Tiếng anh ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2021 – 2022 có đáp án (10 đề)

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2021 – 2022 có đáp án (10 đề)

Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2021 – 2022 có đáp án (10 đề)

Để học tốt Tiếng Anh lớp 3, phần dưới đây liệt kê Bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Học kì 1 năm 2021 – 2022 có đáp án ( 10 đề ). Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm trên cao trong những bài thi môn Tiếng Anh lớp 3 .

Tải xuống

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Giữa kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

1 A. you    B. father    C. mother

2 A. old    B. nice    C. ten

3 A. his    B. she    C. he

4 A. how    B. who    C. too

Quảng cáo

II. Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

AB
1. What’s your name?a. I’m fine, thank you.
2. May I go out?b. My name’s Hue.
3. How are you?c. Nice to meet you, too
4. Nice to meet youd. Sure

Đáp án:

1 –2 –3 –4 –

III. Đọc và nối.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)

Quảng cáo

Đáp án:

1 –2 –3 –4 –

IV. Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.

1. name / is / Lily / My /. /

___________________________________________________________________

2. your / please / book / Open /, /

___________________________________________________________________

3. in / May / out / I / ? /

___________________________________________________________________

4. This / school / my / is /. /

___________________________________________________________________

V. Nhìn vào tranh và viết các từ thích hợp.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)1.……………your book, please.
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)2. They are my ………………
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)3. A: Is your………… big ?
B: Yes, it is.
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)4. This is a ……………..

Đáp án & Thang điểm

I.

1. you2. ten3. his4. too

II.

1 – b2 – d3 – a4 – c

III.

1. B2. A3. D4. C

IV.

1.My name is Lily.

2. Open your book, please.

3. May I go out ?

4. This is my school

V.

1, Close2. friend3. pen4. bag

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Giữa kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. VIẾT TIẾNG ANH CHO CÁC SỐ SAU

A) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

B) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

C) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

D) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

E) Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

II. ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT NGHĨA TIẾNG VIỆT

a. A__D Y__ __: _______________________________

b. G__A__DM__ __HE__: _______________________

c. G__EE__: __________________________________

d. F__I__ __D: ________________________________

III. SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

a. VELTWE: ____________________________________________

b. HETY: _______________________________________________

c. HATT: _______________________________________________

d. PELSL: _______________________________________________

IV. ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

a. __________ are you? – __________ very well, __________.

b. __________ is that? – __________ my friend, Long.

c. Hello, Long. __________ to meet __________.

d. How __________ __________ you, Long?

e. I’m seven __________ __________.

f. Are __________ your __________? – Yes, __________ ________.

V. TRẢ LỜI CÂU HỎI

a. How do you spell your name?

______________________________________________________

b. How old are you?

______________________________________________________

c. Is this Luna? (Yes)

______________________________________________________

d. Is that your mother? (No)

______________________________________________________

e. Who is that? (friend, Huong)

______________________________________________________

f. Are they your friends? (No)

______________________________________________________

Đáp án & Thang điểm

I.

A. nine B. three C. one D. seven E. eight

II.

A. A__D Y__ __: _____And you: Thế còn bạn

B. G__A__DM__ __HE__: Grandmother: bà

C. G__EE__: __Greet: Lời chào (Green: màu xanh)

D. F__I__ __D: Friend: bạn bè

III.

A. VELTWE: TWELVE

B. HETY: THEY

C. HATT: THAT

D. PELSL: SPELL

IV.

A. How are you? – I am very well, thanks.

B. Who is that? – That’s my friend, Long.

C. Hello, Long. Nice to meet you.

D. How old are you, Long?

E. I’m seven years old.

F. Are they your friends? – Yes, they are.

V.

A. It is L – E, Le.

B. I am ten years old

C. Yes, it is.

D. No, it isn’t.

E. That is my friend. Her name is Huong.

F. No, they aren’t.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it.

WRONG WORDCORRECT WORD
1. HLOSCO
2. RIBAYRL
3. AEMN
4. PELSL
5. THWA
6. ASSCL
7. AETK
8. ODG

II. Put the words in the correct order to make correct sentence.

1. is/ my/ This/ friend./ new/

________________________________________________

2. are/ How/ Linda?/ you,/

________________________________________________

3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

________________________________________________

4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

_______________________________________________

III. Complete the sentence.

1. Is your school new? – _________, it is.

2. Is your classroom large? – No, _________.

3. This _________ my school.

4. The gym _________ old.

Đáp án & Thang điểm

I.

1. school 2. library 3. name 4. spell
5. what 6. class 7. take 8. dog

II.

1. This is my new friend.

2. How are you, Linda?

3. This is my teacher, Miss Hien.

4. How do you spell your name?

III.

1. Yes2. It isn’t/ It is not3. is4. is

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 – 2022

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

1. Hello, My ______ is Linda.

a. name b. is c. I am

2. What is ______ name?

a. name b. my c. your

3. Nó là một cây bút chì.

a. It’s a pen. b. It’s a pencil. c. It’s a rubber .

4. How do you ______ your name?

a. what b. is c. spell

5. ______ this a library? – Yes, it is.

a. Is b. who c. What

6. What is this?

a. It’s a book. b. It’s a computer. c. It’s a ruler .

7. Is this a school bag?

a. No. b. Yes, it is. c. it is not

8. Sắp xếp từ theo trật tự đúng: Queen priryma soochl.

a. Queen primary school b. Primary Queen c. school Queen

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh.

a. comp_ter b. Li_raryc. _encil d. fr_end

III. Nối những từ tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ tiếng anh tươn ứng với chúng ở cột B.

AB
1) cây viết mựca/ apple
2) quả táob/ pencil
3) cây viết chìc/ pen
4) đồ chuốt viết chìd/ School bag
5) cái cặpe/ rubber
6) cây thước kẻf/ book
7) cục tẩyg/ Pencil sharpener
8) quyển sáchh/ ruler

Đáp án:

1 –2 –3 –4 –
5 –6 –7 –8 –

IV. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1. fine./ Thank/ I/ you/ am.

=> _______________________________

2. do/ spell/ name/ how/ your/ you?

=> _______________________________

3. Mai/ am/ I/ .

=> _______________________________

4. are/ How/ you /?

=> _______________________________

V. Trả lời câu hỏi về bản thân em.

1. What’s your name?

_______________________________

2. How are you?

_______________________________

Đáp án & Thang điểm

I.

1 – a2 – c3 – b4 – c5 – a6 – c7 – b8 – a

II.

a. computerb. libraryc. pencild. friend

III.

1 – c2 –3 – b4 – g5 – d6 – h7 – e8 – f

IV.

1. I am fine. Thank you.

2. How do you spell your name?

3. I am Mai.

4. How are you?

V.

1. My name is + [tên của học sinh].

2. I am fine.

Tải xuống

Xem thêm bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án hay khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Đã có app VietJack trên điện thoại thông minh, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .apple store
google play

Theo dõi chúng tôi không lấy phí trên mạng xã hội facebook và youtube :

Loạt bài Đề thi Tiếng Việt 3 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt lớp 3.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button