Bài tập ✅ (ĐÃ XÁC MINH)

✅ Giải vở bài tập toán lớp 1 tập 1 ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐

bai 56 1

1.7 / 5 – ( 4 bầu chọn )

Bài 3: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

1. Tô màu ( Học sinh tự tô ) .
2. Tô màu ( Học sinh tự tô ) .
3. Tô màu ( Học sinh tự tô ) .
4. Xếp thành những hình sau :
hinh vuong hinh tron

Bài 4: HÌNH TAM GIÁC

1. Tô màu (Học sinh tự tô).

2. Tô màu (Học sinh tự tô).

3. Tô màu (Học sinh tự tô).

4. Xếp thành các hình sau:

hinh tam giac
+ Hình 1 : Lấy 1 hình vuông vắn và 4 hình tam giác sau đó xếp thứ tự những số theo hình .
+ Hình 2 : Lấy 3 hình vuông vắn và 3 hình tam giác sau đó xếp thứ tự những số theo hình .
+ Hình 3 : Lấy 4 hình tam giác rồi xếp thứ tự những số theo hình .
+ Hình 4 : Lấy 3 hình vuông vắn rồi xếp thứ tự những số theo hình .
+ Hình 5 : Lấy 6 hình tam giác rồi xếp thứ tự những số theo hình .
+ Hình 6 : Lấy 6 hình tam giác rồi xếp thứ tự những số theo hình .

Bài 5: LUYỆN TẬP

1. Tô màu vào các hình cùng hình dạng thì cùng một màu là:

luyen tap

2. Ghép hình:

+ Ghép hình câu a ). Lấy 2 hình vuông vắn rồi ghép lại với nhau ta được hình như sau :
ghep hinh

Bài 6: CÁC số 1, 2, 3

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Số?

so

3. Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:

cham tron

Bài 7: LUYỆN TẬP

1. Số?

bai 7 1
bai 7 2

Bài 8: CÁC số 1, 2, 3, 4, 5

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Số?

bai 8 1

4. Nối theo mẫu:

bai 8 2

Bài 9: LUYỆN TẬP

1. Số?

bai 9 1

2. Số?

bai 9 2

Bài 10: BÉ HƠN. DẤU <

1. Viết dấu < (Học sinh tự viết).

2. Viết (theo mẫu):

bai 10 1

4. Nối với số thích hợp:

bai 10 2

Bài 11: LỚN HƠN. DẤU >

1. Viết dấu > (Học sinh tự viết).

giai vo bai tap toan 1 bai 1

3. Viết dấu > vào ô vuông:

bai 11 2

Bài 12: Luyện tập

1.

bai 12 1

3. Nối với số thích hợp

bai 12 2

Bài 13: BẰNG NHAU. DẤU =

1. Viết dấu = (Học sinh tự viết).

2. Viết (theo mẫu):

bai 13 1

4. Làm cho số 5 = 5 theo mẫu:

bai 13 2

Bài 14: LUYỆN TẬP

1. Điền dấu >; <; =

1 < 2 4 > 3
2 < 3 3 < 4 2 = 2 4 = 4 3 < 5 4 < 5 3 > 2
4 < 5 2 < 5 3 < 5 3 = 3

2. Viết (theo mẫu):

bai 14 1

Bài 15: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Làm cho bằng nhau (bằng hai cách: vẽ thêm hoặc gạch bớt):

bai 15 1

2. Nối với số thích hợp:

bai 15 2

Bài 16: S 6

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Số?

bai 16

Bài 17: S 7

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Số?

bai 17 1

3. Điền dấu: >; <; =

bai 17 2

Bài 18: S 8

1. Viết số (Học sinh tự viết).

bai 18

3. Nối với số thích hợp

bai 18 1

Bài 19: S 9

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Số?

bai 19 1

3. Điền dấu: >; <,; =

bai 19 2

Bài 20: S 0

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Viết các số thích hợp vào ô trống

bai 20

Bài 21: S 10

1. Viết số (Học sinh tự viết).

2. Số?

bai 21 1

4. Khoanh vào số lớn nhất

bai 21 2

Bài 22: LUYỆN TẬP

1. Nối (theo mẫu):

bai 22 1

2. Vẽ thêm cho đủ 10 (theo mẫu):

bai 22 2

4. a)

0 < 9 8 > 5
6 < 9 10 > 9
0 < 8 5 > 0
9 > 6
9 < 10 0 < 7 8 > 0
9 = 9
10 = 10
b ) Trong những số từ 0 đến 10 :
Số bé nhất là 0 .
Số lớn nhất là 10 .

5. Số?

bai 22 3

Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Nối (theo mẫu):

bai 23 1

2. Viết các số từ 0 đến 10 (Học sinh tự viết)

3. Số?

bai 23 2

Bài 24: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Số?

bai 24

2. Điền <; >; =

8 > 5
4 < 9 3 < 6 7 = 7 10 > 9
9 < 10 2 = 2 0 < 1 0 < 2 1 < 6

3. Số?

Untitled 39

Tự kiểm tra

1. Số?

tu kiem tra

3. Điền <; >; =

0 < 1 8 > 5
7 = 7
3 < 9 10 > 6
4 < 8

4. Số?

tu kiem tra 1

Bài 25: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

1. Số?

Untitled 42

3. Nối phép cộng với số thích hợp:

Untitled 43

Bài 26: LUYỆN TẬP

1. Số?

a.

Untitled 44

2. Viết vào chỗ chấm

Untitled 45

Bài 27: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 + 2 = 4
3 + 1 = 4
1 + 1 = 2
4 = 3 + 1
1 + 3 = 4
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
4 = 2 + 2

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Untitled 46

3. Điền dấu: >; <; =

3 = 2 + 1
1 + 2 < 4 3 < 1 + 3 3 + 1 = 4 3 > 1 + 1
2 + 2 = 4

4. Viết số thích hợp

Untitled 47

Bài 28: LUYN TP

1. Tính:

1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
3 + 1 = 4
1 + 2 = 3
1 + 3 = 4
1 + 1 = 2
2 + 2 = 4
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
1 + 1 = 2
1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
b .
Untitled 48

3. Tính: 1 + 1 + 2 = 4

2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4

4. Điền <; >; =

2 + 1 < 4 2 + 2 = 4 2 + 1 = 3 2 + 2 > 3
2 + 1 < 1 + 3 1 + 3 = 3 + 1

5. Viết phép tính thích hợp:

Untitled 49

Bài 29: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

1. Tính:

2 + 3 = 5
3 + 2 = 5
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
2 + 2 = 4
2 + 1 = 3
1 + 1 = 2
3 + 1 = 4
b )
Untitled 50

3. Viết số thích hợp

Untitled 51

4. Viết số thích hp vào ô trống

4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
5 = 1 + 4
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
5 = 3 + 2
2 + 3 = 5
1 + 2 = 3
3 = 2 + 1
3 + 1 = 4
2 + 2 = 4
4 = 2 + 2

Bài 30: LUYỆN TẬP

1. Số?

1 + 1 = 2
1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
2 + 2 = 4
3 + 2 = 5
4 + 1 = 5

2. Tính:

Untitled 52

3. Tính:

3 + 1 + 1 = 5
1 + 3 + 1 = 5
1 + 2 + 2 = 5
2 + 2 + 1 = 5
2 + 1 + 1 = 4
2 + 1 + 2 = 5

4. Điền >; <;=

5 = 3 + 2
5 > 3 + 1
4 < 3 + 2 4 = 3 + 1 3 + 2 = 2 + 3 1 + 2 + 2 > 2 + 2

5. Viết phép tính thích hợp:

Untitled 53

Bài 31: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

1. Tính:

a )
4 + 0 = 4
0 + 4 = 4
3 + 0 = 3
0 + 3 = 3
1 + 0 = 1
0 + 1 = 1
0 + 2 = 2
2 + 0 = 2
b )
Untitled 54
Untitled 55

Bài 32: Luyện tập

1. Tính:

0 + 1 = 1
0 + 2 = 2
0 + 2 = 2
0 + 4 = 4
1 + 1 = 2
1 + 2 = 3
1 + 3 = 4
1 + 4 = 5
2 + 1 = 3
2 + 2 = 4
2 + 3 = 5
3 + 1 = 4
3 + 2 = 5
4 + 1 = 5

2. Tính:

3 + 2 = 5
1 + 4 = 5
1 + 2 = 3
0 + 5 = 5
2 + 3 = 5
4 + 1 = 5
2 + 1 = 3
5 + 0 = 5
Untitled 56

4. Viết kết quả phép cộng:

Untitled 57

Bài 33: Luyện tập chung

1. Tính:

Untitled 58

2. Tính

2 + 1 + 1 = 4
1 + 3 + 1 = 5
3 + 1 + 1 = 5
4 + 1 + 0 = 5
2 + 2 + 1 = 5
2 + 0 + 3 = 5

3. Điền >; <; =

2 + 2 < 5 2 + 3 = 5 5 + 0 = 5 2 + 1 = 1 + 2 2 + 2 > 1 + 2
2 + 0 < 1 + 2 3 + 1 < 3 + 2 3 + 1 = 1 + 3 1 + 4 = 4 + 1

4. Viết phép tính thích hợp

Untitled 59

Bài 34: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

1. Tính

1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
1 + 1 = 2
2 – 1 = 1
2 – 1 = 1
3 – 2 = 1
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
3 – 1 = 2
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Untitled 60

Bài 35: LUYỆN TẬP

1. Số?

Untitled 61

2. Tính?

1 + 2 = 3
1 + 1 = 2
1 + 1 + 1 = 3
3 – 1 = 2
2 – 1 = 1
3 – 1 – 1 = 1
2 – 1 = 1
2 + 1 = 3
3 – 1 + 1 = 3

3. Viết số thích hợp vào ô trống

Untitled 62

Bài 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

1. Tính:

3 + 1 = 4
4 – 2 = 2
1 + 2 = 3
4 – 3 = 1
3 – 2 = 1
3 – 1 = 2
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
3 – 2 = 1

2. Tính:

Untitled 63

Bài 37: LUYỆN TẬP

1. Tính:

a )
Untitled 64
Untitled 65

5. Đúng ghi đ, sai ghi s:

4 – 1 = 3 đ
4 + 1 = 5 đ
4 – 1 = 2 s
4 – 3 = 2 s

Bài 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

1. Tính:

5 – 1 = 4
4 – 1 = 3
3 – 1 = 2
2 + 3 = 5
5 – 2 = 3
4 – 2 = 2
3 – 2 = 1
3 + 2 = 5
5 – 3 = 2
4 – 3 = 1
2 – 1 = 1
5 – 2 = 3
5 – 4 = 1
5 – 3 = 2

2. Tính:

2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
4 – 1 = 3
5 – 1 = 4
3 – 2 = 1
4 – 2 = 2
5 – 2 = 3
4 – 3 = 1
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1

3. Tính

Untitled 66
Untitled 67

Bài 39: Luyện tập

1. Tính:

Untitled 68

2. Tính:

5 – 2 – 1 = 2
4 – 2 – 1 = 1
3 – 1 – 1 = 1
5 – 2 – 2 = 1
5 – 1 – 2 = 2
5 – 1 – 1 = 3

3. Điền <; >; =

5 – 2 < 4 5 – 4 < 2 4 + 1 = 5 5 – 2 = 3 5 – 3 > 1
5 – 1 < 5 5 – 2 > 2
5 – 1 = 4
5 – 4 > 0

4. Viết phép tính thích hợp

Untitled 69

Bài 40: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

1. Tính

5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
5 – 5 = 0
1 – 1 = 0
2 – 2 = 0
3 – 3 = 0

4 – 4 = 0

5 – 5 = 0
1 – 0 = 1
2 – 0 = 2
3 – 0 = 3
4 – 0 = 4
5 – 0 = 5

2. Tính

0 + 2 = 2
2 + 0 = 2
2 – 2 = 0
2 – 0 = 2
0 + 3 = 0
3 + 0 = 3
3 – 0 = 3
3 – 3 = 0
0 + 4 = 0
4 + 0 = 4
4 – 4 = 0
4 – 0 = 4

3. Số?

Untitled 70

Bài 41: LUYỆN TẬP

1. Tính:

5 – 5 = 0
5 – 0 = 5
4 – 1 = 3
4 – 0 = 0
3 – 3 = 0
2 – 1 = 1
2 – 0 = 2
2 + 0 = 2

2. Tính:

Untitled 71

3. Tính:

2 – 1 – 0 = 1
4 – 1 – 3 = 0
3 – 1 – 2 = 0
4 – 0 – 2 = 2
5 – 2 – 0 = 3
4 – 2 – 2 = 0
Untitled 72

Bài 42: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Tính:

Untitled 73

2. Tính

5 + 0 = 5
0 + 5 = 5
2 + 3 = 5
3 + 2 = 5
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3

3. Tính:

3 + 1 + 1 = 5
5 – 2 – 2 = 1
2 + 2 + 0 = 4
4 – 1 – 2 = 1
3 – 2 – 1 = 0
5 – 2 – 3 = 0
Untitled 74

Bài 43: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Tính:

4 + 0 = 4
1 + 4 = 5
5 – 3 = 2
5 – 2 = 3
5 + 0 = 5
4 – 2 = 2
3 – 3 = 0
4 – 0 = 4
2 – 2 = 0
3 – 1 = 2

2. Tính:

2 + 1 + 1 = 4
5 – 2 – 2 = 1
3 + 2 + 0 = 5
4 – 0 – 2 = 2
4 – 2 – 1 = 1
5 – 3 – 2 = 0

3. Số?

Untitled 75

Bài 44: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

1. Tính:

Untitled 76

2. Tính:

5 + 1 = 6
4 + 2 = 6
1 + 5 = 6
2 + 4 = 6
3 + 3 = 6
2 + 2 = 4
6 + 0 = 6
0 + 6 = 6

3. Tính:

1 + 4 + 1 = 6
0 + 5 + 1 = 6
1 + 3 + 2 = 6
2 + 4 + 0 = 6
2 + 2 + 2 = 6
3 + 3 + 0 = 6

4. Viết phép tính thích hợp

Untitled 77

Bài 45: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

1. Tính:

Untitled 78

3. Tính:

6 – 5 – 1 = 0
6 – 4 – 2 = 0
6 – 3 – 3 = 0
6 – 1 – 5 = 0
6 – 2 – 4 = 0
6 – 6 = 0

4. Viết phép tính thích hợp

Untitled 79

5. Điền <; >; =

6 – 5 < 6 6 – 4 > 1
5 – 2 = 3
6 – 1 = 4 + 1
5 – 3 < 5 – 2 6 – 3 < 6 – 2

Bài 46: LUYỆN TẬP

1. Tính

Untitled 80

2. Tính

Untitled 81

Bài 47: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

1. Tính:

Untitled 82

2. Tính:

0 + 7 = 7
7 + 0 = 7
1 + 6 = 7
6 + 1 = 7
2 + 5 = 7
5 + 2 = 7
3 + 4 = 7
4 + 3 = 7

3. Tính:

1 + 5 + 1 = 7
2 + 3 + 2 = 7
1 + 4 + 2 = 7
2 + 2 + 3 = 7
3 + 2 + 2 = 7
5 + 0 + 2 = 7

4. Viết phép tính thích hợp

Untitled 83

Bài 48: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

1. Số?

Untitled 84

3. Tính:

7 – 4 = 3
7 – 1 = 6
7 – 3 = 4
7 – 0 = 7
7 – 2 = 5
7 – 5 = 2
7 – 6 = 1
7 – 7 = 0

4. Tính:

7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1
7 – 3 – 1 = 3
7 – 1 – 3 = 3
7 – 4 – 1 = 2
7 – 2 – 4 = 1

5. Viết phép tính thích hợp:

Untitled 85

Bài 49: LUYỆN TẬP

1. Tính:

Untitled 86
Untitled 87

Bài 50: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM Vi 8

1. Tính

Untitled 88

2. Tính:

1 + 7 = 8
7 + 1 = 8
7 – 1 = 6
2 + 6 = 8
6 + 2 = 8
6 – 2 = 4
5 + 3 = 8
3 + 5 = 8
5 – 3 = 2
4 + 4 = 8
8 + 0 = 8
4 + 0 = 4

3. Tính:

1 + 3 + 4 = 8
1 + 2 + 5 = 8
2 + 3 + 3 = 8
4 + 1 + 1 = 6
3 + 2 + 2 = 7
2 + 2 + 4 = 8

4. Viết phép tính thích hợp:

Untitled 89

Bài 51: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

1. Tính:

Untitled 90

5. Viết phép tính thích hợp:

Untitled 91

Bài 52: Luyện tập

1. Tính:

Untitled 92

3. Tính

Untitled 93

5. Viết phép tính thích hợp

Untitled 94

Bài 53: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

1. Tính:

Untitled 95

4. Nối:

Untitled 97

Bài 54: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9

1. Tính

Untitled 98

4. Viết phép tính thích hợp:

Untitled 99

Bài 55: LUYỆN TẬP

1. Điền số thích hợp vào ô trống

a )
8 + 1 = 9
9 – 8 = 1
9 – 1 = 8
7 + 2 = 9
9 – 7 = 2
9 – 2 = 7
3 + 6 = 9
6 + 3 = 9
9 – 6 = 3
9 – 3 = 6
b ,
Untitled 1
c )
3 + 6 = 9
6 + 3 = 9
9 – 7 = 2
9 – 2 = 7
4 + 3 = 7
8 – 6 = 2
5 + 3 = 8
6 – 0 = 6

2. Nối phép tính thích hợp:

bai 55 1

5. Hình bên dưới có:

bai 55 2
4 hình tam giác
2 hình vuông vắn

Bài 56: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

1. Tính:

a .
bai 56 1

3. Viết phép tính thích hợp

bai 56 2

Bài 57: Luyện tập

1. Tính:

a )
9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
8 + 2 = 10
2 + 8 = 10
7 + 3 = 10
3 + 7 = 10
6 + 4 = 10
4 + 6 = 10
b )
bai 57 1

3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

bai 57 2

5. Tính:

4 + 1 + 5 = 10
8 – 3 + 3 = 8
9 + 0 – 1 = 8

Bài 58: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

1. Tính:

a )
bai 58 1
b )
9 + 1 = 10
8 + 2 = 10
7 + 3 = 10
6 + 4 = 10
5 + 5 = 10
1 + 9 = 10
2 + 8 = 10
3 + 7 = 10
4 + 6 = 10
10 – 5 = 5
10 – 1 = 9
10 – 2 = 8
10 – 3 = 7
10 – 4 = 6
10 – 0 = 10
10 – 9 = 1
10 – 8 = 2
10 – 7 = 3
10 – 6 = 4
10 – 10 = 0

2. Số?

a .
bai 58 2

Bài 59: LUYỆN TẬP

1. Tính:

bai 59 1

3. Viết phép tính thích hợp:

bai 59 2

Bài 60: BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

1. Tính:

a )
5 + 5 = 10
3 + 5 = 8
7 + 2 = 9
8 + 1 = 9
10 – 4 = 6
6 + 4 = 10
9 – 2 = 7
6 – 4 = 2
9 – 1 = 8
4 + 6 = 10
b )
bai 59 3

3. Tính:

3 + 4 + 2 = 9
4 + 3 + 3 = 10
4 + 5 – 7 = 2
3 + 7 – 6 = 4
5 + 4 – 8 = 1
3 + 5 – 2 = 6
10 – 8 + 7 = 9
9 – 6 + 5 = 8
9 – 4 – 3 = 2

4. Viết phép tính thích hợp:

bai 60 1

Bài 61: LUYỆN TẬP

1. Tính:

8 + 2 = 10
9 + 1 = 10
7 + 3 = 10
5 + 5 = 10
2 + 8 = 10
1 + 9 = 10
10 – 7 = 3
10 – 5 = 5
10 – 8 = 2
10 – 9 = 1
4 + 6 = 10
10 + 0 = 10
10 – 2 = 8
10 – 1 = 9
10 – 6 = 4
10 – 0 = 10

2. Số?

bai 61 1

3. Điền <; >; =

bai 61 2

4. Viết phép tính thích hợp:

a ) Tân có : 6 cái thuyền
Mỹ có : 4 cái thuyền
Cả hai bạn có : … cái thuyền ?
Cả hai bạn có : 6 + 4 = 10 cái thuyền .
b ) Có : 8 quả
Cho em : 3 quả
Còn : … quả ?
Còn lại : 8 – 3 = 5 quả

Bài 62: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Tính:

bai 62 1

3. Số?

bai 62 2

4. Viết phép tính thích hợp:

Có : 5 con thỏ
Thêm : 2 con thỏ
Tất cả có : … con thỏ ?
Tất cả có : 5 + 2 = 7 con thỏ
Có : 9 bút chì
Bớt : 4 bút chì
Còn : … bút chì ?
Còn lại : 9 – 4 = 5 bút chì

Bài 63: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2 = 1 + 1
6 = 2 + 4
8 = 5 + 3
10 = 8 + 2
3 = 1 + 2
6 = 3 + 3
8 = 4 + 4
10 = 7 + 3
4 = 3 + 1
7 = 6 + 1
9 = 8 + 1
10 = 6 + 4
4 = 2 + 2
7 = 5 + 2
9 = 7 + 2
10 = 5 + 5
5 = 4 + 1
7 = 4 + 3
9 = 6 + 3
10 = 10 + 0
5 = 3 + 2
8 = 7 + 1
9 = 5 + 4
10 = 0 + 10
6 = 5 + 1
8 = 6 + 2
10 = 9 + 1
1 = 0 + 1

2. Viết các số 8 ; 6 ; 10 ; 5 ; 3:

Số thứ tự từ bé đến lớn là : 3 ; 5 ; 6 ; 8 ; 10 .
Số thứ tự từ lớn đến bé là : 10 ; 8 ; 6 ; 5 ; 3 .

3. Viết phép tính thích hợp

bai 63

Bài 64: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Nối các chấm theo thứ tự:

bai 64 1
bai 64 2

5. Viết phép tính thích hợp:

a ) Có : 8 con chim
Bay đi : 3 con chim
Còn lại : … con chim ?
8 – 3 = 5
b ,
Có : 6 con vịt
Mua thêm : 2 con vịt
Có tổng thể : … con vịt ?
6 + 2 = 8 con vịt

6. Vẽ thêm hình thích hợp vào ô trống:

bai 64 3

Bài 65: LUYỆN TẬP CHUNG

1. Tính:

bai 65 1
bai 65 2

4. Viết phép tính thích hợp

a.

Có : 6 cây
Trồng thêm : 3 cây
Tất cả : …. cây ?
Tất cả : 6 + 3 = 9 cây

b.

Có : 10 cái bát
Làm vỡ : 1 cái bát
Còn lại : …. ?
Còn lại : 10 – 1 = 9 cái bát

5. Vẽ thích hợp vào chỗ trống

bai 65 3

Tự kiểm tra

1. Tính

bai 66
bai 66 1

4. Viết phép tính thích hợp

Đã có : 5 viên bi
Mua thêm : 3 viên bi
Tất cả : … viên bi ?
Tất cả : 5 + 3 = 8 viên bi

5. Số?

bai 66 2

Bài 66: Điểm đoạn thẳng

1. Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có đoạn thẳng:

bai 66 3

2. Dùng thước thẳng và bút để nối thành:

bai 66 4

Bài 67: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

1. Tích vào đoạn thẳng dài hơn (theo mẫu):

bai 67 1

2. Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng (theo mẫu)

bai 67 2

VIETLIKE.VN

CEO: Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button