Tiếng anh ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

Getting started Unit 4 SGK Tiếng Anh 7 mới – https://vietlike.vn

Bài 1

Task 1. Listen and read.

( Nghe và đọc )

Click tại đây để nghe:


unit 3 hinh 51 ta 7 m

Tạm dịch:

Nick : Chào Dương. Mọi việc thế nào rồi ?
Dương : Tốt. Ồ, bạn đã từng đi xem triển lãm nghệ thuật và thẩm mỹ “ Crazy Paint ” gần đây chưa ?
Nick : Chưa. Mình đã nghe rằng nó không hay như đã từng diễn ra trước kia .
Dương : Ồ không ! Tuyệt ! Mình đã đến đó cuối tuần rồi. Những bức tranh thật xuất sắc ! Vậy cuối tuần này tất cả chúng ta sẽ làm gì ?
Nick : Để mình xem. Nhóm La La Las đang chơi ở câu lạc bộ Thanh niên, tất cả chúng ta đi nhé !
Dương : Nhưng tất cả chúng ta hoàn toàn có thể xem buổi đại nhạc hội trực tiếp trên ti vi mà .
Nick : Ồ, thôi nào ! Hoàn toàn khác khi tất cả chúng ta xem tại đó – những nhạc sĩ, đám đông, ánh sáng đầy sắc tố, không khí … nó sẽ thật tuyệt !
Dương : Mình không thích quá nhiều tiếng ồn ào, Nick. Nhạc pop ồn ào thật sự không phải là điều mình thích .
Nick : Thôi nào Dương. Nó sẽ thật hào hứng đấy !
Dương : Chúng ta hãy đi rạp chiếu phim đi ? Mình thích xem phim .
Nick : Mình cũng thế, được thôi, tất cả chúng ta hoàn toàn có thể đi đến rạp chiếu phim nếu mình được chọn phim !

a. Are these sentences true (T) or false (F)?

( Câu này đúng ( T ) hay sai ( F ) ? )

unit 3 hinh 52 ta 7 m

Đáp án: 

1. T
2. F
3. T
4. F
5. T

Tạm dịch:

1. Dương và Nick đang lên kế hoạch cho cuối tuần của họ .
2. Triển lãm nghệ thuật và thẩm mỹ không hay như trước kia .
3. Nick thích nhạc pop .
4. Dương muốn đi đến đại nhạc hội nhạc pop .
5. Nick sẽ để cho Dương chọn phim .

b. Finish the following sentences by writing one word/phrase from the conversation.

( Hoàn thành những câu sau bằng cách viết một từ / cụm từ, từ bài đàm thoại trên. )

unit 3 hinh 53 ta 7 m

Đáp án: 

1. as good as
Tạm dịch : Triển lãm thẩm mỹ và nghệ thuật “ Crazy Paint ” hay như trước kia .
2. loud
Tạm dịch : Dương nói thật là ồn ào khi ở đại nhạc hội nhạc pop .
3. fantastic
Tạm dịch : Nick nghĩ rằng đại nhạc hội nhạc pop thật tuyệt .
4. in person
Tạm dịch : Nick nói rằng thật mê hoặc hơn khi chính mình xuất hiện ở đại nhạc hội nhạc pop .
5. cinema
Tạm dịch : Dương và Nick đã quyết định hành động đi đến rạp chiếu phim .

c. Find these expression in the conversation. Check what they mean.

( Tìm những cụm từ này trong bài đàm thoại. Kiểm tra chúng có nghĩa là gì. )

unit 3 hinh 54 ta 7 m

Đáp án: 

1. Let them see : used when you are thinking what to say or reply
Tạm dịch : Hãy để họ xem : được sử dụng khi bạn nghĩ cái gì để nói hoặc vấn đáp .
2. Come on : used to show that you don’t agree with what somebody has said
Tạm dịch : Thôi nào : được sử dụng để bộc lộ rằng bạn không chấp thuận đồng ý với điều mà ai đó đã nói .
3. It isn’t my thing : used to show that you don’t like something
Tạm dịch : Không phải điều tôi thích : được dùng để bộc lộ rằng bạn không thích điều gì đó .

d. Work in pairs. Make short role-plays with the expressions above. Then practise them.

( Làm việc theo cặp. Đóng vai với sự biểu lộ ở trên. Sau đó thực hành thực tế chúng. )

Đáp án: 

A : We will go to the theatre next Saturday. Can you go, too ?
B : Let’s me see. I’ll have to ask my parents first .
A : Oh, I don’t like kids at all. They cry all the time .
B : Come on. You also cried when you was a kid .
A : Hey, let’s go to the zoo tomorrow !
B : Oh, it isn’t my thing .

Tạm dịch:

A : Tụi mình sẽ đi đến nhà hát vào thứ Bảy tới. Bạn cũng hoàn toàn có thể đi chứ ?
B : Để mình xem nào. Mình sẽ phải hỏi ba mẹ tiên phong .
A : Ồ mình không thích trẻ nhỏ chút nào. Chúng khóc suốt .
B : Thôi nào. Khi bạn là một đứa trẻ bạn cũng khóc mà .
A : Này, tất cả chúng ta hãy đến sở thú vào ngày mai đi .
B : Ồ, đó không phải điều mình thích .

Bài 2

Task 2. Write the correct word/phrase under each of the pictures. Then listen and repeat

( Viết từ / cụm từ đứng bên dưới mỗi bức hình. Sau đó nghe và lặp lại chúng. )

Click tại đây để nghe:


unit 3 hinh 55 ta 7 m

Đáp án: 

1. microphone
2. camera
3. painting
4. musical instruments
5. portrait
6. art gallery
7. crayons
8. museum
9. opera
10. paintbrush

Tạm dịch:

1. micro
2. máy chụp hình
3. tranh vẽ
4. nhạc cụ
5. ảnh chân dung
6. triển lãm nghệ thuật và thẩm mỹ
7. bút chì màu
8. kho lưu trữ bảo tàng
9. nhạc kịch
10. cọ vẽ

Bài 3

Task 3. Complete these sentences with words from 2.

(Hoàn thành những câu này với những từ ở phần 2.)

unit 3 hinh 56 ta 7 m

Đáp án: 

1. art gallery
Tạm dịch : Triển lãm họa sỹ, “ Hoa giấu / ẩn ”, mở màn vào thời điểm ngày hôm nay ở triển lãm nghệ thuật và thẩm mỹ thành phố .
2. paintings
Tạm dịch : Bùi Xuân Phái là nghệ sĩ thương mến của tôi. Tôi thích những bức vẽ của ông ấy về đường phố TP. Hà Nội xưa .
3. museum
Tạm dịch : Ở Barcelona, Tây Ban Nha, bạn hoàn toàn có thể thăm một kho lưu trữ bảo tàng nói về việc góp sức cho đời của Picasso .

4. camera

Tạm dịch : Tôi nghĩ nhiếp ảnh là một hình thức thẩm mỹ và nghệ thuật mê hoặc. Dĩ nhiên, có một máy chụp hình tốt thật quan trọng .
5. opera
Tạm dịch : Tôi hiếm khi nghe nhạc kịch ở nhà. Tôi không hề hiểu những từ mà họ hát và tôi thích nhạc văn minh hơn .

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button