stemming tiếng Anh là gì?

stemming tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng stemming trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ stemming tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

unnamed file 3559 stemming
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stemming

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: stemming tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

stemming tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stemming trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stemming tiếng Anh nghĩa là gì.

stemming

* danh từ
– sự nhồi đầy; nhét đầy
– sand stemming
– sự nhét đầy cát
– sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)
= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét
– vật liệu nhét lỗ mìnstem /stem/

* danh từ
– (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)
– chân (cốc uống rượu)
– ống (tẩu thuốc)
– (ngôn ngữ học) thân từ
– dòng họ
– (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
=from stem to stern+ từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
– bộ phận lên dây (đồng hồ)

* ngoại động từ
– tước cọng (lá thuốc lá)
– làm cuống cho (hoa giả…)

* nội động từ
– (+ in) phát sinh, bắt nguồn
– (+ from) xuất phát từ

* ngoại động từ
– đắp đập ngăn (một dòng sông)
– ngăn cản, ngăn trở, chặn
– đi ngược (dòng nước)
– đánh lui, đẩy lui

stem
– (đại số) hầu vành đầy đủ có phép nhân

Thuật ngữ liên quan tới stemming

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stemming trong tiếng Anh

stemming có nghĩa là: stemming* danh từ- sự nhồi đầy; nhét đầy- sand stemming- sự nhét đầy cát- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét- vật liệu nhét lỗ mìnstem /stem/* danh từ- (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)- chân (cốc uống rượu)- ống (tẩu thuốc)- (ngôn ngữ học) thân từ- dòng họ- (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)=from stem to stern+ từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối- bộ phận lên dây (đồng hồ)* ngoại động từ- tước cọng (lá thuốc lá)- làm cuống cho (hoa giả…)* nội động từ- (+ in) phát sinh, bắt nguồn- (+ from) xuất phát từ* ngoại động từ- đắp đập ngăn (một dòng sông)- ngăn cản, ngăn trở, chặn- đi ngược (dòng nước)- đánh lui, đẩy luistem- (đại số) hầu vành đầy đủ có phép nhân

Đây là cách dùng stemming tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stemming tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

stemming* danh từ- sự nhồi đầy tiếng Anh là gì?
nhét đầy- sand stemming- sự nhét đầy cát- sự lấp lỗ khoan (nổ mìn)= clay stemming+sự nút lỗ mìn bằng đất sét- vật liệu nhét lỗ mìnstem /stem/* danh từ- (thực vật học) thân (cây) tiếng Anh là gì?
cuống tiếng Anh là gì?
cọng (lá tiếng Anh là gì?
hoa)- chân (cốc uống rượu)- ống (tẩu thuốc)- (ngôn ngữ học) thân từ- dòng họ- (hàng hải) tấm sống mũi tiếng Anh là gì?
mũi (tàu tiếng Anh là gì?
thuyền)=from stem to stern+ từ đầu tàu đến cuối tàu tiếng Anh là gì?
(bóng) từ đầu đến cuối- bộ phận lên dây (đồng hồ)* ngoại động từ- tước cọng (lá thuốc lá)- làm cuống cho (hoa giả…)* nội động từ- (+ in) phát sinh tiếng Anh là gì?
bắt nguồn- (+ from) xuất phát từ* ngoại động từ- đắp đập ngăn (một dòng sông)- ngăn cản tiếng Anh là gì?
ngăn trở tiếng Anh là gì?
chặn- đi ngược (dòng nước)- đánh lui tiếng Anh là gì?
đẩy luistem- (đại số) hầu vành đầy đủ có phép nhân

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button