Tiếng anh ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 đầy đủ, chi tiết

Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 đầy đủ, chi tiết

Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 đầy đủ, chi tiết

Tải xuống

Tài liệu Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 vừa đủ, chi tiết cụ thể trình diễn khái quát lại ngữ pháp, cấu trúc, cách dùng cũng như những tín hiệu phân biệt nhằm mục đích mục tiêu giúp học viên ôn luyện ngữ pháp và đạt tác dụng cao trong những bài thi môn Tiếng Anh lớp 6 .

TỪ VỰNG TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT

CẢ NĂM 2020 – 2021

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school

– art / aːt / ( n ) : nghệ thuật và thẩm mỹ
– boarding school / ˈbɔːr. dɪŋ ˌskuːl / ( n ) : trường nội trú
– classmate / ˈklæs. meɪt / ( n ) : bạn học
– equipment / ɪˈkwɪp mənt / : ( n ) thiết bị
– greenhouse / ˈɡriːn. haʊs / ( n ) : nhà kính
– judo / ˈdʒuː. doʊ / ( n ) : môn võ judo
– swimming pool / ˈswɪm. ɪŋ ˌpuːl / ( n ) : hồ bơi
– pencil sharpener / ˈpen · səl ˌʃɑr · pə · nər / ( n ) : đồ chuốt bút chì
– compass / ˈkʌm · pəs / ( n ) : com-pa
– school bag / ˈskuːl. bæɡ / ( n ) : cặp đi học
– rubber / ˈrʌb · ər / ( n ) : cục tẩy
– calculator / ˈkæl · kjəˌleɪ · t ̬ ər / ( n ) : máy tính
– pencil case / ˈpen. səl ˌkeɪs / ( n ) : hộp bút
– notebook / ˈnoʊtˌbʊk / ( n ) : vở
– bicycle / ˈbɑɪ · sɪ · kəl / ( n ) : xe đạp điện
– ruler / ˈru · lər / ( n ) : thước
– textbook / ˈtekstˌbʊk / ( n ) : sách giáo khoa
– activity / ækˈtɪv · ɪ · t ̬ i / ( n ) : hoạt động giải trí
– Creative / kriˈeɪ · t ̬ ɪv / ( adj ) : phát minh sáng tạo
– excited / ɪkˈsaɪ. t ̬ ɪd / ( adj ) : mừng thầm, phấn khích
– help / hɛlp / ( n, v ) : giúp sức, trợ giúp
– international / ˌɪn · tərˈnæʃ · ə · nəl / ( adj ) : quốc tế
– interview / ˈɪn · tərˌvju / ( n, v ) : phỏng vấn
– knock / nɑːk / ( v ) : gõ ( cửa )
– overseas / ˈoʊ · vərˈsiz / ( n, adj ) ( ở ) : quốc tế
– pocket money / ˈpɑː. kɪt ˌmʌn. i / ( n ) : tiền túi, tiền riêng
– poem / ˈpoʊ. əm / ( n ) : bài thơ
– remember / rɪˈmem · bər / ( v ) : nhớ, ghi nhớ
– share / ʃer / ( n, v ) : san sẻ
– smart / smɑːrt / ( adj ) : bảnh bao, sáng sủa, mưu trí
– surround / səˈrɑʊnd / ( v ) : bao quanh
Xem thêm Soạn Unit 1 lớp 6 tại : Soạn tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My home

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 2 SGK Tiếng Anh 6 mới My home

– town house / ˈtaʊn ˌhaʊs / ( n ) : nhà phố
– country house / ˌkʌn. tri ˈhaʊs / ( n ) : nhà ở nông thôn
– villa / ˈvɪl. ə / ( n ) : biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang
– stilt house / stɪltsˌhaʊs / ( n ) : nhà sàn
– apartment / əˈpɑːrt. mənt / ( n ) : nhà ở
– living room / ˈlɪv. ɪŋ ˌruːm / ( n ) : phòng khách
– bedroom / ˈbed. ruːm / / ˈbed. rʊm / ( n ) : phòng ngủ
– kitchen / ˈkɪtʃ · ən / ( n ) : phòng bếp
– bathroom / ˈbæθ. ruːm / / ˈbæθ. rʊm / ( n ) : phòng tắm
– hall / hɑːl / ( n ) : phòng lớn
– attic / ˈæt ̬. ɪk / ( n ) : gác mái
– lamp / læmp / ( n ) : đèn
– toilet / ˈtɔɪ · lɪt / ( n ) : Tolet
– bed / bed / ( n ) : giường
– cupboard / ˈkʌb · ərd / ( n ) : tủ chén
– wardrobe / ˈwɔːr. droʊb / ( n ) : tủ đựng quần áo
– fridge / frɪdʒ / ( n ) : tủ lạnh
– poster / ˈpoʊ · stər / ( n ) : áp phích
– chair / tʃeər / ( n ) : ghế
– air-conditioner / ˈeər kənˌdɪʃ · ə · nər / ( n ) máy điều hòa không khí
– table / ˈteɪ bəl / ( n ) : bàn
– sofa / ˈsoʊ · fə / ( n ) : ghế trường kỷ, ghế sô pha
– behind / bɪˈhaɪnd / ( pre ) : ở phía sau, đằng sau
– between / bɪˈtwin / ( pre ) : ở giữa
– chest of drawers / ˌtʃest əv ˈdrɔːrz / ( n ) : ngăn kéo tủ
– crazy / ˈkreɪ. zi / ( adj ) : lạ mắt, lạ lùng
– department store / dɪˈpɑːrt. mənt ˌstɔːr / ( n ) : shop bách hóa
– dishwasher / ˈdɪʃˌwɑʃ · ər / ( n ) máy rửa bát ( chén ) đĩa
– furniture / ˈfɜr nɪ tʃər / ( n ) : đồ vật trong nhà, đồ gỗ
– in front of / ɪn ‘ frʌnt ʌv / ( pre ) : ở phía trước, đằng trước
– messy / ˈmes. i / ( adj ) : lộn xộn, bừa bộn
– microwave / ˈmaɪ. kroʊ. weɪv / ( n ) : lò vi sóng
– move / muːv / ( v ) : chuyển dời, chuyển nhà
– next to / ‘ nɛkst tu / ( pre ) : kế bèn, ở cạnh
– under / ˈʌn dər / ( pre ) : ở bên dưới, phía dưới

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 3 SGK Tiếng Anh 6 mới My Friends

– arm / ɑːrm / ( n ) : cánh tay
– ear / ɪər / ( n ) : tai
– eye / ɑɪ / ( n ) : mắt
– leg / leɡ / ( n ) : chân
– nose / noʊz / ( n ) : mũi
– finger / ˈfɪŋ · ɡər / ( n ) : ngón tay
– tall / tɔl / ( a ) : cao
– short / ʃɔrt / ( a ) ùn, thấp
– big / bɪg / ( a ) : to
– small / smɔl / ( a ) : nhỏ
– active / ˈæk tɪv / ( adj ) : nhiệt huyết, năng động
– appearance / əˈpɪər · əns / ( n ) : hình dáng, ngoại hình
– barbecue / ˈbɑr · bɪˌkju / ( n ) : món thịt nướng barbecue
– boring / ˈbɔː. rɪŋ / ( adj ) : buồn tẻ
– choir / kwɑɪər / ( n ) : dàn đồng ca
– competition / ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən / ( n ) : cuộc đua, cuộc thi
– confident / ˈkɒn fɪ dənt / ( adj ) : tự tin, tin yêu
– curious / ˈkjʊər · i · əs / ( adj ) : tò mò, thích tìm hiểu và khám phá
– gardening / ˈɡɑrd · nɪŋ / ( v ) : làm vườn
– firefighter / ˈfɑɪərˌfɑɪ · t ̬ ər / ( n ) : lính cứu hỏa
– fireworks / ˈfɑɪərˌwɜrks / ( n ) : pháo hoa
– funny / ˈfʌn i / ( adj ) : buồn cười, mê hoặc
– generous / ˈdʒen · ə · rəs / ( adj ) : thoáng đãng, hào phóng
– museum / mjʊˈzi · əm / ( n ) : viện kho lưu trữ bảo tàng
– organise / ˈɔr gəˌnaɪz / ( v ) : tổ chức triển khai
– patient / ˈpeɪ · ʃənt / ( adj ) : tỉnh bơ
– personality / ˌpɜr · səˈnæl · ɪ · t ̬ i / ( n ) : tính cách, cá tính
– prepare / prɪˈpeər / ( v ) : sẵn sàng chuẩn bị
– racing / ˈreɪ. sɪŋ / ( n ) : cuộc đua
– reliable / rɪˈlɑɪ · ə · bəl / ( adj ) : đáng an toàn và đáng tin cậy
– serious / ˈsɪr. i. əs / ( adj ) : trang nghiêm
– shy / ʃɑɪ / ( adj ) : bẽn lẽn, hay xấu hổ
– sporty / ˈspɔːr. t ̬ i / ( adj ) : dáng thể thao, khỏe mạnh
– volunteer / ˌvɑl · ənˈtɪr / ( n ) : tình nguyện viên
– zodiac / ˈzoʊd · iˌæk / ( n ) cung hoàng đạo

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 4 My neighbourhood

– statue / ˈstætʃ · u / ( n ) : tượng
– square / skweər / ( n ) : trung tâm vui chơi quảng trường
– railway station / ˈreɪl. weɪ ˌsteɪ. ʃən / ( n ) : nhà ga
– cathedral / kəˈθi · drəl / ( n ) : nhà thời thánh
– memorial / məˈmɔːr. i. əl / ( n ) : đài tưởng niệm
– left / left / ( n, a ) : trái
– right / raɪt / ( n, a ) : phải
– straight / streɪt / ( n, a ) : thẳng
– narrow / ˈner. oʊ / ( a ) : hẹp
– noisy / ˈnɔɪ. zi / ( a ) : ồn ào
– crowded / ˈkraʊ. dɪd / ( a ) : đông đúc
– quiet / ˈkwaɪ ɪt / ( a ) : yên tĩnh
– art gallery / ˈɑːt ˌɡæl. ər. i / ( n ) : phòng tọa lạc những tác phẩm nghệ thuật và thẩm mỹ
– backyard / ˌbækˈjɑːrd / ( n ) : sân phía sau nhà
– cathedral / kəˈθi · drəl / ( n ) : nhà thời thánh lớn, thánh đường
– convenient / kənˈvin · jənt / ( adj ) : thuận tiện, thuận tiện
– dislike / dɪsˈlɑɪk / ( v ) : không thích, không ưa, ghét
– exciting / ɪkˈsaɪ. t ̬ ɪŋ / ( adj ) : mê hoặc, lý thú, hứng thú
– fantastic / fænˈtæs · tɪk / ( adj ) : tuyệt vời
– historic / hɪˈstɔr ɪk / ( adj ) : cổ, cổ kính
– inconvenient / ˌɪn · kənˈvin · jənt / ( adj ) : phiền phức, phiền phức
– incredibly / ɪnˈkred · ə · bli / ( adv ) : đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
– modern / ˈmɑd · ərn / ( adj ) : hiện dại
– pagoda / pəˈɡoʊ · də / ( n ) : ngôi chùa
– palace / ˈpæl · əs / ( n ) : hoàng cung, dinh, phủ
– peaceful / ˈpis · fəl / ( adj ) : yên tĩnh, bình lặng
– polluted / pəˈlut / ( adj ) : ô nhiễm
– suburb / ˈsʌb · ɜrb / ( n ) : khu vực ngoại ô
– temple / ˈtem · pəl / ( n ) : đền, điện, miếu
– terrible / ˈter · ə · bəl / ( adj ) : tồi tệ
– workshop / ˈwɜrkˌʃɑp / ( n ) phân xưởng ( sản xuất, thay thế sửa chữa … )

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Natural Wonders of the world

Xem chi tiết cụ thể tại : Vocabulary – Từ vựng Unit 5 SGK Tiếng Anh 6 mới Natural Wonders of the world
– plaster / ˈplæs · tər / ( n ) : miếng băng dán
– walking boots / ˈwɑː. kɪŋ buts / ( n ) : giày ống đi bộ
– painkiller / ˈpeɪnˌkɪl · ər / ( n ) : thuốc giảm đau
– sun cream / ˈsʌn ˌkriːm / ( n ) : kem chống nắng
– scissor / ˈsɪz. ər / ( n ) : cái kéo
– sleeping bag / ˈsli · pɪŋ ˌbæɡ / ( n ) : túi ngủ
– backpack / ˈbækˌpæk / ( n ) : balo
– compass / ˈkʌm · pəs / ( n ) la bàn
– desert / dɪˈzɜrt / ( n ) sa mạc
– mountain / ˈmɑʊn · tən / ( n ) : núi
– lake / leɪk / ( n ) : hồ nước
– river / ˈrɪv · ər / ( n ) : sông
– forest / ˈfɔr · əst / ( n ) : rừng
– waterfall / ˈwɔ · t ̬ ərˌfɔl / ( n ) : thác nước
– Antarctica / ænˈtɑːrk. tɪ. kə / ( n ) : châu Nam cực
– boat / boʊt / ( n ) : con thuyền
– boot / buːt / ( n ) : giày ủng
– cave / keɪv / ( n ) : hang động
– cuisine / kwɪˈziːn / ( n ) : kỹ thuật nấu ăn, thẩm mỹ và nghệ thuật ẩm thực ăn uống
– diverse / ˈdɑɪ · vɜrs / ( adj ) : phong phú
– essential / ɪˈsen · ʃəl / ( adj ) : rất thiết yếu
– island / ˈaɪ. lənd / ( n ) : hòn hòn đảo
– rock / rɑk / ( n ) : hòn đá, phiến đá
– thrilling / ˈθrɪl · ɪŋ / ( adj ) ( gây ) : hoảng sợ
– torch / tɔrtʃ / ( n ) : đèn pin
– travel agent’s / ˈtræv · əl eɪ · dʒənt / ( n ) công ty du lịch
– valley / ˈvæl · i / ( n ) : thung lũng
– windsurfing / ˈwɪndˌsɜr · fɪŋ / ( n ) : môn thể thao trượt ván buồm
– wonder / ˈwʌn · dər / ( n ) : kỳ quan

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Our Tet holiday

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 6 SGK Tiếng Anh 6 mới Our Tet holiday

– flower / ˈflɑʊ · ər / ( n ) : hoa
– firework / ˈfaɪr. wɝːk / ( n ) : pháo hoa
– lucky money / ˈlʌk i ˈmʌn i / ( n ) : tiền lì xì
– apricot blossom / ˈeɪ. prɪ. kɑːt ˈblɑs · əm / ( n ) : hoa mai
– peach blossom / pitʃ ˈblɑs · əm / ( n ) hoa đào
– make a wish : ước một điều ước
– cook special food : nấu một món ăn đặc biệt quan trọng
– go to a pagoda : đi chùa
– decorate / ˈdek · əˌreɪt / ( v ) : trang trí, trang hoàng
– decorate our house : trang trí nhà của tất cả chúng ta
– plant trees : trồng cây
– watch fireworks : xem pháo hoa
– hang a calendar : treo một cuốn lịch
– give lucky money : cho tiền lì xì
– do the shopping : shopping
– visit relative : thăm người thân trong gia đình
– buy peach blossom : mua hoa đào
– clean furniture : vệ sinh đồ vật
– calendar / ˈkæl ən dər / ( n ) : lịch
– celebrate / ˈsel · əˌbreɪt / ( v ) : kỉ niệm
– cool down / kul daʊn / ( v ) : làm mát
– Dutch / dʌtʃ / ( n, adj ) : người / tiếng Hà Lan
– empty out ( v ) : đổ ( rác )
– family gathering ( n ) : đoàn viên mái ấm gia đình
– feather / ˈfeð · ər / ( n ) : lông ( gia cầm )
– first-footer / ˈfɜrstˈfʊt / ( n ) : người xông nhà ( đầu năm mới )
– get wet ( v ) : bị ướt
– Korean / kəˈriən / ( n, adj ) : người / tiếng Nước Hàn
– remove / rɪˈmuv / ( v ) : rủ bỏ
– rooster / ˈru · stər / ( n ) : gà trống
– rubbish / ˈrʌb · ɪʃ / ( n ) : rác
– Thai / taɪ / ( n, adj ) : người, tiếng Vương Quốc của nụ cười
– wish / wɪʃ / ( n, v ) : lời ước

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 7 SGK Tiếng Anh 6 mới Television

– cartoon / kɑrˈtun / ( n ) : phim hoạt hình
– game show / ˈɡeɪm ˌʃoʊ / ( n ) : chương trình game show, buổi truyền hình vui chơi
– film / fɪlm / ( n ) : phim truyền hình

– comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n): hài kịch, phim hài

– newsreader / ˈnjuːzˌriː. dər / ( n ) : người đọc bản tin trèn đài, truyền hình
– weatherman / ˈweð · ərˌmæn / ( n ) : người thông tin tin thời tiết trên đài, ti vi
– adventure / ədˈven · tʃər / ( n ) cuộc phiêu lưu
– announce / əˈnɑʊns / ( v ) : thông tin
– audience / ˈɔ · di · əns / ( n ) : người theo dõi
– character / ˈkær · ək · tər / ( n ) : nhân vật
– clumsy / ˈklʌm · zi / ( adj ) : vụng về
– cool / kul / ( adj ) : dễ thương và đáng yêu
– cute / kjut / ( adj ) : xinh xắn
– documentary / ˌdɑk · jəˈmen · tə · ri / ( n ) : phim tài liệu
– educate / ˈedʒ · əˌkeɪt / ( v ) : giáo dục
– educational / ˌedʒ · əˈkeɪ · ʃən · əl / ( adj ) : mang tính giáo dục
– entertain / ˌen · tərˈteɪn / ( v ) : vui chơi
– sự kiện / ɪˈvent / ( n ) : sự kiện
– fact / fækt / ( n ) : trong thực tiễn, thực sự hiển nhiên
– fair / feər / ( n ) : hội chợ, chợ phiên
– funny / ˈfʌn i / ( adj ) : vui nhộn
– human / ˈhju · mən / ( adj ) : thuộc về con người
– local / ˈloʊ · kəl / ( adj ) : mang tính địa phương
– main / meɪn / ( adj ) : chính yếu, chủ yếu
– manner / ˈmæn ər / ( n ) : tác phong, phong thái
– MC viết tắt của từ Master of Ceremony / ˈmæs tər ʌv ˈser · əˌmoʊ · ni / ( n ) : người dẫn chương trình
– musical / ˈmju · zɪ · kəl / ( n ) : buổi màn biểu diễn văn nghệ, vở nhạc kịch
– national / ˈnæʃ · ə · nəl / ( adj ) : thuộc về vương quốc
– pig racing / pɪɡ ˈreɪ · sɪŋ / ( n ) : đua lợn
– programme / ˈproʊ. ɡræm / ( n ) : chương trình
– reason / ˈri zən / ( n ) : nguyên do
– remote control / rɪˈmoʊt kənˈtroʊl / ( n ) : điều khiển và tinh chỉnh ( ti vi ) từ xa
– reporter / rɪˈpɔr · t ̬ ər / ( n ) : phóng viên báo chí
– schedule / ˈskedʒ. uːl / ( n ) : chương trình, lịch trình
– series / ˈsɪər · iz / ( n ) : phim dài kỳ trên truyền hình
– stupid / ˈstu · pɪd / ( adj ) : đần độn, ngớ ngẩn
– universe / ˈju · nəˌvɜrs / ( n ) : thiên hà
– viewer / ˈvju · ər / ( n ) : người xem ( TV )

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Sports and Games

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 8 SGK Tiếng Anh 6 mới Sports and Games

– badminton / ˈbædˌmɪn · tən / ( n ) : cầu lông
– volleyball / ˈvɑl · iˌbɔl / ( n ) : bóng chuyền
– football / ˈfʊtˌbɔl / ( n ) : bóng đá
– judo / ˈdʒud · oʊ / ( n ) : võ nhu đạo
– horse race / hɔːrs ˈreɪs / ( n ) : đua ngựa
– basketball / ˈbæs · kɪtˌbɔl / ( n ) : bóng rổ
– baseball / ˈbeɪsˌbɔl / ( n ) : bóng chày
– đánh tennis / ˈten · ɪs / ( n ) : quần vợt
– table đánh tennis / ˈteɪ · bəl ˌten · ɪs / ( n ) : bóng bàn
– regatta / rɪˈɡɑː. t ̬ ə / ( n ) : cuộc đua thuyền
– eurythmies / yʊˈrɪð mi, yə – / ( n ) : thể dục nhịp điệu
– gymnastics / dʒɪmˈnæs · tɪks / ( n ) : thể dục dụng cụ
– marathon / ˈmær · əˌθɑn / ( n ) : cuộc đua ma-ra-tông
– marathon race / ˈmær · əˌθɑn reɪs / ( n ) : chạy ma-ra-tông
– javelin throw / ˈdʒæv · ə · lɪn θroʊ / ( n ) : ném lao
– pole vault / ˈpoʊl ˌvɔlt / ( n ) : nhảy sào
– athletics / æθˈlet ̬ · ɪks / ( n ) : điền kinh
– hurdle rate / ˈhɜr · dəl reɪt / ( n ) : nhảy rào
– weightlifting / ˈweɪtˌlɪf · tɪŋ / ( n ) : cử tạ
– swimming / ˈswɪm · ɪŋ / ( n ) : lượn lờ bơi lội
– ice-skating / ˈɑɪs ˌskeɪt / ( n ) : trượt băng
– water-skiing / ˈwɔ · t ̬ ər ˈskiː. ɪŋ / ( n ) : trượt ván nước
– high jumping / ˈhaɪˌdʒʌmp / ( n ) : nhảy cao
– archery / ˈɑr · tʃə · ri / ( n ) : bắn cung
– windsurfing / ˈwɪndˌsɜr · fɪŋ / ( n ) : trượt ván buồm
– cycling / ˈsaɪ klɪŋ / ( n ) : đua xe đạp điện
– fencing / ˈfen · sɪŋ / ( n ) : đấu kiếm
– hurdling / ˈhɜr · dəlɪŋ / ( n ) : chạy / nhảy qua rào
– athlete / ˈæθˌlit / ( n ) : vận động viên
– boat / boʊt / ( n ) : con thuyền
– career / kəˈrɪər / ( n ) : nghề nghiệp, sự nghiệp
– congratulations / kənˌɡrætʃ · əˈleɪ · ʃənz / ( n ) : xin chúc mừng
– elect / ɪˈlekt / ( v ) : lựa chọn, bầu chọn
– equipment / ɪˈkwɪp mənt / ( n ) : thiết bị, dụng cụ
– exhausted / ɪɡˈzɑː. stɪd / ( adj ) : mệt nhoài, mệt lử
– fantastic / fænˈtæs · tɪk / ( adj ) : tuyệt
– fit / fɪt / ( adj ) : mạnh khỏe
– goggles / ˈɡɑɡ · əlz / ( n ) : kính ( để bơi )
– gym / dʒɪm / ( n ) : TT thể dục
– last / læst / ( v ) : lê dài
– racket / ˈræk · ɪt / ( n ) : cái vợt ( cầu lông … )
– regard / rɪˈgɑrd / ( v ) : coi là
– ring / rɪŋ / ( n ) : sàn đấu ( boxing )
– skateboard / ˈskeɪt. bɔːrd / : ( n, v ) ván trượt, trượt ván
– ski / ski / ( n, v ) : trượt tuyết, ván trượt tuyết
– skiing / ˈskiː. ɪŋ / ( n ) : môn trượt tuyết
– sports competition / spɔːrts ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən / ( n ) : cuộc đua thể thao
– sporty / ˈspɔːr. t ̬ i / ( adj ) khỏe mạnh, dáng thể thao

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities of the world

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 9 SGK Tiếng Anh 6 mới Cities of the world

– Asia / ˈeɪ. ʒə / ( n ) : châu Á
– Africa / ˈæf. rɪ. kə / ( n ) : châu Phi
– Europe / ˈjʊr. əp / ( n ) : châu Âu
– Holland / ˈhɑː. lənd / ( n ) : Hà Lan
– nước Australia / ɑːˈstreɪl. jə / ( n ) : Úc
– America / əˈmer. ɪ. kə / ( n ) : châu Mỹ
– Antarctica / ænˈtɑːrk. tɪ. kə / ( n ) : châu Nam Cực
– award / əˈwɔrd / ( n, v ) : phần thưởng, trao phần thưởng
– common / ˈkɒm ən / ( adj ) : thông dụng, thông dụng
– continent / ˈkɑn · tən · ənt / ( n ) : lục địa
– creature / ˈkri · tʃər / ( n ) : sinh vật, tạo vật
– design / dɪˈzɑɪn / ( n, v ) : phong cách thiết kế
– journey / ˈdʒɜr · ni / ( n ) : chuyến đi
– landmark / ˈlændˌmɑrk / ( n ) : danh thắng ( trong thành phố )
– lovely / ˈlʌv · li / ( adj ) : đáng yếu
– musical / ˈmju · zɪ · kəl / ( n ) : vở nhạc kịch
– palace / ˈpæl · əs / ( n ) : hoàng cung
– popular / ˈpɑp · jə · lər / ( adj ) : nổi tiếng, phổ cập
– postcard / ˈpoʊstˌkɑrd / ( n ) : bưu thiếp
– symbol / ˈsɪm · bəl / ( n ) : hình tượng
– tower / ˈtɑʊ · ər / : ( n ) tháp
– UNESCO World Heritage / juːˈnes. koʊ wɜrld ˈher · ə · t ̬ ɪdʒ / ( n ) : di sản quốc tế được UNESCO công nhận
– well-known / ˈwelˈnoʊn / ( adj ) : nổi tiếng

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Our houses in the future

Xem chi tiết tại: Vocabulary – Từ vựng Unit 10 SGK Tiếng Anh 6 mới Our houses in the future

– apartment / əˈpɑrt · mənt / và flat / flæt / ( n ) : nhà ở
Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là “ nhà ở ”. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ cao cấp nhỏ được gọi là apartment và những nhà ở lớn hơn, có thế chiếm diện tích quy hoạnh cả một tầng sẽ được gọi là flat .
– condominium / ˌkɑn · dəˈmɪn · i · əm / ( n ) : căn hộ cao cấp
– penthouse / ˈpent · hɑʊs / ( n ) : tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng liền kề
– basement apartment / ˈbeɪs · mənt əˈpɑrt · mənt / ( n ) : nhà ở tầng hầm
– houseboat / ˈhɑʊsˌboʊt / ( n ) : nhà thuyền
– villa / ˈvɪl · ə / ( n ) : biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang
– cable television ( TV cable ) / ˈkeɪ · bəl ˈtel · əˌvɪʒ · ən / ( n ) : truyền hình cáp
– fridge / frɪdʒ / ( n ) : tủ lạnh
– wifi ( Wireless Fidelity ) / ˈwɑɪˈfɑɪ / : mạng lưới hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến
– wireless / ˈwɑɪər · ləs / ( adj, n ) : vô tuyến điện, không dây
– wireless TV / ˈwɑɪər · ləsˌtiːˈviː / ( n ) ti vi có liên kết mạng không dây
– appliance / əˈplɑɪ · əns / ( n ) : thiết bị, dụng cụ
– automatic / ˌɔ · t ̬ əˈmæt ̬ · ɪk / ( adj ) : tự động hóa
– castle / ˈkæs · əl / ( n ) : thành tháp
– comfortable / ˈkʌm · fər · t ̬ ə · bəl / ( adj ) : khá đầy đủ, tiện lợi
– dry / drɑɪ / ( v ) : làm khô, sấy khô
– helicopter / ˈhel · ɪˌkɑp · tər / ( n ) : máy bay trực thăng
– hi-tech / ˈhɑɪˈtek / ( adj ) : kỹ thuật cao
– iron / aɪrn / ( v ) : bàn là, ủi ( quần áo )
– look after / lʊk ˈæf tər / ( v ) : trông nom, chăm nom
– modern / ˈmɑd · ərn / ( adj ) : tân tiến
– motorhome / ˈməʊtəˌhəʊm / ( n ) : nhà lưu động ( có ôtô kéo )
– skyscraper / ˈskɑɪˌskreɪ · pər / ( n ) : nhà chọc trời
– smart / smɑːrt / ( adj ) : mưu trí
– solar energy / ˌsoʊ. lɚ ˈen. ɚ. dʒi / ( n ) nguồn năng lượng mặt trời
– space / speɪs / ( n ) khoảng trống ngoài hành tinh
– special / ˈspeʃ · əl / ( adj ) đặc biệt quan trọng
– UFO / ˌjuː. efˈoʊ / viết tắt của từ Unidentified Flying Object ( n ) vật thể bay, đĩa bay

11. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 11 Our Greener World

Xem chi tiết cụ thể tại : Vocabulary – Từ vựng Unit 11 SGK Tiếng Anh 6 mới Our Greener World
– air pollution / eər pəˈlu · ʃən / ( n ) : ô nhiễm không khí
– soil pollution / sɔɪl pəˈlu · ʃən / ( n ) : ô nhiễm đất
– deforestation / diːˌfɔːr. əˈsteɪ. ʃən / ( n ) : nạn phá rừng, sự phá rừng
– noise pollution / nɔɪz pəˈlu · ʃən / ( n ) : ô nhiễm tiếng ồn
– water pollution / ˈwɔ · t ̬ ər pəˈlu · ʃən / ( n ) : ô nhiễm nước
– be in need / bɪ ɪn nid / ( v ) : cần
– cause / kɔz / ( v ) : gây ra
– charity / ˈtʃær · ɪ · t ̬ i / ( n ) : từ thiện
– disappear / ˌdɪs · əˈpɪər / ( v ) : biến mất
– do a survey / du eɪ ˈsɜr · veɪ / : triển khai cuộc tìm hiểu
– effect / ɪˈfɛkt / ( n ) : tác động ảnh hưởng
– electricity / ɪˌlekˈtrɪs · ət ̬ · i / ( n ) : điện
– energy / ˈen · ər · dʒi / ( n ) : nguồn năng lượng
– environment / ɪnˈvɑɪ · rən · mənt / ( n ) : môi trường tự nhiên
– exchange / ɪksˈtʃeɪndʒ / ( v ) : trao đổi
– invite / ɪnˈvɑɪt / ( v ) : mời
– natural / ˈnætʃ · ər · əl / ( adj ) : tự nhièn
– pollute / pəˈlut / ( v ) : làm ô nhiễm
– pollution / pəˈlu · ʃən / ( n ) : sự ô nhiễm
– president / ˈprez · ɪ · dənt / ( n ) : quản trị
– recycle / riˈsɑɪ · kəl / ( v ) : tái chế
– recycling bin / ˌriːˈsaɪ. klɪŋ bɪn / ( n ) : thùng đựng đồ tái chế
– reduce / rɪˈdus / ( v ) : giảm
– refillable / ˌriːˈfɪl. ə. bəl / ( adj ) : hoàn toàn có thể bơm, làm đầy lại
– reuse / riˈjuz / ( v ) : tái sử dụng
– sea level / ˈsi ˌlev · əl / ( n ) : mực nước biển
– swap / swɑːp / ( v ) trao đổi
– wrap / ræp / ( v ) gói, bọc

12. Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 12 Robots

Xem chi tiết cụ thể tại : Vocabulary – Từ vựng Unit 12 SGK Tiếng Anh 6 mới Robots
– play football / pleɪ ˈfʊtˌbɔl / : chơi bóng đá
– sing a tuy nhiên / sɪŋ eɪ / sɔŋ / : hát một bài hát
– teaching robot / ˈtiː. tʃɪŋ ˈroʊ. bɑːt / : người máy dạy học
– worker robot / ˈwɜr · kər ˈroʊ. bɑːt / : người máy công nhân
– doctor robot / ˈdɑk · tər / : người máy bác sĩ
– home robot / hoʊm ˈroʊ. bɑːt / : người máy mái ấm gia đình
– laundry / ˈlɑːn. dri / ( n ) : giặt ủi
– make the bed / meɪk ðə bed / : dọn giường
– cut the hedge / kʌt ðə hedʒ / : cắt tỉa hàng rào
– do the dishes / du ðə dɪʃ : ez / : rửa chén
– ( good / bad ) habits / ˈhæb. ɪt / : thói quen ( tốt / xấu )
– go to the pictures / the movies : đi xem tranh / đi xem phim
– there’s a lot to do : có nhiều việc cần phải làm
– go out / ɡoʊ aʊt / : đi ra ngoài, đi chơi
– go / come to town : đi ra thành phố
– gardening / ˈɡɑːr. dən. ɪŋ / ( n ) : việc làm làm vườn
– guard / ɡɑːrd / ( v ) canh giữ, canh gác
– laundry / ˈlɑːn. dri / ( n ) : quần áo cần phải giặt
– lift / lɪft / ( v ) : nâng lèn, nhấc lên, giơ lên
– minor / ˈmɑɪ · nər / ( adj ) : nhỏ, không quan trọng
– opinion / əˈpɪn yən / ( n ) : quan điểm, quan điểm
– planet / ˈplæn · ɪt / ( n ) : hành tinh
– recognize / ˈrek · əɡˌnɑɪz / ( v ) : nhận ra
– robot / ˈroʊ. bɑːt / ( n ) : người máy
– role / roʊl / ( n ) : vai trò
– space station / speɪs ˌsteɪ · ʃən / ( n ) : trạm ngoài hành tinh
– type / taɪp / ( n ) : kiểu, loại
– water / ˈwɔ · t ̬ ər / ( v ) : tưới, tưới nước

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6 

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6

Tải xuống

Xem thêm những bài học kinh nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 vừa đủ, cụ thể khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

apple store
google play

Theo dõi chúng tôi không tính tiền trên mạng xã hội facebook và youtube :

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button