áo dựa vào chiều cao và cân nặng dành cho nữ :

Dưới 1 m501 m50 – 1 m601 m60 – 1 m70Trên 1 m70
Dưới 40 kgSMML
40 kg – 50 kgS / MM / LL / XLXL
50 kg – 60 kgMLL / XLXL
Trên 60 kgLL / XLXLXXL

Chọn size áo cho bé trai :

SizeTuổiChiều cao ( cm )Cân nặng ( kg
XS4 – 599 – 105.516 – 17
5 – 6106.5 – 11317.5 – 19

S

6 – 7114 – 120.519 – 22
7 – 8122 – 12722 – 25
M8 – 9127 – 129.525 – 27
8 – 9129.5 – 13727 – 33
L9 – 10140 – 14733 – 39.5
10 – 11150 – 162.540 – 45
XL11 – 12157.5 – 162.545.5 – 52
12 – 13165 – 167.552.5 – 57

Chọn size áo cho bé gái :

SizeTuổiChiều cao ( cm )Cân nặng ( kg
XS4 – 599 – 105.516 – 17
5 – 6106.5 – 11317.5 – 19
S6 – 7114 – 120.519 – 22
7 – 8122 – 12722 – 25
M8 – 9127 – 129.525 – 27
8 – 9132 – 134.527.5 – 30
L9 – 10137 – 139.530 – 33.5
10 – 11142 – 14634 – 38
XL11 – 12147 – 152.538 – 43.5
12 – 13155 – 166.544 – 50

2.2 Cách chọn size quần áo dựa vào thông số cơ thể

Chọn size áo dựa vào thông số kỹ thuật khung hình của nữ ( đơn vị chức năng cm ) :

SizeDài áoNgang vaiNgang ngực
S583242
M603543
L633744
XL664148
XXL684350

Chọn size áo dựa vào thông số kỹ thuật khung hình của nam ( đơn vị chức năng cm ) :

SizeDài áoRộng ngựcNgang vai
S664840
M68.55042
L715244
XL73.55446
XXL765648
XXXL

78.5

5850

Sau khi đọc bài viết, các bạn đã biết thêm những kiến thức về size quần áo cũng như cách chọn quần áo chưa? Hy vọng bài viết này của thuthuatphanmem.vn sẽ giúp ích cho bạn trong việc mua sắm.

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button