Toán ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là ​ 1 mol. 1,5 mol. 2 mol. 4 mol.

Câu 6. Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là

A. 1 mol .B. 1,5 mol .

C. 2 mol  .           

D. 4 mol .

Câu 7. Trong số các chất sau, chất làm quỳ tím chuyển xanh là

A. H2O B.H 3PO4 C.Ca ( OH ) 2 D.Na 2SO4

Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 1,625 gam kim loại M hóa trị II vào dung dịch axit clohiđric HCl thu được 0,56 lít khí hiđro (đktc). Kim loại M đã dùng là

A. CaB. FeC. MgD. Zn

Câu 9. Để số phân tử H2 bằng số phân tử SO2 có trong 1,12 lít khí SO2 – đktc cần phải lấy khối lượng H2 là

A. 1 gamB. 0,1 gamC. 2 gamD. 0,2 gam

Câu 10. Trong các phương án sau, phương án có các chất đều phản ứng với H2  là

A.Cu, CO, NaCl B.Fe 2O3, O2, CuOC. FeO, H2O, CuO D. HCl, NaCl, CuO

Câu 11. Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 80g/mol. Thành phần các nguyên tố theo khối lượng trong A là: 80% Cu và 20% O. Công thức hóa học của A là

A. Cu2OB. CuOC. CuO2D. Cu2O3

Câu 12. Trong giờ thực hành thí nghiệm một học sinh đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong 1,12 lít oxi (đktc). Sau phản ứng

A. lưu huỳnh dưB. oxi thiếuC. lưu huỳnh thiếuD. oxi dư

Câu 13.  Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O là: mc: mo= 3:8. X có công thức phân tử  nào sau đây?

A. COB. CO2C. CO3D. C3O8

Câu 14. Dùng khí H2 khử hỗn hợp PbO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Hỏi nếu thu được 52,6 gam hỗn hợp 2 kim loại, trong đó khối lượng Pb gấp 3,696 lần khối lượng Fe thì cần dùng bao nhiêu lít H2 (đktc)?

A. 4,48 lít .B. 17,92 lítC. 11,2 lítD. 22,4 lít

Câu 15. Khí SO3 hợp nước tạo ra dung dịch H2SO4. Nếu hiệu suất của phản ứng là 95% thì khối lượng H2SO4 thu được khi cho 40 kg SO3 hợp nước là bao nhiêu?

A. 49 kgB. 46,55 kgC. 51,58 kgD. 31 kg

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Trong các oxit sau đây: SO3­, CuO, Na2O, CaO, CO2, Al2O3, MgO, S, CO2. Oxit nào tác dụng được với nước, viết PTHH

Câu 2: Viết phương trình hoá học biểu diễn các biến hoá sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

a/ Na clip image002 Na2O clip image002NaOH 

b/ P   clip image002 P2O5  clip image002H3PO4                                                                                                            

c/  KMnO4 clip image002 O2 clip image002 CuO clip image002 H2O clip image002 KOH         

d/  CaCO3 clip image002 CaO clip image002 Ca(OH)2 clip image002 CaCO3                                                                 

Câu 3: Cho các CTHH sau: Al2O3, SO3, CO2, CuO, H2SO4, KOH, Ba(OH)2, ZnSO4, Na2SO4, NaHCO3, K2HPO4, Ca(HSO4)2, H3PO4, CaCl2. Hãy cho biết mỗi chất trên thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên từng hợp chất.

 Câu 4: Trình bày phương pháp nhận biết được các chất trong mỗi lọ

a. Có 4 dd : HCl, NaOH, NaCl và Ca ( OH ) 2 .b. Có 4 chất rắn : P2O5, Na2O, NaCl, CaCO3 ,c. Có 4 chất khí : Không khí, O2, H2, CO2 .

Câu 5: Đốt cháy 6,2g Photpho trong bình chứa 6,72lít (đktc) khí oxi tạo thành điphotphopentaoxit (P2O5). Tính khối lượng P2O5 tạo thành.

Câu 6. Hãy tính

a. Số gam NaOH trong 300 ml dung dịch NaOH 4 % ( D = 1,25 )b. Số mol H2SO4 trong 450 gam dung dịch H2SO4 0,5 M ( D = 1,5 )

Câu 7. Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl 7,3% vừa đủ

a. Tính thể tích H2 tạo thành ở đkb. Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùngc. Tính C % của dung dịch sau phản ứng

Câu 8. Cho biết khối lượng mol một oxit kim loại là 160 gam thành phần về khối lượng của kim loại trong oxit đó là 70%. Lập công thức hoá học, gọi tên của oxit đó.

Câu 9:  Hoà tan 19,5 g kẽm bằng  dung dich axit clohiđric

a. Thể tích khí H2 sinh ra ( đktc ) ?b. Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt III oxit thì thu được bao nhiêu g sắt ?cÁc bạn giúp mình vs

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button